870332Phân nhóm 6 số

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):

Mã HS 870332Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
32
Thuế NK ưu đãi
1.1–98%
Chương
87

Phân nhóm 870332 “Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:” thuộc nhóm 8703, Chương 87 (Phương tiện vận tải), gồm 32 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Danh mục mã HS chi tiết

Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
87033211Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033212Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033213Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87033214Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033221Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033222Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033223Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033231Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033232Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033233Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033234Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033235Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033236Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033241Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033242Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033243Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87033251Ô tô cứu thương20%
87033252Ô tô tang lễ15%
87033253Ô tô chở phạm nhân20%
87033254Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87033261Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033262Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033263Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87033271Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033272Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033273Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87033274Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033275Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033276Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87033281Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87033282Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87033283Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.