87045282ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: › Loại khác:

Mã HS 87045282Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải là phương tiện chuyên dụng, được thiết kế để thu gom và xử lý sơ bộ rác thải, phế liệu ngay tại nguồn hoặc trên tuyến đường vận chuyển. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87045282 là gì?

Loại xe này đóng vai trò thiết yếu trong công tác vệ sinh môi trường đô thị, với khả năng nén rác giúp tăng dung tích chứa và giảm số chuyến vận chuyển. Thuộc nhóm 8704, đây là một dạng xe có động cơ dùng để chở hàng, được phân loại trong Chương 87, bao gồm các loại phương tiện vận tải đường bộ, và đặc trưng bởi hệ thống động lực kết hợp cả động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện.

Để phân loại chính xác mã HS này, cần căn cứ vào chức năng đặc thù của xe là thu gom và nén phế thải, phân biệt với các loại xe tải chở hàng hóa thông thường. Ngoài ra, việc xác định khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn, cùng với sự hiện diện của bộ phận nén và hệ thống động cơ hybrid, là các yếu tố kỹ thuật then chốt để đảm bảo việc áp mã đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87045282

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87045282 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
6,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87045282

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87045282

Thuế nhập khẩu mã HS 87045282 (Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải) là bao nhiêu?
Mã HS 87045282 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87045282 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải (mã HS 87045282) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87045282 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87045282 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87045282 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87045282 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87045282 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.