| 3603.40.00 | Kíp nổ đốt số 8 |
| 3603.60.00 | Kíp nổ điện số 8 |
| — | Kíp nổ điện vi sai |
| — | Kíp nổ điện vi sai an toàn |
| 3603.40.00 | Kíp nổ vi sai an toàn Carrick-8 |
| — | Kíp nổ vi sai phi điện |
| — | Kíp vi sai phi điện MS 15 số |
| — | Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP |
| — | Kíp nổ vi sai phi điện an toàn sử dụng trong mỏ hầm lò có khí Mêtan |
| 3603.60.00 | Kíp nổ điện tử Uni tronic 600 (3603.60.00 - mô tả hàng hoá là kíp nổ điện tử) |
| 3603.10.00 | Dây cháy chậm công nghiệp |
| 3603.20.00 | Dây dẫn tín hiệu nổ |
| — | Dây nổ chịu nước 5, 6, 10, 12, 40, 70 (g/m) |
| — | Dây nổ thường |
| — | Dây dẫn tín hiệu Conectadets |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ amonit AD1 |
| — | Thuốc nổ TNP1 |
| — | Thuốc nổ Anfo |
| — | Thuốc nổ Anfo chịu nước |
| — | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên |
| — | Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên |
| — | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ |
| — | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng |
| — | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ |
| — | Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói |
| — | Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ Senatel Powersplit |
| — | Hexogen (G, DX, T4, Cyclotrimethylen - Trinitramin) Công thức hóa học: C3H6N6O6; C6H2N6N3(NO2)3. |
| — | Trinitrotoluen (TNT) Công thức hóa học: C6H2(NO2)3CH3. |
| — | Octogen (HMX - Cyclotetramethylene tetratrramine, Homocyclonit) Công thức hóa học: C4H8N8O8. |
| — | Pentrit (Pentaerythrol - Tetranitrate, Tetranitro pentaeritrit, Corpent, PENT hoặc TEN) Công thức hóa học: C(CH2ONO2)4; C5H8(ONO2). |
| — | Hàng hóa nhập khẩu thuộc Danh mục có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh do Chính phủ ban hành |
| — | Hàng hóa nhập khẩu từ các quốc gia, vùng lãnh thổ có cảnh báo về nguy cơ dịch bệnh theo thông báo của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |