49/2026/TT-BXDPhụ lục I — rủi ro caoĐang hiệu lực · từ 01/07/2026

Phụ lục I — rủi ro cao 49/2026/TT-BXD: Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường

Hàng thuộc Phụ lục I — rủi ro cao 49/2026/TT-BXD: Hàng nhập khẩu chứng nhận theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT; sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải theo Thông tư 35/2011/TT-BGTVT. Văn bản không chia trước/sau thông quan. 78 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 49/2026/TT-BXD có hiệu lực từ 01/07/2026.

Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao lĩnh vực giao thông vận tải thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. Ban hành bởi Bộ Xây dựng, hiệu lực từ 01/07/2026.

Rà soát 04/08/202669/78 dòng có mã HSXem văn bản gốcTất cả danh mục
Số dòng phụ lục
7869 dòng có mã HS
Hiệu lực từ
01/07/2026Đang hiệu lực
Nghĩa vụ
Chứng nhận ATKT & BVMT

Kết luận nhanh

Hàng thuộc Phụ lục I — rủi ro cao thì phải làm gì

Hàng nhập khẩu chứng nhận theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT; sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải theo Thông tư 35/2011/TT-BGTVT. Văn bản không chia trước/sau thông quan.

  1. Hàng nhập khẩu: chứng nhận theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT; hàng sản xuất, lắp ráp trong nước: theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT; sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải (mục V): theo Thông tư 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 21/2023/TT-BGTVT. Chứng từ đầu vào của quy trình nhập khẩu là bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu hoặc bản đăng ký kiểm tra phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu (Điều 7 khoản 1). Thông tư không nêu cổng dịch vụ công nào. Theo văn bản thủ tục được dẫn chiếu — Thông tư không nêu tên cơ quan tiếp nhận

Danh mục mã HS

78 dòng của Phụ lục I — rủi ro cao, chép nguyên văn

Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.

