08/2023/TT-BCTPhụ lục I, mục IĐang hiệu lực · từ 16/05/2023

Phụ lục I, mục I 08/2023/TT-BCT: Cấm nhập khẩu

Hàng thuộc Phụ lục I, mục I 08/2023/TT-BCT: Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng thuộc danh mục bị cấm nhập khẩu; phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng của chúng cũng bị cấm. 221 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục kèm mã HS. Cơ quan tiếp nhận: Bộ Công Thương. 08/2023/TT-BCT có hiệu lực từ 16/05/2023.

Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Ban hành bởi Bộ Công Thương, hiệu lực từ 16/05/2023.

Cách viết trên biểu thuế

  • Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I)

Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.

Rà soát 04/08/2026208/221 dòng có mã HSXem văn bản gốcTất cả danh mục
Số dòng phụ lục
221208 dòng có mã HS
Hiệu lực từ
16/05/2023Đang hiệu lực
Nghĩa vụ
Cấm nhập khẩu

Kết luận nhanh

Hàng thuộc Phụ lục I, mục I thì phải làm gì

Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng thuộc danh mục bị cấm nhập khẩu; phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng của chúng cũng bị cấm.

  1. Hàng thuộc danh mục bị cấm nhập khẩu theo Điều 3 Thông tư 12/2018/TT-BCT (phụ lục được Thông tư 08/2023/TT-BCT thay thế); phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng của hàng thuộc danh mục cũng bị cấm (nguyên tắc áp dụng điểm 5 của phụ lục). Bộ Công Thương

Danh mục mã HS

221 dòng của Phụ lục I, mục I, chép nguyên văn

Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.

