87045239ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87045239Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87045239 áp dụng cho các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, được trang bị hệ thống động lực hybrid (kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện), nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời chưa lắp ráp hoàn chỉnh (CKD). Những phương tiện này có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng từ trên 6 tấn đến 20 tấn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87045239 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm 8704, bao gồm các loại xe ô tô chuyên dùng để vận chuyển hàng hóa, và nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải đường bộ. Đặc điểm chính của các phương tiện này là sử dụng công nghệ hybrid, kết hợp hiệu quả giữa động cơ xăng và động cơ điện để tối ưu hóa hiệu suất và mức tiêu thụ nhiên liệu. Chúng được thiết kế để chuyên chở hàng hóa với tải trọng đáng kể, cụ thể là có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không vượt quá 20 tấn, và được nhập khẩu dưới dạng CKD, tức là các bộ phận và linh kiện rời để lắp ráp thành xe hoàn chỉnh tại Việt Nam.

Để đảm bảo phân loại chính xác mã HS này, việc kiểm tra kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật của hệ thống động cơ hybrid là rất quan trọng, bao gồm cả loại động cơ đốt trong (kiểu piston, đốt cháy bằng tia lửa điện) và sự hiện diện của động cơ điện. Cần đặc biệt chú ý đến khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) của xe để tránh nhầm lẫn với các phân nhóm có tải trọng khác. Ngoài ra, tình trạng nhập khẩu dưới dạng CKD đòi hỏi phải có danh mục linh kiện chi tiết (Bill of Materials) và các tài liệu kỹ thuật liên quan để xác nhận rằng đây là các bộ phận cấu thành một chiếc xe hoàn chỉnh, không phải là xe đã lắp ráp hoặc các bộ phận riêng lẻ không thuộc bộ CKD.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87045239

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87045239 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87045239

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87045239

Thuế nhập khẩu mã HS 87045239 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87045239 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87045239 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87045239) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87045239 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87045239 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87045239 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87045239 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87045239 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.