69 mã · 78 dòng · 5 chương
87Xe (trừ phương tiện đường sắt) và các bộ phận, phụ tùng44 mã
87 Xe (trừ phương tiện đường sắt) và các bộ phận, phụ tùng
I. Xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe bốn bánh có gắn động cơ
Ô tôNhóm A. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 09:2024/BGTVTQCVN 10:2024/BGTVTQCVN 82:2024/BGTVTQCVN 109:2024/BGTVT
Xe mô tô, xe gắn máyNhóm B. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 14:2024/BGTVTQCVN 77:2024/BGTVTQCVN 04:2024/BGTVTQCVN 29:2025/BXD
Xe bốn bánh có gắn động cơNhóm C. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 119:2024/BGTVTQCVN 118:2024/BGTVT
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ:
II. Rơ moóc và sơ mi rơ moócYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 11:2024/BGTVT
III. Xe máy chuyên dùngYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 13:2024/BGTVT
IV. Phụ tùng xe cơ giới (Trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ mục đích sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận)Dòng tiêu đề mục IV không ghi QCVN, mã HS hay yêu cầu quản lý chất lượng — các cột này ghi ở từng dòng con.
Nhóm 87.01
870121870122870123870124870129Cả nhóm 6 số5 mãÔ tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc)
8701.95.90Ô tô kéo rơ moóc
8701Cả nhóm 4 sốXe kéo trong kho bãi, nhà xưởng
8701Cả nhóm 4 sốXe kéo, đẩy tàu bay
8701Cả nhóm 4 sốMáy kéo
8701.30.00Xe kéo bánh xích
Nhóm 87.02
8702Cả nhóm 4 sốÔ tô chở người trên 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe
8702Cả nhóm 4 số- Loại chở từ 10 người trở lên kể cả người láiThuộc nhóm: Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
Nhóm 87.03
8703Cả nhóm 4 sốÔ tô chở người đến 08 chỗ không kể chỗ của người lái xe; ô tô chở người chuyên dùng
870310Cả nhóm 6 số- Loại chở dưới 10 người kể cả người lái bao gồm cả xe chơi golf (golf car, golf buggies), xe hoạt động trong phạm vi hạn chếThuộc nhóm: Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
8703Cả nhóm 4 sốXe cứu thương lưu động
8703Cả nhóm 4 sốXe địa hình (ATV, UTV..)
Nhóm 87.04
8704Cả nhóm 4 sốÔ tô tải thông dụng
87048705Cả nhóm 4 sốÔ tô tải chuyên dùng
8704Cả nhóm 4 sốXe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
8704Cả nhóm 4 sốXe chở hàng
8704Cả nhóm 4 sốXe tải tự đổ (xe tự đổ bánh lốp, xe tự đổ bánh xích)
Nhóm 87.05
8705Cả nhóm 4 sốÔ tô chuyên dùng
8705.10.00Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt
8705.10.00Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt
8705.40.00Xe trộn và vận chuyển bê tông (xe trộn bê tông)
8705.90.50Xe quét, chà sàn
8705.90.50Xe hút bùn, bể phốt (chất thải)
8705.90.50Xe quét đường
8705.90.50Xe phun, tưới chất lỏng
8705.90.90Xe phun bê tông; xe máy chuyên dùng loại khác
8705.90.90Xe bơm bê tông
8705.90.90Xe chở, trộn, ép rác
8705.90.90Xe băng tải
8705.90.90Xe thang lên tàu bay
8705.90.90Xe nâng người hạn chế khả năng di chuyển lên tàu bay
8705.90.90Xe hút chất thải tàu bay
8705.90.90Xe cấp điện cho tàu bay
8705.90.90Xe khởi động khí cho tàu bay
Nhóm 87.06
8706Cả nhóm 4 sốÔ tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ); ô tô sát xi có buồng lái
Nhóm 87.13
8713.90.00Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển
8713.90.00Xe mô tô dành cho người khuyết tật điều khiển
8713.90.00Xe gắn máy dành cho người khuyết tật điều khiển
Nhóm 87.11
8711Cả nhóm 4 sốXe mô tô (kể cả loại có thùng xe bên cạnh); xe gắn máy
Nhóm 87.16
8716Cả nhóm 4 sốRơ moóc
8716Cả nhóm 4 sốSơ mi rơ moóc
Nhóm 87.09
8709Cả nhóm 4 sốXe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay
8709Cả nhóm 4 sốXe chở nhiên liệu cho tàu bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho tàu bay)
8709Cả nhóm 4 sốXe chở nước sạch cho tàu bay (có cơ cấu cấp nước sạch cho tàu bay)
84Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận21 mã
84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận
8426.41.00Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác
8426.49.00Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác
8427.10.008427.20.00Xe nâng
8428Cả nhóm 4 sốXe nâng người làm việc trên cao dạng cắt kéo (Trừ loại xe chỉ hoạt động trong nhà xưởng, không tham gia giao thông trên đường dành cho giao thông công cộng)
8429Cả nhóm 4 sốXe ủi (máy ủi)
8429Cả nhóm 4 sốXe phá dỡ; xe kẹp gỗ; xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu)
8429.20.00Xe san (máy san)
8429.30.00Xe cạp (máy cạp)Mã số HS văn bản in "84.29.30.00"
842940Cả nhóm 6 sốXe lu
8430.41.00Xe khoan (máy khoan)
8430.41.008429.52.00Xe đào (máy đào)
8429.51.00Xe xúc (máy xúc)
8429.59.00Xe xúc, đào (máy xúc, đào)
8430.10.00Xe đóng cọc và nhổ cọc (máy đóng cọc và nhổ cọc)
8430Cả nhóm 4 sốXe cào, vận chuyển vật liệu (máy cào, vận chuyển vật liệu)
8430Cả nhóm 4 sốXe đóng cọc; xe ép cọc (máy đóng cọc, máy ép cọc)
848430Cả nhóm 4 số8479Cả nhóm 4 số878705.90.903 mãXe thi công mặt đường
8415.81.11Xe cấp khí lạnh (điều hòa) cho tàu bay
84268428Cả nhóm 4 sốThiết bị xếp, dỡ lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải đường bộ, đường sắt.Mô tả sản phẩm, hàng hóa (theo từng mã HS): 84.26 - "Cần trục"; 84.28 - "Sàn nâng". Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 22:2018/BGTVT
84268427Cả nhóm 4 sốPhương tiện, thiết bị xếp, dỡ chuyên dùng trong: cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắtMô tả sản phẩm, hàng hóa (theo từng mã HS): 84.26 - "Cần trục, cầu trục, cổng trục, bán cổng trục, khung nâng."; 84.27 - "Phương tiện, thiết bị xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng". Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 22:2018/BGTVT
8428Cả nhóm 4 sốPhương tiện, thiết bị: nâng, hạ, giữ, xếp hàng; nâng, hạ, di chuyển người chuyên dùng trong cảng hàng không, cảng thủy; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắtMô tả sản phẩm, hàng hóa: Xe nâng người và hàng, thang máy nâng hàng và người, thang cuốn chở người, băng tải chở người. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 22:2018/BGTVT
40Cao su và các sản phẩm bằng cao su2 mã
40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.
4011.40.00Lốp hơi dùng cho xe mô tô, xe gắn máyQCVN: QCVN 36:2024/BGTVT
4011.10.00401120Cả nhóm 6 số4011.90.103 mãLốp hơi dùng cho ô tôQCVN: QCVN 34:2024/BGTVT
85Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh1 mã
85 Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh
8507Cả nhóm 4 sốẮc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điệnYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 91:2024/BGTVT
V. Sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tảiDòng tiêu đề mục V không ghi QCVN, mã HS hay yêu cầu quản lý chất lượng — các cột này ghi ở từng dòng con.
73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép1 mã
73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7311Cả nhóm 4 số7311.00.99Bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông đường bộMã số HS văn bản ghi "73.11 (hoặc 7311.00.99)". Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, sản xuất thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo Thông tư số 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 21/2023/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 67:2018/BGTVT

