Vật liệu xây dựng nhóm 2 phải chứng nhận và công bố hợp quy
Hàng thuộc Phụ lục II 10/2024/TT-BXD: Chứng nhận hợp quy tại tổ chức chứng nhận (không có đường tự đánh giá) theo PT1, PT5 hoặc PT7, đăng ký kiểm tra nhà nước tại Sở Xây dựng, rồi nộp bản công bố hợp quy. 45 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 10/2024/TT-BXD đã được thay bởi 41/2026/TT-BXD từ 01/07/2026; lô hàng mới áp dụng danh mục kế nhiệm.
Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. Ban hành bởi Bộ Xây dựng, áp dụng từ 16/12/2024 đến 01/07/2026.
Cách viết trên biểu thuế
- SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ
- SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ
Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.
- Số dòng phụ lục
- 4545 dòng có mã HS
- Hiệu lực từ
- 16/12/2024
- Hết hiệu lực từ
- 01/07/202641/2026/TT-BXD
- Nghĩa vụ
- Chứng nhận + công bố hợp quy
Danh mục này đã hết hiệu lực
10/2024/TT-BXD đã được thay thế bởi 41/2026/TT-BXD từ 2026-07-01. Bảng dưới đây giữ lại để tra cứu lịch sử và đối chiếu hồ sơ đã làm trước ngày đó — không dùng làm căn cứ cho lô hàng mới.
Danh mục hiện hành cần đối chiếu: Phụ lục II 41/2026/TT-BXD · Phụ lục III 41/2026/TT-BXD
Kết luận nhanh
Hàng thuộc Phụ lục II thì phải làm gì
Chứng nhận hợp quy tại tổ chức chứng nhận (không có đường tự đánh giá) theo PT1, PT5 hoặc PT7, đăng ký kiểm tra nhà nước tại Sở Xây dựng, rồi nộp bản công bố hợp quy.
Lưu ý: 10/2024/TT-BXD đã được thay thế bởi 41/2026/TT-BXD từ 01/07/2026. Nội dung dưới đây là nghĩa vụ khi văn bản còn hiệu lực, giữ lại để đối chiếu hồ sơ đã làm trước ngày đó.
- Điểm a khoản 2 Điều 8: đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng tại Sở Xây dựng. Chứng nhận hợp quy tại tổ chức chứng nhận đã đăng ký lĩnh vực hoạt động hoặc được Bộ Xây dựng chỉ định, theo phương thức PT1, PT5 hoặc PT7 ghi tại cột cuối của phụ lục (khoản 1 Điều 13, dẫn Thông tư 28/2012/TT-BKHCN). Nộp bản công bố hợp quy tại Cơ quan kiểm tra nơi đăng ký kinh doanh (khoản 4 Điều 12). — Sở Xây dựng (gọi tắt là Cơ quan kiểm tra) — một trong các địa phương: nơi doanh nghiệp đăng ký kinh doanh hoặc có văn phòng đại diện, chi nhánh, nhà máy; nơi có cửa khẩu nhập; nơi làm thủ tục hải quan
Danh mục mã HS
45 dòng của Phụ lục II, chép nguyên văn
Chép nguyên văn theo thứ tự của phụ lục. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
| Mã HS | Tên hàng |
|---|---|
| Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 | |
| 2523.29.90 | Xi măng poóc lăng |
| 2523.29.90 | Xi măng poóc lăng hỗn hợp |
| 2523.29.90 | Xi măng poóc lăng bền sun phát |
| Trước khi thông quan. | PT1, PT7 | |
| 3824.99.99 | Thạch cao phospho dùng để sản xuất xi măng |
| 2618.00.00 | Xỉ hạt lò cao |
| 2621.90.90 | Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng |
| Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 | |
| 2517.10.00 | Cát nghiền cho bê tông và vữa |
| 2505.10.00 | Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa |
| 6907.21.916907.21.936907.22.916907.22.936907.23.916907.23.936907.21.926907.22.926907.23.926907.21.946907.22.946907.23.9412 mã | Gạch gốm ốp látTrước khi thông quan. | PT5 |
