Phụ lục I, mục I 08/2023/TT-BCT: Cấm nhập khẩu
Hàng thuộc Phụ lục I, mục I 08/2023/TT-BCT: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng thuộc danh mục bị cấm nhập khẩu; phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng của chúng cũng bị cấm. 221 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục kèm mã HS. Cơ quan tiếp nhận: Bộ Công Thương. 08/2023/TT-BCT có hiệu lực từ 16/05/2023.
Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Ban hành bởi Bộ Công Thương, hiệu lực từ 16/05/2023.
Cách viết trên biểu thuế
- Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.
- Số dòng phụ lục
- 221208 dòng có mã HS
- Hiệu lực từ
- 16/05/2023Đang hiệu lực
- Nghĩa vụ
- Cấm nhập khẩu
Kết luận nhanh
Hàng thuộc Phụ lục I, mục I thì phải làm gì
Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng thuộc danh mục bị cấm nhập khẩu; phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng của chúng cũng bị cấm.
- Hàng thuộc danh mục bị cấm nhập khẩu theo Điều 3 Thông tư 12/2018/TT-BCT (phụ lục được Thông tư 08/2023/TT-BCT thay thế); phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng của hàng thuộc danh mục cũng bị cấm (nguyên tắc áp dụng điểm 5 của phụ lục). — Bộ Công Thương
Danh mục mã HS
221 dòng của Phụ lục I, mục I, chép nguyên văn
Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
39Plastic và các sản phẩm bằng plastic5 mã
| 3918Cả nhóm 4 số | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này |
| 3922Cả nhóm 4 số | Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic |
| 3924Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic |
| 3925Cả nhóm 4 số | Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 3926Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màn lưới thẩm thuốc diệt muỗi) |
40Cao su và các sản phẩm bằng cao su6 mã
| 4015Cả nhóm 4 số | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
| 401519Cả nhóm 6 số | – – Loại khác |
| 4016Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
| 401691Cả nhóm 6 số | – – Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat) |
| 4016.99.91 | – – – – Khăn trải bàn |
| 4019.99.99 | – – – – Loại khác |
42Các sản phẩm bằng da thuộc, yên cương, hàng du lịch, túi xách và sản phẩm từ ruột động vật3 mã
| 4201.00.00 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ |
| 4202Cả nhóm 4 số | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy |
| 4203Cả nhóm 4 số | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp |
43Da lông và da lông nhân tạo cùng các sản phẩm làm từ chúng2 mã
| 4303Cả nhóm 4 số | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông |
| 4304Cả nhóm 4 số | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo |
44Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ cùng than từ gỗ4 mã
| 4414Cả nhóm 4 số | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
| 4419Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp bằng gỗ |
| 4420Cả nhóm 4 số | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 |
| 4421Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm bằng gỗ khác |
| Toàn bộ chương 46Mã hàng ghi: Chương 46 |
48Giấy, bìa và các sản phẩm bằng bột giấy, giấy, bìa4 mã
| 481420Cả nhóm 6 số | – Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác |
| 4823.61.00 | – – Từ tre (bamboo) |
| 4823.69.00 | – – Loại khác |
| 4823.90.70 | – – Quạt và màn che kéo bằng tay |
49Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm của công nghiệp in cùng bản thảo, sơ đồ1 mã
| 4910.00.00 | Các loại lịch in, kể cả bloc lịch |
50Tơ tằm1 mã
| 5007Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm |
51Lông cừu, lông động vật mịn hoặc thô, sợi từ lông đuôi, bờm ngựa và vải dệt thoi từ chúng3 mã
| 5111Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô |
| 5112Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ |
| 5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa |
52Bông5 mã
| 5208Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 |
| 5209Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 |
| 5210Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 |
| 5211Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 |
| 5212Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi khác từ bông |
53Xơ dệt gốc thực vật khác, sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy3 mã
| 5309Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ sợi lanh |
| 5310Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
| 5311Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy |
54Sợi filament nhân tạo, dải và dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo2 mã
| 5407Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 |
| 5408Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 |
55Xơ, sợi staple nhân tạo5 mã