Nguồn: Phụ lục I — rủi ro cao, 49/2026/TT-BXD. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc

Phạm vi & quy tắc đọc bảng

Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục

Điều 3 khoản 2: hàng hóa tại mục I, II, III, IV phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. Khoản 3: hàng hóa tại mục V phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. Một mặt hàng thuộc danh mục khi khớp CẢ tên sản phẩm VÀ mã số HS ghi ở dòng tương ứng. Mục IV có ngoại lệ chung ghi ngay ở tiêu đề mục: trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận. Một số dòng có điều kiện riêng, ví dụ xe nâng người làm việc trên cao dạng cắt kéo trừ loại chỉ hoạt động trong nhà xưởng không tham gia giao thông công cộng, và sản phẩm công nghiệp có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar. Văn bản KHÔNG chia theo trước hay sau thông quan như Thông tư 12/2022/TT-BGTVT — cụm "thông quan" không xuất hiện trong toàn văn.

Không thuộc danh mục này nghĩa là gì

Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.

Hiệu lực & chuyển tiếp

Các mốc hiệu lực của danh mục

  1. 01/07/2026

    49/2026/TT-BXD có hiệu lực

    Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.

Cơ quan phụ tráchTheo văn bản thủ tục được dẫn chiếu — Thông tư không nêu tên cơ quan tiếp nhận

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về Phụ lục I — rủi ro cao 49/2026/TT-BXD

Phụ lục I — rủi ro cao Thông tư 49/2026/TT-BXD áp dụng cho những mặt hàng nào?
Phụ lục I — Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro CAO, 68 dòng đánh số, chia năm mục: I. Xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy, xe bốn bánh có gắn động cơ; II. Rơ moóc và sơ mi rơ moóc; III. Xe máy chuyên dùng (45 dòng — mục lớn nhất); IV. Phụ tùng xe cơ giới; V. Sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải. Thông tư bãi bỏ Thông tư 12/2022/TT-BGTVT, Thông tư 62/2024/TT-BGTVT, và Chương X cùng Phụ lục II, III của Thông tư 71/2025/TT-BXD. So với danh mục cũ, phạm vi THU HẸP: không còn tàu biển, phương tiện thủy nội địa, phương tiện thăm dò khai thác dầu khí biển và thiết bị cứu sinh.
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục I — rủi ro cao Thông tư 49/2026/TT-BXD?
Điều 3 khoản 2: hàng hóa tại mục I, II, III, IV phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. Khoản 3: hàng hóa tại mục V phải được chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật theo pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. Một mặt hàng thuộc danh mục khi khớp CẢ tên sản phẩm VÀ mã số HS ghi ở dòng tương ứng. Mục IV có ngoại lệ chung ghi ngay ở tiêu đề mục: trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận. Một số dòng có điều kiện riêng, ví dụ xe nâng người làm việc trên cao dạng cắt kéo trừ loại chỉ hoạt động trong nhà xưởng không tham gia giao thông công cộng, và sản phẩm công nghiệp có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar. Văn bản KHÔNG chia theo trước hay sau thông quan như Thông tư 12/2022/TT-BGTVT — cụm "thông quan" không xuất hiện trong toàn văn.
Thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường gồm những bước nào?
1. Hàng nhập khẩu: chứng nhận theo Thông tư 54/2024/TT-BGTVT; hàng sản xuất, lắp ráp trong nước: theo Thông tư 55/2024/TT-BGTVT; sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải (mục V): theo Thông tư 35/2011/TT-BGTVT được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 21/2023/TT-BGTVT. Chứng từ đầu vào của quy trình nhập khẩu là bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu hoặc bản đăng ký kiểm tra phụ tùng xe cơ giới nhập khẩu (Điều 7 khoản 1). Thông tư không nêu cổng dịch vụ công nào. — Theo văn bản thủ tục được dẫn chiếu — Thông tư không nêu tên cơ quan tiếp nhận
Thông tư 49/2026/TT-BXD có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Văn bản có hiệu lực từ 2026-07-01. Dữ liệu trên trang này rà soát ngày 2026-08-04.
Không chắc lô hàng của mình

Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp

Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.

Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục I — rủi ro cao 49/2026/TT-BXD, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.

Chứng nhận ATKT & BVMT
từ 01/07/2026