Không được làm
Kinh doanh tạm nhập tái xuất và chuyển khẩu hàng đã qua sử dụng thuộc danh mục, trong thời hạn 05/09/2026 – 31/12/2029.
Hàng thuộc Phụ lục II — hàng đã qua sử dụng 41/2026/TT-BCT: Không có thủ tục cấp phép: hàng đã qua sử dụng thuộc danh mục bị tạm ngừng kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu từ 05/09/2026 đến hết 31/12/2029; mốc là tờ khai hải quan. 213 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục kèm mã HS. Cơ quan tiếp nhận: Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương). 41/2026/TT-BCT áp dụng từ 05/09/2026.
Quy định Danh mục phế liệu và Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu. Ban hành bởi Bộ Công Thương, áp dụng từ 05/09/2026 đến hết 31/12/2029.
Danh mục này chưa có hiệu lực
41/2026/TT-BCT có hiệu lực từ 2026-09-05. Lô hàng làm thủ tục trước ngày đó vẫn theo danh mục đang áp dụng; bảng dưới đây để chuẩn bị trước, không phải căn cứ cho hồ sơ hiện tại.
Kết luận nhanh
Không có thủ tục cấp phép: hàng đã qua sử dụng thuộc danh mục bị tạm ngừng kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu từ 05/09/2026 đến hết 31/12/2029; mốc là tờ khai hải quan.
Kinh doanh tạm nhập tái xuất và chuyển khẩu hàng đã qua sử dụng thuộc danh mục, trong thời hạn 05/09/2026 – 31/12/2029.
Chuyển khẩu theo hình thức hàng vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, không qua cửa khẩu Việt Nam (khoản 3 Điều 3). Ba ngoại lệ ghi thẳng trong dòng: nhóm 8712 trừ xe đạp đua 8712.00.10; nhóm 9105 trừ đồng hồ hàng hải 9105.91.10 và 9105.99.10; nhóm 8714 trừ bộ phận và phụ kiện của nhóm 87.13.
Lô hàng đã làm thủ tục hải quan tạm nhập hoặc chuyển khẩu trước 05/09/2026 vẫn được tái xuất, chuyển khẩu theo quy định tại thời điểm làm thủ tục (Điều 5).
Danh mục chỉ áp dụng đối với hàng hóa đã qua sử dụng: một mã HS xuất hiện trong bảng không có nghĩa mọi hàng hóa mang mã đó bị tạm ngừng.
Danh mục mã HS
Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
| 3918Cả nhóm 4 số | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này |
| 3922Cả nhóm 4 số | Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic |
| 3924Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic |
| 3925Cả nhóm 4 số | Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 3926Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 |
| - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: |
| 401519Cả nhóm 6 số | - - Loại khác |
| 4016.99.91 | - - - - Khăn trải bàn |
| 4016.99.99 | - - - - Loại khác |
| 4201.00.00 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ |
| 4202Cả nhóm 4 số | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy |
| 4203Cả nhóm 4 số | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp |
| 4303Cả nhóm 4 số | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông |
| 4304Cả nhóm 4 số | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo |
| 4414Cả nhóm 4 số | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
| 4419Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ |
| 4420Cả nhóm 4 số | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc dựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 |
| 4421Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm bằng gỗ khác |
| 46Cả Chương 46 | Toàn bộ Chương 46 |
| 481420Cả nhóm 6 số | - Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác |
| - Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa: | |
| 4823.61.00 | - - Từ tre (bamboo)Thuộc nhóm: Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa |
| 4823.69.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa |
| 4823.90.70 | - - Quạt và màn che kéo bằng tayThuộc nhóm: Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa |
| 5007Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm |
| 5111Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô |
| 5112Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ |
| 5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa |
| 5208Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 |
| 5209Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 |
| 5210Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 |
| 5211Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 |
| 5212Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi khác từ bông |
| 5309Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ sợi lanh. |
| 5310Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
| 5311Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy |
| 5407Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 |
| 5408Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 |
| 5512Cả nhóm 4 số | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng |
| 5513Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 |
| 5514Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 |
| 5515Cả nhóm 4 số | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp |
| 5516Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo |
| 57Cả Chương 57 | Toàn bộ Chương 57 |
| 58Cả Chương 58 | Toàn bộ Chương 58 |
| 60Cả Chương 60 | Toàn bộ Chương 60 |
| 61Cả Chương 61 | Toàn bộ Chương 61 |
| 62Cả Chương 62 | Toàn bộ Chương 62 |
| 6301Cả nhóm 4 số | Chăn và chăn du lịch |
| 6302Cả nhóm 4 số | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp |
| 6303Cả nhóm 4 số | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường |
| 6304Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 |
| 630710Cả nhóm 6 số | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự |
| 6308.00.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ |
| 6309.00.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác |
| 64Cả Chương 64 | Toàn bộ Chương 64 |
| 6504.00.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| 6505Cả nhóm 4 số | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| - Loại khác: | |
| 6506.91.00 | - - Bằng cao su hoặc plasticThuộc nhóm: Loại khác |