| 252506.10.002506.20.002514.00.002515.12.202515.20.002516.20.202516.12.20686802.21.006802.23.006802.29.106802.29.906802.91.106802.91.906802.92.006802.93.106802.93.0016 mã | Đá ốp lát tự nhiênSau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 | Mã HS nguyên văn phụ lục: 2506.10.00 2506.20.00 2514.00.00 2515.12.20 2515.20.00 2516.20.20 2516.12.20 6802.21.00 6802.23.00 6802.29.10 6802.29.90 6802.91.10 6802.91.90 6802.92.00 6802.93.10 6802.93.00 — mã cuối "6802.93.00" bản gốc IN NGHIÊNG, 15 mã còn lại in đứng. |
| Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 | |
| 6810.19.906810.19.10 | Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ |
| 6810.11.00 | Gạch bê tông tự chèn |
| 6904.10.00 | Gạch đất sét nung |
| 6810.11.00 | Gạch bê tông |
| 6810.99.00 | Sản phẩm bê tông khí chưng áp |
| 6810.91.90 | Tấm tường: - Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép. - Tấm tường nhẹ ba lớp xen kẹp. - Tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép |
| 6811.40.10 | Tấm sóng amiăng xi măng |
| 6905.10.00 | Ngói đất sét nung |
| 6905.10.00 | Ngói gốm tráng men |
| 6811.82.206810.99.00 | Ngói bê tông |
| Trước khi thông quan. | PT5 | |
| 737324.10.90696910.10.002 mã | Chậu rửa |
| 737324.90.10696910.10.002 mã | Bồn Tiểu nam treo tường |
| 737324.90.10696910.10.002 mã | Bồn Tiểu nữ |
| 737324.90.10696910.10.002 mã | Bệ Xí bệt |
| 7005.29.907005.29.20 | Kính nổi |
| 7007.19.90 | Kính phẳng tôi nhiệt |
| 7005.21.907005.21.20 | Kính màu hấp thụ nhiệt |
| 7005.21.907005.10.90 | Kính phủ phản quang |
| 7005.21.907005.10.90 | Kính phủ bức xạ thấp (Low E) |
| 7008.00.00 | Kính hộp gắn kín cách nhiệt |
| 7007.29.90 | Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp |
| 4814.90.004814.20.104814.20.914814.20.994 mã | Vật liệu dán tường dạng cuộn - Giấy dán tường hoàn thiện, vật liệu dán tường vinyl và vật liệu dán tường bằng chất dẻoSau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 | Mã HS nguyên văn phụ lục: 4814.90.00 4814.20 10 4814.20.91 4814.20.99 — mã thứ hai bản gốc in "4814.20 10", DẤU CÁCH thay dấu chấm phân nhóm. |
| Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 | |
| 3209.10.90 | Sơn tường - dạng nhũ tương |
| 6809.11.006809.19.90 | Tấm thạch cao và Panel thạch cao cốt sợi |
| 4411.12.004411.13.004411.14.004411.92.004411.93.004411.94.006 mã | Ván gỗ nhân tạo- ván sợiSau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 | Mã HS nguyên văn phụ lục: 4411.1200 4411.1300 4411.1400 4411 9200 4411.9300 4411.9400 — cả 6 mã bản gốc BỎ dấu chấm phân nhóm cuối (khác định dạng mọi dòng khác), riêng mã thứ tư in "4411 9200" với DẤU CÁCH thay dấu chấm. |
| Sau khi thông quan. | PT1, PT5, PT7 | |
| 4410.11.00 | Ván gỗ nhân tạo- Ván dăm |
| 4418.99.00 | Ván gỗ nhân tạo- Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình |
| 3917.23.003917.40.00 | Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PVC dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước trong điều kiện có áp suất |
| 3917.21.003917.40.00 | Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PE dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
| 3917.22.003917.40.00 | Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng PP dùng cho hệ thống cấp nước, thoát nước trong điều kiện có áp suất |
| 3917.29.253917.40.00 | Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng nhựa nhiệt rắn gia cường bằng sợi thủy tinh (GRP) trên cơ sở nhựa polyeste không no (UP) |