| 5512Cả nhóm 4 số | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng |
| 5513Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 |
| 5514Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 |
| 5515Cả nhóm 4 số | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp |
| 5516Cả nhóm 4 số | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo |
| Toàn bộ chương 57Mã hàng ghi: Chương 57 | |
| Toàn bộ chương 58Mã hàng ghi: Chương 58 | |
| Toàn bộ chương 60Mã hàng ghi: Chương 60 | |
| Toàn bộ chương 61Mã hàng ghi: Chương 61 | |
| Toàn bộ chương 62Mã hàng ghi: Chương 62 |
63Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác, bộ vải, quần áo và hàng dệt đã qua sử dụng, vải vụn7 mã
| 6301Cả nhóm 4 số | Chăn và chăn du lịch |
| 6302Cả nhóm 4 số | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp |
| 6303Cả nhóm 4 số | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường |
| 6304Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 |
| 630710Cả nhóm 6 số | – Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: |
| 6308.00.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ |
| 6309.00.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác |
| Toàn bộ chương 64 (trừ nhóm 6406)Mã hàng ghi: Chương 64 |
65Mũ và các vật đội đầu khác cùng các bộ phận của chúng4 mã
| 6504.00.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| 6505Cả nhóm 4 số | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| 6506.91.00 | – – Bằng cao su hoặc plastic |
| 650699Cả nhóm 6 số | Bằng các loại vật liệu khác: |
66Ô, dù che, ba toong, gậy có thể chuyển thành ghế, roi điều khiển và các bộ phận của chúng2 mã
| 6601Cả nhóm 4 số | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) |
| 6602.00.00 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự |
67Lông vũ, lông tơ chế biến và sản phẩm từ chúng, hoa nhân tạo, sản phẩm làm từ tóc người3 mã
| 6702Cả nhóm 4 số | Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo |
| 6703.00.00 | Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự |
| 6704Cả nhóm 4 số | Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
69Đồ gốm, sứ5 mã
| 6910Cả nhóm 4 số | Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định |
| 6911Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ |
| 6912.00.00 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ |
| 6913Cả nhóm 4 số | Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác |
| 6914Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác |
70Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh1 mã
| 7013Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) |
71Ngọc trai, đá quý, đá bán quý, kim loại quý và sản phẩm của chúng cùng đồ trang sức, tiền kim loại1 mã
| 7117Cả nhóm 4 số | Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác |
73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép3 mã
| 7321Cả nhóm 4 số | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 7323Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép |
| 7324Cả nhóm 4 số | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
74Đồng và các sản phẩm bằng đồng1 mã
| 7418Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng |
76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm1 mã
| 7615Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm |
82Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, thìa và dĩa bằng kim loại cơ bản cùng các bộ phận5 mã
| 8210.00.00 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống |
| 8211.91.00 | – – Dao ăn có lưỡi cố định |
| 8212Cả nhóm 4 số | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) |
| 8214.20.00 | – Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) |
| 8215Cả nhóm 4 số | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự |
83Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản5 mã
| 8301.30.00 | – Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất |
| 8301.70.00 | – Chìa rời |
| 830242Cả nhóm 6 số | – – Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: |
| 8302.50.00 | – Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự |
| 8306Cả nhóm 4 số | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản |
84Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận34 mã
| 841451Cả nhóm 6 số | – – Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: |
| 841459Cả nhóm 6 số | – – Loại khác: |
| 841510Cả nhóm 6 số | Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt): |
| 841520Cả nhóm 6 số | – Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: |
| 841581Cả nhóm 6 số | – – Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): |
| 841582Cả nhóm 6 số | – – Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: |
| 841583Cả nhóm 6 số | – – Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: |
