87046091ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: › Loại khác:

Mã HS 87046091Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này phân loại các loại xe cơ giới chuyên dùng để vận chuyển hàng hóa, được trang bị động cơ điện làm nguồn lực chính, với khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong một giới hạn cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87046091 là gì?

Những phương tiện này là xe tải điện, được thiết kế để chở hàng hóa và hoạt động hoàn toàn bằng năng lượng điện, không sử dụng động cơ đốt trong. Đặc điểm nhận dạng chính là khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) của chúng phải trên 5 tấn nhưng không vượt quá 10 tấn, phục vụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa ở quy mô trung bình. Chúng thuộc nhóm 8704, bao gồm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để đảm bảo phân loại đúng mã này, cần kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của xe, đặc biệt là nguồn động lực phải là động cơ điện duy nhất và khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) phải nằm chính xác trong khoảng quy định. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại xe chở hàng sử dụng động cơ đốt trong, xe hybrid, hoặc các loại xe điện có SEN nằm ngoài giới hạn trên 10 tấn hoặc dưới 5 tấn, thường được xác minh qua giấy tờ đăng kiểm hoặc thông số từ nhà sản xuất.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87046091

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87046091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
30
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
50
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
30
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
36,6
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
18,1
UKVFTA (VN – Anh)
18,1
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
50
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87046091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87046091

Thuế nhập khẩu mã HS 87046091 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87046091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87046091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn (mã HS 87046091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87046091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87046091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87046091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87046091 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87046091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.