87049095ĐVT: chiếcNhóm 8704

Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 87049095Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe có động cơ dùng để chở hàng với khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn là những phương tiện vận tải hạng nặng, được chế tạo để đáp ứng nhu cầu chuyên chở hàng hóa có tải trọng cực lớn. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong các ngành công nghiệp đòi hỏi khả năng vận chuyển quy mô lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87049095 là gì?

Các phương tiện này thuộc nhóm 8704 của Chương 87, bao gồm các loại xe có động cơ được thiết kế chủ yếu để vận chuyển hàng hóa. Đặc điểm nổi bật là cấu trúc khung gầm chắc chắn, hệ thống truyền động mạnh mẽ và khả năng chịu tải vượt trội, phục vụ hiệu quả cho việc vận chuyển nguyên vật liệu thô, thiết bị công nghiệp nặng hoặc hàng hóa cồng kềnh trên các tuyến đường dài hoặc địa hình khó khăn.

Điểm mấu chốt để phân loại chính xác mặt hàng này là căn cứ vào thông số "khối lượng toàn bộ theo thiết kế" (SEN), thường được ghi rõ trong các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận kiểm định phương tiện. Cần lưu ý phân biệt với các loại xe chuyên dùng khác như xe ben, xe trộn bê tông hoặc xe cẩu tự hành, dù chúng cũng có thể có tải trọng lớn, nhưng chức năng chính và cấu tạo chuyên biệt sẽ định hướng phân loại vào các mã HS khác phù hợp hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87049095

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87049095 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 87049095: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87049095

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87049095

Thuế nhập khẩu mã HS 87049095 (Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn) là bao nhiêu?
Mã HS 87049095 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87049095 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn (mã HS 87049095) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87049095 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87049095 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 87049095 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87049095 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8704)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87049095 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.