87049093ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87049093Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe ô tô có động cơ dùng để chở hàng, với tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn, là những phương tiện vận tải chuyên dụng trong nhiều lĩnh vực kinh tế. Chúng được thiết kế để đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa có tải trọng lớn, phục vụ hiệu quả cho các hoạt động sản xuất và thương mại. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
105
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87049093 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các loại xe tải có động cơ, được chế tạo đặc biệt để vận chuyển hàng hóa, với đặc trưng là tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) nằm trong khoảng từ trên 10 tấn đến tối đa 20 tấn. Các phương tiện này thường được ứng dụng rộng rãi trong ngành logistics, xây dựng, nông nghiệp và các hoạt động công nghiệp khác, nơi yêu cầu khả năng chuyên chở vật liệu, sản phẩm hoặc thiết bị nặng. Đây là một phân loại chi tiết thuộc nhóm 8704, vốn bao trùm các loại xe có động cơ dùng để chở hàng, trong khuôn khổ Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để đảm bảo phân loại chính xác cho các loại xe này, việc xem xét kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc giấy tờ đăng kiểm là cần thiết, đặc biệt là chỉ số tổng khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN). Yếu tố này là cơ sở quan trọng để phân biệt chúng với các xe tải có tải trọng khác, tránh nhầm lẫn với các mã HS tương tự trong cùng nhóm 8704. Hơn nữa, cần xác định rõ chức năng chính của xe là vận chuyển hàng hóa, phân biệt với các loại xe chuyên dùng khác như xe cẩu, xe trộn bê tông hoặc xe khách đã được cải tạo.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87049093

Thuế NK thông thường
105
Thuế NK ưu đãi (MFN)
70
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87049093 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
30
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
30
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
30
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
20
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
10,9
UKVFTA (VN – Anh)
10,9
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
30
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87049093

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87049093

Thuế nhập khẩu mã HS 87049093 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87049093 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 70, thuế suất thông thường 105 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87049093 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn (mã HS 87049093) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87049093 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87049093 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87049093 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87049093 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87049093 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.