Phụ lục I — rủi ro cao 49/2026/TT-BXD: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
Hàng thuộc Phụ lục I — rủi ro cao 49/2026/TT-BXD: Hàng nhập khẩu chứng nhận theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT; sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải theo Thông tư 35/2011/TT-BGTVT. Văn bản không chia trước/sau thông quan. 78 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 49/2026/TT-BXD có hiệu lực từ 01/07/2026.
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. Ban hành bởi Bộ Xây dựng, hiệu lực từ 01/07/2026.
- Số dòng phụ lục
- 7869 dòng có mã HS
- Hiệu lực từ
- 01/07/2026Đang hiệu lực
- Nghĩa vụ
- Chứng nhận ATKT & BVMT
Kết luận nhanh
Hàng thuộc Phụ lục I — rủi ro cao thì phải làm gì
Hàng nhập khẩu chứng nhận theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT; sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải theo Thông tư 35/2011/TT-BGTVT. Văn bản không chia trước/sau thông quan.
- Hàng nhập khẩu: chứng nhận theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT; hàng sản xuất, lắp ráp trong nước: theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT; sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải (mục V): theo Thông tư 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 21/2023/TT-BGTVT. Chứng từ đầu vào của quy trình nhập khẩu là bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu hoặc bản đăng ký kiểm tra phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu (Điều 7 khoản 1). Thông tư không nêu cổng dịch vụ công nào. — Theo văn bản thủ tục được dẫn chiếu — Thông tư không nêu tên cơ quan tiếp nhận
Danh mục mã HS
78 dòng của Phụ lục I — rủi ro cao, chép nguyên văn
Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
87Xe (trừ phương tiện đường sắt) và các bộ phận, phụ tùng44 mã
| I. Xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe bốn bánh có gắn động cơ | |
| Ô tôNhóm A. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 09:2024/BGTVTQCVN 10:2024/BGTVTQCVN 82:2024/BGTVTQCVN 109:2024/BGTVT | |
| Xe mô tô, xe gắn máyNhóm B. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 14:2024/BGTVTQCVN 77:2024/BGTVTQCVN 04:2024/BGTVTQCVN 29:2025/BXD | |
| Xe bốn bánh có gắn động cơNhóm C. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 119:2024/BGTVTQCVN 118:2024/BGTVT | |
| Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ: | |
| II. Rơ moóc và sơ mi rơ moócYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 11:2024/BGTVT | |
| III. Xe máy chuyên dùngYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 13:2024/BGTVT | |
| IV. Phụ tùng xe cơ giới (Trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ mục đích sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận)Dòng tiêu đề mục IV không ghi QCVN, mã HS hay yêu cầu quản lý chất lượng — các cột này ghi ở từng dòng con. | |
| Nhóm 87.01 | |
| 870121870122870123870124870129Cả nhóm 6 số5 mã | Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc) |
| 8701.95.90 | Ô tô kéo rơ moóc |
| 8701Cả nhóm 4 số | Xe kéo trong kho bãi, nhà xưởng |
| 8701Cả nhóm 4 số | Xe kéo, đẩy tàu bay |
| 8701Cả nhóm 4 số | Máy kéo |
| 8701.30.00 | Xe kéo bánh xích |
| Nhóm 87.02 | |
| 8702Cả nhóm 4 số | Ô tô chở người trên 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe |
| 8702Cả nhóm 4 số | - Loại chở từ 10 người trở lên kể cả người láiThuộc nhóm: Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
| Nhóm 87.03 | |
| 8703Cả nhóm 4 số | Ô tô chở người đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe; ô tô chở người chuyên dùng |
