87045245ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87045245Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được là loại xe chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển bùn, chất thải lỏng hoặc bán lỏng trong các công trình xây dựng, môi trường hoặc công nghiệp. Đặc điểm nổi bật của xe là khả năng nâng hạ và tháo rời thùng chứa, tối ưu hóa quá trình đổ và thu gom vật liệu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87045245 là gì?

Phương tiện này thuộc nhóm 8704 của Chương 87, là một loại xe có động cơ dùng để chở hàng hóa, nhưng được chế tạo đặc biệt cho mục đích chuyên chở bùn hoặc các vật liệu dạng sệt tương tự. Xe thường được trang bị hệ thống thủy lực mạnh mẽ, cho phép nâng, hạ và nghiêng thùng chứa một cách linh hoạt, giúp việc xả vật liệu diễn ra nhanh chóng và hiệu quả. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc quản lý chất thải, nạo vét kênh mương hoặc các hoạt động khai thác cần di chuyển vật liệu dạng sệt.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật và chức năng chuyên dụng của xe, đặc biệt là thiết kế thùng chứa có khả năng nâng hạ và tháo rời. Sự khác biệt rõ ràng giữa xe chở bùn chuyên dụng với các loại xe tải thông thường hay xe ben nằm ở cấu trúc và mục đích sử dụng chính. Các tài liệu kỹ thuật chi tiết, bao gồm thông số về hệ thống nâng hạ, dung tích thùng và khả năng vận chuyển vật liệu dạng bùn, sẽ là căn cứ quan trọng để xác định mã HS chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87045245

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87045245 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
30
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
30
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
6,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87045245

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87045245

Thuế nhập khẩu mã HS 87045245 (Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 87045245 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87045245 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) (mã HS 87045245) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87045245 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87045245 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87045245 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87045245 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87045245 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.