08/2023/TT-BCTPhụ lục IISắp hết hiệu lực · 05/09/2026

Phụ lục II 08/2023/TT-BCT: Tạm ngừng kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu

Hàng thuộc Phụ lục II 08/2023/TT-BCT: Hàng đã qua sử dụng thuộc danh mục không được kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; chuyển khẩu vận chuyển thẳng không qua cửa khẩu Việt Nam thì không thuộc diện. 229 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục kèm mã HS. Cơ quan tiếp nhận: Bộ Công Thương. 08/2023/TT-BCT có hiệu lực từ 16/05/2023.

Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Ban hành bởi Bộ Công Thương, hiệu lực từ 16/05/2023.

Cách viết trên biểu thuế

  • HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.

Rà soát 04/08/2026205/229 dòng có mã HSXem văn bản gốcTất cả danh mục
Số dòng phụ lục
229205 dòng có mã HS
Hiệu lực từ
16/05/2023
Hết hiệu lực từ
05/09/202641/2026/TT-BCT
Nghĩa vụ
Tạm ngừng TNTX / chuyển khẩu

Danh mục này sắp hết hiệu lực

08/2023/TT-BCT sẽ được thay thế bởi 41/2026/TT-BCT từ 2026-09-05. Lô hàng làm thủ tục từ ngày đó phải đối chiếu theo danh mục mới.

Danh mục sẽ áp dụng, cần đối chiếu trước: Phụ lục II — hàng đã qua sử dụng 41/2026/TT-BCT

Kết luận nhanh

Hàng thuộc Phụ lục II thì phải làm gì

Hàng đã qua sử dụng thuộc danh mục không được kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu; chuyển khẩu vận chuyển thẳng không qua cửa khẩu Việt Nam thì không thuộc diện.

  1. Hàng đã qua sử dụng thuộc danh mục không được kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu trong thời gian tạm ngừng (khoản 1 Điều 4 Thông tư 12/2018/TT-BCT). Chuyển khẩu vận chuyển thẳng không qua cửa khẩu Việt Nam không thuộc phạm vi tạm ngừng (khoản 2 Điều 4). Bộ Công Thương

Danh mục mã HS

229 dòng của Phụ lục II, chép nguyên văn

Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.