208 mã · 221 dòng · 32 chương
39Plastic và các sản phẩm bằng plastic5 mã
39 Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3918Cả nhóm 4 sốTấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
3922Cả nhóm 4 sốBồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
3924Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
3925Cả nhóm 4 sốĐồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3926Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màn lưới thẩm thuốc diệt muỗi)
40Cao su và các sản phẩm bằng cao su6 mã
40 Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4015Cả nhóm 4 sốSản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
401519Cả nhóm 6 số– – Loại khác
4016Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
401691Cả nhóm 6 số– – Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat)
4016.99.91– – – – Khăn trải bàn
4019.99.99– – – – Loại khác
42Các sản phẩm bằng da thuộc, yên cương, hàng du lịch, túi xách và sản phẩm từ ruột động vật3 mã
42 Các sản phẩm bằng da thuộc, yên cương, hàng du lịch, túi xách và sản phẩm từ ruột động vật
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ
4202Cả nhóm 4 sốHòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
4203Cả nhóm 4 sốHàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp
43Da lông và da lông nhân tạo cùng các sản phẩm làm từ chúng2 mã
43 Da lông và da lông nhân tạo cùng các sản phẩm làm từ chúng
4303Cả nhóm 4 sốHàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông
4304Cả nhóm 4 sốDa lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
44Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ cùng than từ gỗ4 mã
44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ cùng than từ gỗ
4414Cả nhóm 4 sốKhung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4419Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp bằng gỗ
4420Cả nhóm 4 sốGỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
4421Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm bằng gỗ khác
Toàn bộ chương 46Mã hàng ghi: Chương 46
48Giấy, bìa và các sản phẩm bằng bột giấy, giấy, bìa4 mã
48 Giấy, bìa và các sản phẩm bằng bột giấy, giấy, bìa
481420Cả nhóm 6 số– Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác
4823.61.00– – Từ tre (bamboo)
4823.69.00– – Loại khác
4823.90.70– – Quạt và màn che kéo bằng tay
49Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm của công nghiệp in cùng bản thảo, sơ đồ1 mã
49 Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm của công nghiệp in cùng bản thảo, sơ đồ
4910.00.00Các loại lịch in, kể cả bloc lịch
50Tơ tằm1 mã
50 Tơ tằm
5007Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
51Lông cừu, lông động vật mịn hoặc thô, sợi từ lông đuôi, bờm ngựa và vải dệt thoi từ chúng3 mã
51 Lông cừu, lông động vật mịn hoặc thô, sợi từ lông đuôi, bờm ngựa và vải dệt thoi từ chúng
5111Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
5112Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
52Bông5 mã
52 Bông
5208Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
5209Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
5210Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
5211Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
5212Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi khác từ bông
53Xơ dệt gốc thực vật khác, sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy3 mã
53 Xơ dệt gốc thực vật khác, sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
5309Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ sợi lanh
5310Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5311Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
54Sợi filament nhân tạo, dải và dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo2 mã
54 Sợi filament nhân tạo, dải và dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
5407Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
5408Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
55Xơ, sợi staple nhân tạo5 mã
55 Xơ, sợi staple nhân tạo
5512Cả nhóm 4 sốCác loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
5513Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
5514Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
5515Cả nhóm 4 sốCác loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
5516Cả nhóm 4 sốVải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
Toàn bộ chương 57Mã hàng ghi: Chương 57
Toàn bộ chương 58Mã hàng ghi: Chương 58
Toàn bộ chương 60Mã hàng ghi: Chương 60
Toàn bộ chương 61Mã hàng ghi: Chương 61
Toàn bộ chương 62Mã hàng ghi: Chương 62
63Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác, bộ vải, quần áo và hàng dệt đã qua sử dụng, vải vụn7 mã
63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác, bộ vải, quần áo và hàng dệt đã qua sử dụng, vải vụn
6301Cả nhóm 4 sốChăn và chăn du lịch
6302Cả nhóm 4 sốVỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6303Cả nhóm 4 sốMàn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
6304Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
630710Cả nhóm 6 số– Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác
Toàn bộ chương 64 (trừ nhóm 6406)Mã hàng ghi: Chương 64
65Mũ và các vật đội đầu khác cùng các bộ phận của chúng4 mã
65 Mũ và các vật đội đầu khác cùng các bộ phận của chúng
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6505Cả nhóm 4 sốCác loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6506.91.00– – Bằng cao su hoặc plastic
650699Cả nhóm 6 sốBằng các loại vật liệu khác:
66Ô, dù che, ba toong, gậy có thể chuyển thành ghế, roi điều khiển và các bộ phận của chúng2 mã
66 Ô, dù che, ba toong, gậy có thể chuyển thành ghế, roi điều khiển và các bộ phận của chúng
6601Cả nhóm 4 sốCác loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)
6602.00.00Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự
67Lông vũ, lông tơ chế biến và sản phẩm từ chúng, hoa nhân tạo, sản phẩm làm từ tóc người3 mã
67 Lông vũ, lông tơ chế biến và sản phẩm từ chúng, hoa nhân tạo, sản phẩm làm từ tóc người
6702Cả nhóm 4 sốHoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo
6703.00.00Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự
6704Cả nhóm 4 sốTóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