| 870310Cả nhóm 6 số | - Loại chở dưới 10 người kể cả người lái bao gồm cả xe chơi golf (golf car, golf buggies), xe hoạt động trong phạm vi hạn chếThuộc nhóm: Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
| 8703Cả nhóm 4 số | Xe cứu thương lưu động |
| 8703Cả nhóm 4 số | Xe địa hình (ATV, UTV..) |
| Nhóm 87.04 | |
| 8704Cả nhóm 4 số | Ô tô tải thông dụng |
| 87048705Cả nhóm 4 số | Ô tô tải chuyên dùng |
| 8704Cả nhóm 4 số | Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ |
| 8704Cả nhóm 4 số | Xe chở hàng |
| 8704Cả nhóm 4 số | Xe tải tự đổ (xe tự đổ bánh lốp, xe tự đổ bánh xích) |
| Nhóm 87.05 | |
| 8705Cả nhóm 4 số | Ô tô chuyên dùng |
| 8705.10.00 | Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt |
| 8705.10.00 | Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt |
| 8705.40.00 | Xe trộn và vận chuyển bê tông (xe trộn bê tông) |
| 8705.90.50 | Xe quét, chà sàn |
| 8705.90.50 | Xe hút bùn, bể phốt (chất thải) |
| 8705.90.50 | Xe quét đường |
| 8705.90.50 | Xe phun, tưới chất lỏng |
| 8705.90.90 | Xe phun bê tông; xe máy chuyên dùng loại khác |
| 8705.90.90 | Xe bơm bê tông |
| 8705.90.90 | Xe chở, trộn, ép rác |
| 8705.90.90 | Xe băng tải |
| 8705.90.90 | Xe thang lên tàu bay |
| 8705.90.90 | Xe nâng người hạn chế khả năng di chuyển lên tàu bay |
| 8705.90.90 | Xe hút chất thải tàu bay |
| 8705.90.90 | Xe cấp điện cho tàu bay |
| 8705.90.90 | Xe khởi động khí cho tàu bay |
| Nhóm 87.06 | |
| 8706Cả nhóm 4 số | Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ); ô tô sát xi có buồng lái |
| Nhóm 87.13 | |
| 8713.90.00 | Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển |
| 8713.90.00 | Xe mô tô dành cho người khuyết tật điều khiển |
| 8713.90.00 | Xe gắn máy dành cho người khuyết tật điều khiển |
| Nhóm 87.11 | |
| 8711Cả nhóm 4 số | Xe mô tô (kể cả loại có thùng xe bên cạnh); xe gắn máy |
| Nhóm 87.16 | |
| 8716Cả nhóm 4 số | Rơ moóc |
| 8716Cả nhóm 4 số | Sơ mi rơ moóc |
| Nhóm 87.09 | |
| 8709Cả nhóm 4 số | Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay |
| 8709Cả nhóm 4 số | Xe chở nhiên liệu cho tàu bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho tàu bay) |
| 8709Cả nhóm 4 số | Xe chở nước sạch cho tàu bay (có cơ cấu cấp nước sạch cho tàu bay) |
84Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận21 mã
| 8426.41.00 | Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác |
| 8426.49.00 | Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác |
| 8427.10.008427.20.00 | Xe nâng |
| 8428Cả nhóm 4 số | Xe nâng người làm việc trên cao dạng cắt kéo (Trừ loại xe chỉ hoạt động trong nhà xưởng, không tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng) |
| 8429Cả nhóm 4 số | Xe ủi (máy ủi) |
| 8429Cả nhóm 4 số | Xe phá dỡ; xe kẹp gỗ; xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu) |
| 8429.20.00 | Xe san (máy san) |
| 8429.30.00 | Xe cạp (máy cạp)Mã số HS văn bản in "84.29.30.00" |
| 842940Cả nhóm 6 số | Xe lu |
| 8430.41.00 | Xe khoan (máy khoan) |
| 8430.41.008429.52.00 | Xe đào (máy đào) |
| 8429.51.00 | Xe xúc (máy xúc) |
| 8429.59.00 | Xe xúc, đào (máy xúc, đào) |
| 8430.10.00 | Xe đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng cọc và nhổ cọc) |
| 8430Cả nhóm 4 số | Xe cào, vận chuyển vật liệu (máy cào, vận chuyển vật liệu) |
| 8430Cả nhóm 4 số | Xe đóng cọc; xe ép cọc (máy đóng cọc, máy ép cọc) |
| 848430Cả nhóm 4 số8479Cả nhóm 4 số878705.90.903 mã | Xe thi công mặt đường |
| 8415.81.11 | Xe cấp khí lạnh (điều hòa) cho tàu bay |
