87045259ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87045259Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87045259 áp dụng cho các loại xe ô tô tải sử dụng công nghệ hybrid (kết hợp động cơ xăng và điện) chuyên dùng để vận chuyển hàng hóa, được nhập khẩu dưới dạng linh kiện rời chưa lắp ráp hoàn chỉnh (CKD). Đây là những phương tiện có khối lượng toàn bộ theo thiết kế từ 20 tấn đến 24 tấn, phục vụ mục đích lắp ráp trong nước. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87045259 là gì?

Các phương tiện thuộc mã này là xe tải sử dụng công nghệ hybrid, kết hợp ưu điểm của động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, nhằm tối ưu hiệu suất và giảm phát thải. Chúng được thiết kế để chuyên chở hàng hóa với tải trọng lớn, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng từ 20 tấn đến 24 tấn, và thuộc nhóm 8704 dành cho xe vận tải hàng hóa trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ phương tiện là xe tải (chở hàng) chứ không phải xe chở người, đồng thời kiểm tra công nghệ truyền động là hybrid xăng-điện. Đặc biệt chú ý đến khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) để đảm bảo nằm trong dải từ 20 tấn đến 24 tấn và tình trạng nhập khẩu là dạng CKD, tức là các bộ phận rời chưa lắp ráp hoàn chỉnh. Việc xác định đúng dạng CKD là quan trọng để phân biệt với xe nguyên chiếc (CBU) hoặc các bộ phận riêng lẻ, thường dựa trên danh mục chi tiết các linh kiện được nhập khẩu và quy trình lắp ráp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87045259

Thuế NK thông thường
150% thuế MFN
Thuế NK ưu đãi (MFN)
Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87045259 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
*
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
*
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
*
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
*
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
*
UKVFTA (VN – Anh)
*
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
*
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87045259

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87045259

Thuế nhập khẩu mã HS 87045259 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87045259 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98, thuế suất thông thường 150% thuế MFN và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87045259 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87045259) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87045259 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87045259 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87045259 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87045259 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87045259 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.