89020034ĐVT: chiếcNhóm 8902

Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt › Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:

Mã HS 89020034Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại tàu thuyền đánh bắt thủy sản với tổng dung tích (gross tonnage) từ trên 101 đến không quá 250 là những phương tiện chuyên dụng được thiết kế để khai thác nguồn lợi thủy sản trên biển hoặc các vùng nước lớn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 89020034 là gì?

Những tàu thuyền này được trang bị các hệ thống và thiết bị cần thiết cho hoạt động đánh bắt như lưới, cần câu, hệ thống định vị và khoang chứa để bảo quản sản phẩm sau khi đánh bắt. Chúng thuộc nhóm 8902, bao gồm các loại tàu thuyền đánh bắt, tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt, nằm trong Chương 89 về phương tiện vận tải đường thủy.

Việc xác định chính xác mã HS cho mặt hàng này đòi hỏi phải căn cứ vào tổng dung tích (gross tonnage) của tàu, được ghi rõ trong các giấy tờ đăng ký và chứng nhận kỹ thuật của phương tiện. Yếu tố này giúp phân biệt rõ ràng với các tàu thuyền đánh bắt có dung tích nhỏ hơn hoặc lớn hơn, cũng như các loại tàu khác có thể có kích thước tương tự nhưng mục đích sử dụng không phải để đánh bắt thủy sản.

Thuế cơ bản của mã HS 89020034

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 89020034 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
10
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 89020034

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 89020034

Thuế nhập khẩu mã HS 89020034 (Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250) là bao nhiêu?
Mã HS 89020034 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 89020034 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 89020034 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 89020034 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 89020034 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 89020034 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 89020034 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8902)

Xem toàn bộ mã HS Chương 89 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 89020034 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.