| 84268428Cả nhóm 4 số | Thiết bị xếp, dỡ lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt.Mô tả sản phẩm, hàng hóa (theo từng mã HS): 84.26 - "Cần trục"; 84.28 - "Sàn nâng". Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 22:2018/BGTVT |
| 84268427Cả nhóm 4 số | Phương tiện, thiết bị xếp, dỡ chuyên dùng trong: cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắtMô tả sản phẩm, hàng hóa (theo từng mã HS): 84.26 - "Cần trục, cầu trục, cổng trục, bán cổng trục, khung nâng."; 84.27 - "Phương tiện, thiết bị xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng". Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 22:2018/BGTVT |
| 8428Cả nhóm 4 số | Phương tiện, thiết bị: nâng, hạ, giữ, xếp hàng; nâng, hạ, di chuyển người chuyên dùng trong cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắtMô tả sản phẩm, hàng hóa: Xe nâng người và hàng, thang máy nâng hàng và người, thang cuốn chở người, băng tải chở người. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 22:2018/BGTVT |
40Cao su và các sản phẩm bằng cao su2 mã
| Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT. | |
| 4011.40.00 | Lốp hơi dùng cho xe mô tô, xe gắn máyQCVN: QCVN 36:2024/BGTVT |
| 4011.10.00401120Cả nhóm 6 số4011.90.103 mã | Lốp hơi dùng cho ô tôQCVN: QCVN 34:2024/BGTVT |
85Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh1 mã
| 8507Cả nhóm 4 số | Ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điệnYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 91:2024/BGTVT |
| V. Sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tảiDòng tiêu đề mục V không ghi QCVN, mã HS hay yêu cầu quản lý chất lượng — các cột này ghi ở từng dòng con. |
73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép1 mã
| 7311Cả nhóm 4 số7311.00.99 | Bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộMã số HS văn bản ghi "73.11 (hoặc 7311.00.99)". Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 67:2018/BGTVT |
Nguồn: Phụ lục I — rủi ro cao, 49/2026/TT-BXD. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục
Điều 3 khoản 2: hàng hóa tại mục I, II, III, IV phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. Khoản 3: hàng hóa tại mục V phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. Một mặt hàng thuộc danh mục khi khớp CẢ tên sản phẩm VÀ mã số HS ghi ở dòng tương ứng. Mục IV có ngoại lệ chung ghi ngay ở tiêu đề mục: trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận. Một số dòng có điều kiện riêng, ví dụ xe nâng người làm việc trên cao dạng cắt kéo trừ loại chỉ hoạt động trong nhà xưởng không tham gia giao thông công cộng, và sản phẩm công nghiệp có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar. Văn bản KHÔNG chia theo trước hay sau thông quan như Thông tư 12/2022/TT-BGTVT — cụm "thông quan" không xuất hiện trong toàn văn.
Không thuộc danh mục này nghĩa là gì
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Các mốc hiệu lực của danh mục
- 01/07/2026
49/2026/TT-BXD có hiệu lực
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Phụ lục I — rủi ro cao 49/2026/TT-BXD
Phụ lục I — rủi ro cao Thông tư 49/2026/TT-BXD áp dụng cho những mặt hàng nào?
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục I — rủi ro cao Thông tư 49/2026/TT-BXD?
Thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường gồm những bước nào?
Thông tư 49/2026/TT-BXD có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Danh mục liên quan
Thường phải đối chiếu cùng lúc
Công cụ dùng kèm
Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục I — rủi ro cao 49/2026/TT-BXD, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.
từ 01/07/2026