| 7303.00.197303.00.117307.19.003 mã | Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) bằng gang dẻo dùng cho các công trình dẫn nước |
| 2524.90.00 | Amiăng crizotin để sản xuất tấm sóng amiăng xi măng |
| 7308.90.607326.90.99 | Hệ thống thang cáp và máng cáp bằng sắt hoặc thép sử dụng trong lắp đặt điện của công trình |
| 3917.21.003917.22.003917.23.003917.40.004 mã | Ống và phụ tùng (phụ kiện ghép nối) dùng để bảo vệ và lắp đặt dây dẫn điện trong nhà |
Nguồn: Phụ lục II, 10/2024/TT-BXD. Rà soát 06/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục
Khoản 2 Điều 12: "Việc công bố hợp quy dựa trên một trong các biện pháp sau: a) Kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký lĩnh vực hoạt động hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật. b) Kết quả chứng nhận, giám định của tổ chức chứng nhận, tổ chức giám định được Bộ Xây dựng chỉ định." — CẢ HAI lựa chọn đều là chứng nhận của bên thứ ba, KHÔNG có đường tự đánh giá, nên nghĩa vụ là chứng nhận cộng công bố hợp quy chứ không chỉ công bố. Cột thứ tư của bảng ghi mốc kiểm tra nhà nước theo từng dòng ("Trước khi thông quan." / "Sau khi thông quan."). Khoản 4 Điều 3: hàng chưa được liệt kê hoặc có khác biệt trong phân loại mã HS thì xác định mã theo pháp luật về hải quan, sau thông quan gửi văn bản về Bộ Xây dựng để cập nhật danh mục.
Không thuộc danh mục này nghĩa là gì
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Các mốc hiệu lực của danh mục
- Trước 16/12/2024
Mốc là ngày hoàn thành thủ tục xuất khẩu ở nước xuất khẩu
Khoản 2 Điều 20: "Đối với các lô hàng hóa vật liệu xây dựng đã hoàn thành thủ tục xuất khẩu tại các nước xuất khẩu (để nhập khẩu vào Việt Nam) trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được áp dụng theo các quy định trước đây." Mốc là hoàn thành thủ tục xuất khẩu ở NƯỚC XUẤT KHẨU, không phải ngày mở tờ khai nhập ở Việt Nam. Khoản 1: Giấy chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2023/BXD cấp trước ngày hiệu lực và còn hiệu lực thì dùng tiếp cùng dấu hợp quy đến khi giấy hết hiệu lực.
- 16/12/2024
10/2024/TT-BXD có hiệu lực
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
- 01/07/2026
41/2026/TT-BXD thay thế 10/2024/TT-BXD
Từ ngày này, lô hàng làm thủ tục phải đối chiếu theo danh mục mới.
Sửa đổi, bổ sung bởi
- 41/2026/TT-BXD — BÃI BỎ toàn bộ Thông tư 10/2024/TT-BXD từ 01/07/2026 (khoản 3 Điều 18). Danh mục kế nhiệm chia theo mức độ rủi ro: Phụ lục II nhóm rủi ro CAO (9 dòng) và Phụ lục III nhóm rủi ro TRUNG BÌNH (11 dòng). 45 dòng "nhóm 2" cũ KHÔNG map 1-1 sang 20 dòng mới — mặt hàng thuộc QCVN 16:2023/BXD mà không có trong Phụ lục II hoặc III thì được quản lý như nhóm rủi ro THẤP (khoản 3 Điều 17), tức hết bắt buộc công bố hợp quy.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Phụ lục II 10/2024/TT-BXD
Phụ lục II Thông tư 10/2024/TT-BXD áp dụng cho những mặt hàng nào?
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục II Thông tư 10/2024/TT-BXD?
Thủ tục chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy gồm những bước nào?
Thông tư 10/2024/TT-BXD có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Danh mục liên quan
Thường phải đối chiếu cùng lúc
Công cụ dùng kèm
Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục II 10/2024/TT-BXD, rà soát ngày 06/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.
từ 16/12/2024