205 mã · 229 dòng · 32 chương
39Plastic và các sản phẩm bằng plastic5 mã
39 Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3918Cả nhóm 4 sốTấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
3922Cả nhóm 4 sốBồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
3924Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
3925Cả nhóm 4 sốĐồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3926Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
40Cao su và các sản phẩm bằng cao su6 mã
40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4015Cả nhóm 4 sốSản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
– Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.19.00– – Loại khác
4016Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
401691Cả nhóm 6 số– – Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat)
4016.99.91– – – – Khăn trải bàn
4016.99.99– – – – Loại khác
42Các sản phẩm bằng da thuộc, yên cương, hàng du lịch, túi xách và sản phẩm từ ruột động vật3 mã
42 Các sản phẩm bằng da thuộc, yên cương, hàng du lịch, túi xách và sản phẩm từ ruột động vật
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ
4202Cả nhóm 4 sốHòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
4203Cả nhóm 4 sốHàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp
43Da lông và da lông nhân tạo cùng các sản phẩm làm từ chúng2 mã
43 Da lông và da lông nhân tạo cùng các sản phẩm làm từ chúng
4303Cả nhóm 4 sốHàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông
4304Cả nhóm 4 sốDa lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
44Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ cùng than từ gỗ4 mã
44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ cùng than từ gỗ
4414Cả nhóm 4 sốKhung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4419Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ
4420Cả nhóm 4 sốGỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc dựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
4421Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm bằng gỗ khác
Toàn bộ Chương 46Cột Chương ghi: Chương 46
48Giấy, bìa và các sản phẩm bằng bột giấy, giấy, bìa6 mã
48 Giấy, bìa và các sản phẩm bằng bột giấy, giấy, bìa
481420Cả nhóm 6 số– Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác
4823Cả nhóm 4 sốGiấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
4823.61.00– – Từ tre (bamboo)
4823.69.00– – Loại khác
482390Cả nhóm 6 số– Loại khác:
4823.90.70– – Quạt và màn che kéo bằng tay
50Tơ tằm1 mã
50 Tơ tằm
5007Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
51Lông cừu, lông động vật mịn hoặc thô, sợi từ lông đuôi, bờm ngựa và vải dệt thoi từ chúng3 mã
51 Lông cừu, lông động vật mịn hoặc thô, sợi từ lông đuôi, bờm ngựa và vải dệt thoi từ chúng
5111Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
5112Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
52Bông5 mã
52 Bông
5208Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
5209Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
5210Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
5211Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
5212Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi khác từ bông
53Xơ dệt gốc thực vật khác, sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy3 mã
53 Xơ dệt gốc thực vật khác, sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
5309Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ sợi lanh.
5310Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5311Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
54Sợi filament nhân tạo, dải và dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo2 mã
54 Sợi filament nhân tạo, dải và dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
5407Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
5408Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
55Xơ, sợi staple nhân tạo5 mã
55 Xơ, sợi staple nhân tạo
5512Cả nhóm 4 sốCác loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
5513Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
5514Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
5515Cả nhóm 4 sốCác loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
5516Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
Toàn bộ Chương 57Cột Chương ghi: Chương 57
Toàn bộ Chương 58Cột Chương ghi: Chương 58
Toàn bộ Chương 60Cột Chương ghi: Chương 60
Toàn bộ Chương 61Cột Chương ghi: Chương 61
Toàn bộ Chương 62Cột Chương ghi: Chương 62
63Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác, bộ vải, quần áo và hàng dệt đã qua sử dụng, vải vụn7 mã
63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác, bộ vải, quần áo và hàng dệt đã qua sử dụng, vải vụn
6301Cả nhóm 4 sốChăn và chăn du lịch
6302Cả nhóm 4 sốVỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6303Cả nhóm 4 sốMàn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
6304Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
630710Cả nhóm 6 số– Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác
Toàn bộ Chương 64Cột Chương ghi: Chương 64
65Mũ và các vật đội đầu khác cùng các bộ phận của chúng5 mã
65 Mũ và các vật đội đầu khác cùng các bộ phận của chúng
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6505Cả nhóm 4 sốCác loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6506Cả nhóm 4 sốMũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí
6506.91.00– – Bằng cao su hoặc plastic
650699Cả nhóm 6 số– – Bằng các loại vật liệu khác:
66Ô, dù che, ba toong, gậy có thể chuyển thành ghế, roi điều khiển và các bộ phận của chúng2 mã
66 Ô, dù che, ba toong, gậy có thể chuyển thành ghế, roi điều khiển và các bộ phận của chúng
6601Cả nhóm 4 sốCác loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)
6602.00.00Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự
67Lông vũ, lông tơ chế biến và sản phẩm từ chúng, hoa nhân tạo, sản phẩm làm từ tóc người3 mã
67 Lông vũ, lông tơ chế biến và sản phẩm từ chúng, hoa nhân tạo, sản phẩm làm từ tóc người
6702Cả nhóm 4 sốHoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo
6703.00.00Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự
6704Cả nhóm 4 sốTóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người, bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
69Đồ gốm, sứ5 mã
69 Đồ gốm, sứ
6910Cả nhóm 4 sốBồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bộ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định
6911Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ
6913Cả nhóm 4 sốCác loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
6914Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm bằng gốm, sứ khác
70Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh1 mã
70 Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
7013Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
71Ngọc trai, đá quý, đá bán quý, kim loại quý và sản phẩm của chúng cùng đồ trang sức, tiền kim loại2 mã
71 Ngọc trai, đá quý, đá bán quý, kim loại quý và sản phẩm của chúng cùng đồ trang sức, tiền kim loại
7117Cả nhóm 4 sốĐồ trang sức làm bằng chất liệu khác
– Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
711719Cả nhóm 6 số– – Loại khác:
73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép3 mã
73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7321Cả nhóm 4 sốBếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7323Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
7324Cả nhóm 4 sốThiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
74Đồng và các sản phẩm bằng đồng1 mã
74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7418Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm1 mã
76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
7615Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
82Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, thìa và dĩa bằng kim loại cơ bản cùng các bộ phận5 mã
82 Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, thìa và dĩa bằng kim loại cơ bản cùng các bộ phận
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống
8211.91.00– – Dao ăn có lưỡi cố định
8212Cả nhóm 4 sốDao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải).
8214.20.00– Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8215Cả nhóm 4 sốThìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
83Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản6 mã
83 Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
8301.30.00– Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
8301.70.00– Chìa rời
8302Cả nhóm 4 sốGiá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, khung vỏ xe, yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự; bánh xe đẩy loại nhỏ có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
830242Cả nhóm 6 số– – Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất
8302.50.00– Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
8306Cả nhóm 4 sốChuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
84Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận31 mã
84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận
8415Cả nhóm 4 sốMáy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
841581Cả nhóm 6 số– – Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
841582Cả nhóm 6 số– – Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
841583Cả nhóm 6 số– – Không gắn kèm bộ phận làm lạnh
841590Cả nhóm 6 số– Bộ phận
8415.90.19– – – Loại khác
8418Cả nhóm 4 sốTủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.
– Bộ phận
841899Cả nhóm 6 số– – Loại khác
8419Cả nhóm 4 sốThiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ(1), không dùng điện
-Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
841911Cả nhóm 6 số– – Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10– – – Loại sử dụng trong gia đình
841919Cả nhóm 6 số– – Loại khác:
8419.19.10– – – Loại sử dụng trong gia đình
841981Cả nhóm 6 số– – Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm
8421Cả nhóm 4 sốMáy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
– Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
842121Cả nhóm 6 số– – Để lọc hoặc tinh chế nước:
8421.21.11– – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
– Bộ phận
842191Cả nhóm 6 số– – Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: (chỉ bao gồm bộ phận của mã 8421.21.11 nêu trên)
8422Cả nhóm 4 sốMáy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co); máy nạp ga cho đồ uống
842290Cả nhóm 6 số– Bộ phận:
8422.90.10– – Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11
842310Cả nhóm 6 số– Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình
– Cân trọng lượng khác:
842381Cả nhóm 6 số– – Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
8450Cả nhóm 4 sốMáy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
845090Cả nhóm 6 số– Bộ phận:
8450.90.20– – Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.19
845130Cả nhóm 6 số– Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
8451.30.10– – Máy là trục đơn, loại gia dụng
8452.10.00– Máy khâu dùng cho gia đình
847160Cả nhóm 6 số– Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
847170Cả nhóm 6 số– Bộ lưu trữ:
85Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh37 mã
85 Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh
Nhóm 85.08
8508Cả nhóm 4 sốMáy hút bụi.
850870Cả nhóm 6 số– Bộ phận:
8508.70.10– – Máy hút bụi của phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10
Nhóm 85.09
8509Cả nhóm 4 sốThiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
Nhóm 85.10
8510Cả nhóm 4 sốMáy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
Nhóm 85.16
8516Cả nhóm 4 sốDụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