| 650699Cả nhóm 6 số | - - Bằng các loại vật liệu khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 6601Cả nhóm 4 số | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) |
| 6602.00.00 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự |
| 6702Cả nhóm 4 số | Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo |
| 6703.00.00 | Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự |
| 6704Cả nhóm 4 số | Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 6910Cả nhóm 4 số | Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định |
| 6911Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ |
| 6912.00.00 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ |
| 6913Cả nhóm 4 số | Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác |
| 6914Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác |
| 7013Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) |
| - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý: |
| 711719Cả nhóm 6 số | - - Loại khác |
| 7321Cả nhóm 4 số | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 7323Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép |
| 7324Cả nhóm 4 số | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 7418Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng |
| 7615Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm |
| 8210.00.00 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống |
| - Loại khác: | |
| 8211.91.00 | - - Dao ăn có lưỡi cố địnhThuộc nhóm: Loại khác |
| 8212Cả nhóm 4 số | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải). |
| 8214.20.00 | - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) |
| 8215Cả nhóm 4 số | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự |
| 8301.30.00 | - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất |
| 8301.70.00 | - Chìa rời |
| - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: | |
| 830242Cả nhóm 6 số | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thấtThuộc nhóm: Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác |
| 8302.50.00 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự |
| 8306Cả nhóm 4 số | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản |
| - Loại khác: |
| 841581Cả nhóm 6 số | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều) |
| 841582Cả nhóm 6 số | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh |
| 841583Cả nhóm 6 số | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh |
| - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: | |
| 8415.90.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW |
| - Bộ phận: | |
| 841899Cả nhóm 6 số | - - Loại khácThuộc nhóm: Bộ phận |
| -Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện: | |
| 8419.11.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đìnhThuộc nhóm: Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện |
| 8419.19.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đìnhThuộc nhóm: Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện |
| - Máy và thiết bị khác: | |
| 841981Cả nhóm 6 số | - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩmThuộc nhóm: Máy và thiết bị khác |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | |
| 8421.21.11 | - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đìnhThuộc nhóm: Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng |
| - Bộ phận: | |
| 8421.99.94 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11Thuộc nhóm: Bộ phận |
| 8422.90.10 | - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11Thuộc nhóm: Bộ phận |
| 842310Cả nhóm 6 số | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình |
| - Cân trọng lượng khác: | |
| 842381Cả nhóm 6 số | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:Thuộc nhóm: Cân trọng lượng khác |
| 8450.90.20 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19Thuộc nhóm: Cân trọng lượng khác |
| 8451.30.10 | - - Máy là trục đơn, loại gia dụngThuộc nhóm: Cân trọng lượng khác |
| 8452.10.00 | - Máy khâu dùng cho gia đình |
| 847160Cả nhóm 6 số | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ |
| 847170Cả nhóm 6 số | - Bộ lưu trữ: |
| 8508.70.10 | - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 |
| 8509Cả nhóm 4 số | Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 |
| 8510Cả nhóm 4 số | Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền |
| 8516Cả nhóm 4 số | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 |
| 8518.30.10 | - - Tai nghe có khung chụp qua đầu |
| 8518.30.20 | - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu |
| - - Bộ micro/ loa kết hợp khác: | |
| 8518.30.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00Thuộc nhóm: Bộ micro/ loa kết hợp khác |
| 8518.30.59 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Bộ micro/ loa kết hợp khác |
| 851840Cả nhóm 6 số | - Thiết bị điện khuếch đại âm tần |
| 851890Cả nhóm 6 số | - Bộ phận |
| 8519.30.00 | - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) |
| 8519.81.10 | - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm |
| 8519.81.20 | - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài |
| 8519.81.30 | - - - Đầu đĩa compact |
| - - - Máy sao âm: | |
| 8519.81.49 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Máy sao âm |
| - - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số | |
| 8519.81.69 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số |
| - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette: | |
| 8519.81.79 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette |
| - - - Loại khác: | |
| 8519.81.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 8521Cả nhóm 4 số | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video |
| 8522Cả nhóm 4 số | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 |
| 8527Cả nhóm 4 số | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối |
| 8529Cả nhóm 4 số | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 |
| - - - Loại khác: | |
