87045281ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87045281Ô tô tải đông lạnh (1)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô tải đông lạnh là phương tiện chuyên dụng được thiết kế để vận chuyển hàng hóa cần duy trì nhiệt độ thấp, đảm bảo chất lượng sản phẩm trong suốt hành trình. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong chuỗi cung ứng lạnh, đặc biệt cho thực phẩm, dược phẩm và các mặt hàng nhạy cảm với nhiệt độ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87045281 là gì?

Đây là loại xe tải có động cơ, được trang bị hệ thống làm lạnh tích hợp để kiểm soát nhiệt độ bên trong thùng xe, ngăn chặn sự hư hỏng của hàng hóa. Thuộc nhóm 8704, các phương tiện này được phân loại là xe có động cơ dùng để chở hàng, nằm trong Chương 87 bao gồm các loại phương tiện vận tải đường bộ. Đặc điểm nổi bật của mã này là xe sử dụng công nghệ hybrid, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đánh lửa bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực.

Khi phân loại ô tô tải đông lạnh, cần chú ý đến khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) của xe, vì đây là tiêu chí quan trọng để xác định mã HS chi tiết. Cụ thể, mã này áp dụng cho xe có SEN trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn. Việc xác định chính xác công nghệ động cơ (hybrid, xăng, diesel) và đặc tính chuyên dụng của thùng xe (có hệ thống làm lạnh) là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các loại xe tải thông thường hoặc xe tải chuyên dụng khác không có chức năng đông lạnh. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, giấy chứng nhận chất lượng và thông số kỹ thuật chi tiết của hệ thống làm lạnh sẽ là căn cứ quan trọng cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87045281

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87045281 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
10
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87045281

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87045281

Thuế nhập khẩu mã HS 87045281 (Ô tô tải đông lạnh (1)) là bao nhiêu?
Mã HS 87045281 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87045281 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô tải đông lạnh (1) (mã HS 87045281) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87045281 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87045281 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87045281 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87045281 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87045281 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.