Nhóm 85.18
8518Cả nhóm 4 sốMicro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
851830Cả nhóm 6 số– Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518.30.10– – Tai nghe có khung chụp qua đầu
8518.30.20– – Tai nghe không có khung chụp qua đầu
8518.30.51– – – Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00
8518.30.59– – – Loại khác
851840Cả nhóm 6 số– Thiết bị điện khuếch đại âm tần
851890Cả nhóm 6 số– Bộ phận
– – Bộ micro/ loa kết hợp khác:
– – – Máy sao âm:
– – – Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
– – – Loại khác:
Nhóm 85.19
8519Cả nhóm 4 sốThiết bị ghi và tái tạo âm thanh
8519.30.00– Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
851981Cả nhóm 6 số– – Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519.81.10– – – Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
8519.81.20– – – Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
8519.81.30– – – Đầu đĩa compact
8519.81.49– – – – Loại khác
8519.81.69– – – – Loại khác
8519.81.79– – – – Loại khác
8519.81.99– – – – Loại khác
Nhóm 85.21
8521Cả nhóm 4 sốThiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
Nhóm 85.22
8522Cả nhóm 4 sốBộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
Nhóm 85.27
8527Cả nhóm 4 sốThiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối
Nhóm 85.29
8529Cả nhóm 4 sốBộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28
Nhóm 85.39
8539Cả nhóm 4 sốBóng đèn điện dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn đi-ốt phát quang (LED)
853922Cả nhóm 6 số– – Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
8539.22.91– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60W
8539.22.93– – – – Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
8539.22.99– – – – Loại khác
853929Cả nhóm 6 số– – Loại khác:
8539.29.50– – – Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
853931Cả nhóm 6 số– – Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
853939Cả nhóm 6 số– – Loại khác
87Xe (trừ phương tiện đường sắt) và các bộ phận, phụ tùng3 mã
87 Xe (trừ phương tiện đường sắt) và các bộ phận, phụ tùng
8711Cả nhóm 4 sốMô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8712Cả nhóm 4 sốXe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ (trừ xe đạp đua mã HS 8712.00.10)
8714Cả nhóm 4 sốBộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 87.13 (trừ bộ phận và phụ kiện của nhóm 87.13)
90Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật và các bộ phận1 mã
90 Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật và các bộ phận
9004.10.00– Kính râm
91Đồng hồ cá nhân, đồng hồ thời gian khác và các bộ phận4 mã
91 Đồng hồ cá nhân, đồng hồ thời gian khác và các bộ phận
9101Cả nhóm 4 sốĐồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý
9102Cả nhóm 4 sốĐồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01
9103Cả nhóm 4 sốĐồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thuộc nhóm 91.04
9105Cả nhóm 4 sốĐồng hồ thời gian khác. (trừ đồng hồ đo thời gian hàng hải mã HS 9105.91.10, 9105.99.10 và máy tương tự)
– Ghế quay có điều chỉnh độ cao:Cột Chương ghi: Chương 94
94Đồ nội thất, bộ đồ giường, đệm, đèn và bộ đèn chưa được chi tiết ở nơi khác, biển hiệu chiếu sáng và nhà lắp ghép33 mã
94 Đồ nội thất, bộ đồ giường, đệm, đèn và bộ đèn chưa được chi tiết ở nơi khác, biển hiệu chiếu sáng và nhà lắp ghép
9401.31.00– – Bằng gỗ
9401.39.00– – Loại khác
– Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
9401.41.00— Bằng gỗ
9401.49.00— Loại khác
– Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.52.00– – Bằng tre
9401.53.00– – Bằng song, mây
9401.59.00– – Loại khác
– Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00– – Đã nhồi đệm:
940169Cả nhóm 6 số– – Loại khác
– Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00– – Đã nhồi đệm
940179Cả nhóm 6 số– – Loại khác:
9401.80.00– Ghế khác
9403.10.00– Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
940320Cả nhóm 6 số– Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.30.00– Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
9403.40.00– Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
9403.50.00– Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
940360Cả nhóm 6 số– Đồ nội thất bằng gỗ khác:
940370Cả nhóm 6 số– Đồ nội thất bằng plastic:
9403.82.00– – Bằng tre
9403.83.00– – Bằng song, mây
940389Cả nhóm 6 số– – Loại khác:
9404Cả nhóm 4 sốKhung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.
9405.19.92– – – – Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang
9405.19.99– – – – Loại khác
9405.21.90– – – Loại khác
9405.29.90– – – Loại khác
– Dây đèn dùng cho cây Nô-en:
9405.31.00– – Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED
9405.39.00– – Loại khác
9405.50.11– – – Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
9405.50.19– – – Loại khác
9405.50.40– – Đèn bão
9405.50.90– – Loại khác
95Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao cùng các bộ phận và phụ kiện2 mã
95 Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao cùng các bộ phận và phụ kiện
9504Cả nhóm 4 sốCác máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác
9505Cả nhóm 4 sốĐồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật hoặc trò vui cười
96Các mặt hàng khác chưa được phân loại ở nơi khác8 mã
96 Các mặt hàng khác chưa được phân loại ở nơi khác
9603.21.00– – Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
9603.29.00– – Loại khác
960390Cả nhóm 6 số– Loại khác
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áo
9613Cả nhóm 4 sốBật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc
9614Cả nhóm 4 sốTẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng
9615Cả nhóm 4 sốLược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng
9617.00.10– Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh

Nguồn: Phụ lục II, 08/2023/TT-BCT. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc

Phạm vi & quy tắc đọc bảng

Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục

Nguyên tắc áp dụng của phụ lục: danh mục chỉ áp dụng với hàng đã qua sử dụng (điểm 1); dòng ghi mã 2 số thì toàn bộ mã 8 số thuộc chương đều áp dụng, mã 4 số áp cho cả nhóm, mã 6 số áp cho cả phân nhóm, mã chi tiết 8 số chỉ áp đúng mã đó (điểm 2–5). Ngoại lệ tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 12/2018/TT-BCT: danh mục không áp dụng với kinh doanh chuyển khẩu theo hình thức hàng vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, không qua cửa khẩu Việt Nam.

Không thuộc danh mục này nghĩa là gì

Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.

Hiệu lực & chuyển tiếp

Các mốc hiệu lực của danh mục

  1. 16/05/2023

    08/2023/TT-BCT có hiệu lực

    Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.

  2. 05/09/2026

    41/2026/TT-BCT thay thế 08/2023/TT-BCT

    Từ ngày này, lô hàng làm thủ tục phải đối chiếu theo danh mục mới.

Sửa đổi, bổ sung bởi

  • 41/2026/TT-BCT Từ 05/09/2026 bãi bỏ khoản 2 Điều 1 và Phụ lục II của Thông tư 08/2023/TT-BCT, ban hành danh mục tạm ngừng mới áp dụng đến 31/12/2029; cùng ngày, Nghị định 292/2026/NĐ-CP thay thế Nghị định 69/2018/NĐ-CP.
Cơ quan phụ tráchBộ Công Thương

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về Phụ lục II 08/2023/TT-BCT

Phụ lục II Thông tư 08/2023/TT-BCT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Phụ lục II — Danh mục hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, thay thế Phụ lục II của Thông tư 12/2018/TT-BCT (khoản 2 Điều 1). Bảng gồm 229 dòng. Nguyên tắc áp dụng in đầu phụ lục nói rõ: danh mục CHỈ áp dụng đối với hàng hóa đã qua sử dụng. Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu nằm ở văn bản riêng (Thông tư 18/2024/TT-BCT), không thuộc bảng này.
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục II Thông tư 08/2023/TT-BCT?
Nguyên tắc áp dụng của phụ lục: danh mục chỉ áp dụng với hàng đã qua sử dụng (điểm 1); dòng ghi mã 2 số thì toàn bộ mã 8 số thuộc chương đều áp dụng, mã 4 số áp cho cả nhóm, mã 6 số áp cho cả phân nhóm, mã chi tiết 8 số chỉ áp đúng mã đó (điểm 2–5). Ngoại lệ tại khoản 2 Điều 4 Thông tư 12/2018/TT-BCT: danh mục không áp dụng với kinh doanh chuyển khẩu theo hình thức hàng vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, không qua cửa khẩu Việt Nam.
Thủ tục tạm ngừng kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu gồm những bước nào?
1. Hàng đã qua sử dụng thuộc danh mục không được kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu trong thời gian tạm ngừng (khoản 1 Điều 4 Thông tư 12/2018/TT-BCT). Chuyển khẩu vận chuyển thẳng không qua cửa khẩu Việt Nam không thuộc phạm vi tạm ngừng (khoản 2 Điều 4). — Bộ Công Thương
Thông tư 08/2023/TT-BCT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Văn bản có hiệu lực từ 2023-05-16. Sửa đổi, bổ sung bởi: 41/2026/TT-BCT (Từ 05/09/2026 bãi bỏ khoản 2 Điều 1 và Phụ lục II của Thông tư 08/2023/TT-BCT, ban hành danh mục tạm ngừng mới áp dụng đến 31/12/2029; cùng ngày, Nghị định 292/2026/NĐ-CP thay thế Nghị định 69/2018/NĐ-CP.). Dữ liệu trên trang này rà soát ngày 2026-08-04.
Không chắc lô hàng của mình

Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp

Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.

Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục II 08/2023/TT-BCT, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.

Tạm ngừng TNTX / chuyển khẩu
từ 16/05/2023