| 8539.22.91 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60WThuộc nhóm: Loại khác |
| 8539.22.93 | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụngThuộc nhóm: Loại khác |
| 8539.22.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 8539.29.50 | - - - Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V |
| - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: | |
| 853931Cả nhóm 6 số | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóngThuộc nhóm: Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím |
| 853939Cả nhóm 6 số | - - Loại khácThuộc nhóm: Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím |
| 8711Cả nhóm 4 số | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) |
| 8712Cả nhóm 4 số | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ (trừ xe đạp đua mã HS 8712.00.10) |
| 8714Cả nhóm 4 số | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 87.13 (trừ bộ phận và phụ kiện của nhóm 87.13) |
| 9004.10.00 | - Kính râm |
| 9101Cả nhóm 4 số | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý |
| 9102Cả nhóm 4 số | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 |
| 9103Cả nhóm 4 số | Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04 |
| 9105Cả nhóm 4 số | Đồng hồ thời gian khác. (trừ đồng hồ hàng hải đo thời gian mã HS 9105.91.10, 9105.99.10) |
| - Ghế quay có điều chỉnh độ cao: |
| Nhóm 94.01 | |
| 9401.31.00 | - - Bằng gỗ |
| 9401.39.00 | - - Loại khác |
| 9401.41.00 | - - Bằng gỗThuộc nhóm: Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại |
| 9401.49.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại |
| 9401.52.00 | - - Bằng treThuộc nhóm: Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự |
| 9401.53.00 | - - Bằng song, mâyThuộc nhóm: Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự |
| 9401.59.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự |
| 9401.61.00 | - - Đã nhồi đệmThuộc nhóm: Ghế khác, có khung bằng gỗ |
| 940169Cả nhóm 6 số | - - Loại khácThuộc nhóm: Ghế khác, có khung bằng gỗ |
| 9401.71.00 | - - Đã nhồi đệmThuộc nhóm: Ghế khác, có khung bằng kim loại |
| 940179Cả nhóm 6 số | - - Loại khácThuộc nhóm: Ghế khác, có khung bằng kim loại |
| 9401.80.00 | - Ghế khác |
| - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: | |
| - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | |
| - Ghế khác, có khung bằng gỗ: | |
| - Ghế khác, có khung bằng kim loại: | |
| - - - Loại khác: | |
| - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện | |
| - Dây đèn dùng cho cây Nô-en: | |
| - - Loại đốt bằng dầu: | |
| Nhóm 94.03 | |
| 9403.10.00 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng |
| 940320Cả nhóm 6 số | - Đồ nội thất bằng kim loại khác |
| 9403.30.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng |
| 9403.40.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp |
| 9403.50.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ |
| 940360Cả nhóm 6 số | - Đồ nội thất bằng gỗ khác |
| 940370Cả nhóm 6 số | - Đồ nội thất bằng plastic |
| 9403.82.00 | - - Bằng tre |
| 9403.83.00 | - - Bằng song, mây |
| 940389Cả nhóm 6 số | - - Loại khác |
| Nhóm 94.04 | |
| 9404Cả nhóm 4 số | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc. |
| Nhóm 94.05 | |
| 9405.19.92 | - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quangThuộc nhóm: Loại khác |
| 9405.19.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 9405.21.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện |
| 9405.29.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện |
| 9405.31.00 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Thuộc nhóm: Dây đèn dùng cho cây Nô-en |
| 9405.39.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Dây đèn dùng cho cây Nô-en |
| 9405.50.11 | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáoThuộc nhóm: Loại đốt bằng dầu |
| 9405.50.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại đốt bằng dầu |
| 9405.50.40 | - - Đèn bão |
| 9405.50.90 | - - Loại khác |
| 9504Cả nhóm 4 số | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác |
| 9505Cả nhóm 4 số | Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười. |
| - Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ |
| 9603.21.00 | - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ |
| 9603.29.00 | - - Loại khác |
| 960390Cả nhóm 6 số | - Loại khác |
| 9605.00.00 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo. |
| 9613Cả nhóm 4 số | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc |
| 9614Cả nhóm 4 số | Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng |
| 9615Cả nhóm 4 số | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng |
| 9617.00.10 | - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh |
Nguồn: Phụ lục II — hàng đã qua sử dụng, 41/2026/TT-BCT. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Mỗi dòng ghi mã ở cấp nào thì áp dụng cho toàn bộ mã 8 số nằm dưới cấp đó.
Toàn bộ mã 8 số thuộc chương đó áp dụng
7 dòngToàn bộ mã 8 số thuộc nhóm 4 số này áp dụng
72 dòngToàn bộ mã 8 số thuộc phân nhóm này áp dụng
26 dòngChỉ đúng những mã 8 số được liệt kê áp dụng
77 dòngDanh mục chỉ áp dụng đối với hàng hóa đã qua sử dụng: một mã HS xuất hiện trong bảng không có nghĩa mọi hàng hóa mang mã đó bị tạm ngừng.
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Lô hàng đã làm thủ tục hải quan tạm nhập hoặc chuyển khẩu trước ngày hiệu lực được tiếp tục tái xuất, chuyển khẩu theo quy định tại thời điểm làm thủ tục (Điều 5). Mốc là tờ khai hải quan, không phải hợp đồng đã ký.
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này. 18/2024/TT-BCT bị bãi bỏ.
Văn bản tự giới hạn thời hạn áp dụng đến hết ngày này. Cần rà lại văn bản thay thế trước mốc.
Câu hỏi thường gặp
Danh mục liên quan
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục II — hàng đã qua sử dụng 41/2026/TT-BCT, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.