87045251ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87045251Ô tô tải đông lạnh (1)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô tải đông lạnh thuộc mã HS này là phương tiện chuyên dụng để vận chuyển hàng hóa cần duy trì nhiệt độ thấp, được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời (CKD) và sử dụng hệ thống động lực hybrid. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87045251 là gì?

Mặt hàng này là ô tô tải được thiết kế đặc biệt với khoang chứa hàng có khả năng kiểm soát nhiệt độ, lý tưởng cho việc vận chuyển thực phẩm tươi sống, dược phẩm và các sản phẩm nhạy cảm với nhiệt độ. Xe được trang bị hệ thống động lực kết hợp giữa động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa và động cơ điện, mang lại hiệu quả vận hành tối ưu. Với khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ trên 20 tấn đến 24 tấn, chúng thuộc phân nhóm xe chở hàng có tải trọng lớn trong nhóm 8704 của Chương 87, chuyên về phương tiện vận tải đường bộ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến trạng thái nhập khẩu là dạng linh kiện rời (CKD) và cấu hình hệ thống động lực hybrid. Việc xác định rõ các bộ phận cấu thành xe tải đông lạnh, bao gồm cả hệ thống làm lạnh chuyên dụng và các thành phần của động cơ hybrid, là cần thiết. Ngoài ra, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) phải được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo phù hợp với tiêu chí trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn, tránh nhầm lẫn với các loại xe tải đông lạnh có tải trọng khác hoặc xe tải thông thường.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87045251

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87045251 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87045251

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87045251

Thuế nhập khẩu mã HS 87045251 (Ô tô tải đông lạnh (1)) là bao nhiêu?
Mã HS 87045251 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87045251 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô tải đông lạnh (1) (mã HS 87045251) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87045251 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87045251 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87045251 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87045251 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87045251 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.