| 8415.90.19 | – – – Loại khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên) |
| 8418.10.31 | – – – Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít |
| 8418.10.39 | – – – Loại khác |
| 841821Cả nhóm 6 số | – – Loại sử dụng máy nén |
| 8418.29.00 | – – Loại khác |
| 8418.30.10 | – – Dung tích không quá 200 lít |
| 8418.40.10 | – – Dung tích không quá 200 lít |
| 841899Cả nhóm 6 số | – – Loại khác: (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên) |
| 8419.11.10 | – – – Loại sử dụng trong gia đình |
| 8419.19.10 | – – – Loại sử dụng trong gia đình |
| 841981Cả nhóm 6 số | – – Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm |
| 8421.12.00 | – – Máy làm khô quần áo |
| 8421.21.11 | – – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình |
| 842191Cả nhóm 6 số | – – Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên) |
| 8422.11.00 | – – Loại sử dụng trong gia đình: |
| 8422.90.10 | – – Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11 |
| 842310Cả nhóm 6 số | – Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: |
| 842381Cả nhóm 6 số | – – Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg |
| 845011Cả nhóm 6 số | – – Máy tự động hoàn toàn: |
| 845012Cả nhóm 6 số | – – Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm |
| 845019Cả nhóm 6 số | – – Loại khác: |
| 8450.90.20 | – – Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 |
| 8451.30.10 | – – Máy là trục đơn, loại gia dụng |
| 8452.10.00 | – Máy khâu dùng cho gia đình |
| 847130Cả nhóm 6 số | – Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: |
| 8471.41.10 | – – – Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 |
| 8471.49.10 | – – – Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 |
85Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh45 mã
| Nhóm 85.08 | |
| 8508.11.00 | – – Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít |
| 8508.19.10 | – – – Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng |
| 8508.70.10 | – – Máy hút bụi của phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 |
| Nhóm 85.09 | |
| 8509Cả nhóm 4 số | Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 |
| Nhóm 85.10 | |
| 8510Cả nhóm 4 số | Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền |
| Nhóm 85.16 | |
| 8516Cả nhóm 4 số | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 |
| Nhóm 85.17 | |
| 8517.11.00 | – – Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây |
| 8517.13.00 | – – Điện thoại thông minh |
| 8517.14.00 | – – Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác |
| 8517.18.00 | – – Loại khác |
| Nhóm 85.18 | |
| 851821Cả nhóm 6 số | – – Loa đơn, đã lắp vào hộp loa: |
| 851822Cả nhóm 6 số | – – Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: |
| 8518.30.10 | – – Tai nghe có khung chụp qua đầu |
| 8518.30.20 | – – Tai nghe không có khung chụp qua đầu |
| 8518.30.51 | – – Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 |
| 8518.30.59 | – – – Loại khác |
| 851840Cả nhóm 6 số | – Thiết bị điện khuếch đại âm tần |
| 851850Cả nhóm 6 số | – Bộ tăng âm điện: |
| 851890Cả nhóm 6 số | – Bộ phận (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên) |
| Nhóm 85.19 | |
| 8519.30.00 | – Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) |
| 8519.81.10 | – – – Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x100 mm x 45 mm |
| 8519.81.20 | – – – Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài |
| 8519.81.30 | – – – Đầu đĩa compact |
| 8519.81.49 | – – – – Loại khác |
| 8519.81.69 | – – – – Loại khác |
| 8519.81.79 | – – – – Loại khác |
| 8519.81.99 | – – – – Loại khác |
| Nhóm 85.21 | |
| 8521Cả nhóm 4 số | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video |
| Nhóm 85.22 | |
| 8522Cả nhóm 4 số | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 |
| – Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: | |
| Nhóm 85.25 | |
| 852581Cả nhóm 6 số | – – Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: |
| 852582Cả nhóm 6 số | – – Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: |
| 852583Cả nhóm 6 số | – – Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này: |
| 852589Cả nhóm 6 số | – – Loại khác: |
| Nhóm 85.27 | |
| 8527Cả nhóm 4 số | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối |
| Nhóm 85.28 | |
| 852872Cả nhóm 6 số | – – Loại khác, màu: |
| 8528.73.00 | – – Loại khác, đơn sắc |
| Nhóm 85.29 | |
| 8529Cả nhóm 4 số | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 |
| Nhóm 85.39 | |
| 8539.22.91 | – – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60W |
| 8539.22.92 | – – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60W |
| 8539.22.93 | – – – – Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng |
| 8539.22.99 | – – – – Loại khác |
| 8539.29.50 | – – – Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V |
| 8539.31.10 | – – – Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc |
| 8539.31.90 | – – – Loại khác |
| 853939Cả nhóm 6 số | – – Loại khác |
90Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật và các bộ phận1 mã
| 9004.10.00 | – Kính râm |
91Đồng hồ cá nhân, đồng hồ thời gian khác và các bộ phận4 mã
| 9101Cả nhóm 4 số | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý |
| 9102Cả nhóm 4 số | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 |
| 9103Cả nhóm 4 số | Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04 |
| 9105Cả nhóm 4 số | Đồng hồ thời gian khác (trừ đồng hồ đo thời gian hàng hải mã HS 9105.91.10, 9105.99.10 và máy tương tự) |
| – Ghế quay có điều chỉnh độ cao |
94Đồ nội thất, bộ đồ giường, đệm, đèn và bộ đèn chưa được chi tiết ở nơi khác, biển hiệu chiếu sáng và nhà lắp ghép32 mã
| 9401.31.00 | – – Bằng gỗ |
| 9401.39.00 | – – Loại khác |
| – Ghế có thể chuyển thành giường trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại | |
| 9401.41.00 | – – Bằng gỗ |
| 9401.49.00 | – – Loại khác |
| 9401.52.00 | – – Bằng tre |
| 9401.53.00 | – – Bằng song, mây |
| 9401.61.00 | – – Đã nhồi đệm |
| 940169Cả nhóm 6 số | – – Loại khác |
| 9401.71.00 | – – Đã nhồi đệm |
| 940179Cả nhóm 6 số | – – Loại khác |
| 9401.80.00 | – Ghế khác |
| 9403.10.00 | – Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng |
| 940320Cả nhóm 6 số | – Đồ nội thất bằng kim loại khác: |
| 9403.30.00 | – – Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng |
| 9403.40.00 | – Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp |
| 9403.50.00 | – Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ |
| 940360Cả nhóm 6 số | – Đồ nội thất bằng gỗ khác: |
| 940370Cả nhóm 6 số | – Đồ nội thất bằng plastic: |
| 9403.82.00 | – – Bằng tre |
| 9403.83.00 | – – Bằng song mây |
| 940389Cả nhóm 6 số | – – Loại khác: |
| 9404Cả nhóm 4 số | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc. |
| – – – Loại khác: | |
| 9405.19.92 | – – – – Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang |
| 9405.19.99 | – – – – Loại khác |
| – Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện: | |
| 9405.21.90 | – – – Loại khác |
| 9405.29.90 | – – – Loại khác |
| – Dây đèn dùng cho cây Nô-en: | |
| 9405.31.00 | – – Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) |
| 9405.39.00 | – – Loại khác |
| 9405.50.11 | – – – Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo |
| 9405.50.19 | – – – Loại khác |
| 9405.50.40 | – – Đèn bão |
| 9405.50.90 | – – Loại khác |
95Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao cùng các bộ phận và phụ kiện2 mã
| 9504Cả nhóm 4 số | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác |
| 9505Cả nhóm 4 số | Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật hoặc trò vui cười |
96Các mặt hàng khác chưa được phân loại ở nơi khác8 mã
| 9603.21.00 | – – Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ |
| 9603.29.00 | – – Loại khác |
| 960390Cả nhóm 6 số | – Loại khác: |
| 9605.00.00 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áo |
| 9613Cả nhóm 4 số | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc |
| 9614Cả nhóm 4 số | Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng |
| 9615Cả nhóm 4 số | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 8516, và bộ phận của chúng |
| 9617.00.10 | – Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh |
Nguồn: Phụ lục I, mục I, 08/2023/TT-BCT. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục
Nguyên tắc áp dụng in đầu Phụ lục I: dòng ghi mã 2 số thì toàn bộ mã 8 số thuộc chương bị cấm nhập khẩu; mã 4 số áp cho cả nhóm; mã 6 số áp cho cả phân nhóm; dòng chi tiết 8 số chỉ cấm đúng mã đó (điểm 1–4). Điểm 5: với hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu, phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng (nếu có) của những mặt hàng đó cũng cấm nhập khẩu. Danh mục chỉ áp dụng với hàng đã qua sử dụng.
Không thuộc danh mục này nghĩa là gì
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Các mốc hiệu lực của danh mục
- 16/05/2023
08/2023/TT-BCT có hiệu lực
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Phụ lục I, mục I 08/2023/TT-BCT
Phụ lục I, mục I Thông tư 08/2023/TT-BCT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục I, mục I Thông tư 08/2023/TT-BCT?
Thủ tục cấm nhập khẩu gồm những bước nào?
Thông tư 08/2023/TT-BCT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Danh mục liên quan
Thường phải đối chiếu cùng lúc
Công cụ dùng kèm
Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục I, mục I 08/2023/TT-BCT, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.
từ 16/05/2023