69Đồ gốm, sứ5 mã
69 Đồ gốm, sứ
6910Cả nhóm 4 sốBồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định
6911Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ
6913Cả nhóm 4 sốCác loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
6914Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm bằng gốm, sứ khác
70Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh1 mã
70 Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
7013Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
71Ngọc trai, đá quý, đá bán quý, kim loại quý và sản phẩm của chúng cùng đồ trang sức, tiền kim loại1 mã
71 Ngọc trai, đá quý, đá bán quý, kim loại quý và sản phẩm của chúng cùng đồ trang sức, tiền kim loại
7117Cả nhóm 4 sốĐồ trang sức làm bằng chất liệu khác
73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép3 mã
73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7321Cả nhóm 4 sốBếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7323Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
7324Cả nhóm 4 sốThiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
74Đồng và các sản phẩm bằng đồng1 mã
74 Đồng và các sản phẩm bằng đồng
7418Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
76Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm1 mã
76 Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
7615Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
82Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, thìa và dĩa bằng kim loại cơ bản cùng các bộ phận5 mã
82 Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, thìa và dĩa bằng kim loại cơ bản cùng các bộ phận
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống
8211.91.00– – Dao ăn có lưỡi cố định
8212Cả nhóm 4 sốDao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải)
8214.20.00– Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8215Cả nhóm 4 sốThìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
83Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản5 mã
83 Hàng tạp hóa làm từ kim loại cơ bản
8301.30.00– Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
8301.70.00– Chìa rời
830242Cả nhóm 6 số– – Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất:
8302.50.00– Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
8306Cả nhóm 4 sốChuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
84Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận34 mã
84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận
841451Cả nhóm 6 số– – Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
841459Cả nhóm 6 số– – Loại khác:
841510Cả nhóm 6 sốLoại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt):
841520Cả nhóm 6 số– Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
841581Cả nhóm 6 số– – Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
841582Cả nhóm 6 số– – Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
841583Cả nhóm 6 số– – Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
8415.90.19– – – Loại khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)
8418.10.31– – – Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít
8418.10.39– – – Loại khác
841821Cả nhóm 6 số– – Loại sử dụng máy nén
8418.29.00– – Loại khác
8418.30.10– – Dung tích không quá 200 lít
8418.40.10– – Dung tích không quá 200 lít
841899Cả nhóm 6 số– – Loại khác: (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)
8419.11.10– – – Loại sử dụng trong gia đình
8419.19.10– – – Loại sử dụng trong gia đình
841981Cả nhóm 6 số– – Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm
8421.12.00– – Máy làm khô quần áo
8421.21.11– – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
842191Cả nhóm 6 số– – Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)
8422.11.00– – Loại sử dụng trong gia đình:
8422.90.10– – Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11
842310Cả nhóm 6 số– Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
842381Cả nhóm 6 số– – Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg
845011Cả nhóm 6 số– – Máy tự động hoàn toàn:
845012Cả nhóm 6 số– – Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm
845019Cả nhóm 6 số– – Loại khác:
8450.90.20– – Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19
8451.30.10– – Máy là trục đơn, loại gia dụng
8452.10.00– Máy khâu dùng cho gia đình
847130Cả nhóm 6 số– Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471.41.10– – – Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
8471.49.10– – – Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30
85Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh45 mã
85 Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh
Nhóm 85.08
8508.11.00– – Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít
8508.19.10– – – Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng
8508.70.10– – Máy hút bụi của phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10
Nhóm 85.09
8509Cả nhóm 4 sốThiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
Nhóm 85.10
8510Cả nhóm 4 sốMáy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
Nhóm 85.16
8516Cả nhóm 4 sốDụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
Nhóm 85.17
8517.11.00– – Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
8517.13.00– – Điện thoại thông minh
8517.14.00– – Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
8517.18.00– – Loại khác
Nhóm 85.18
851821Cả nhóm 6 số– – Loa đơn, đã lắp vào hộp loa:
851822Cả nhóm 6 số– – Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:
8518.30.10– – Tai nghe có khung chụp qua đầu
8518.30.20– – Tai nghe không có khung chụp qua đầu
8518.30.51– – Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00
8518.30.59– – – Loại khác
851840Cả nhóm 6 số– Thiết bị điện khuếch đại âm tần
851850Cả nhóm 6 số– Bộ tăng âm điện:
851890Cả nhóm 6 số– Bộ phận (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)
Nhóm 85.19
8519.30.00– Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
8519.81.10– – – Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x100 mm x 45 mm
8519.81.20– – – Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
8519.81.30– – – Đầu đĩa compact
8519.81.49– – – – Loại khác
8519.81.69– – – – Loại khác
8519.81.79– – – – Loại khác
8519.81.99– – – – Loại khác
Nhóm 85.21
8521Cả nhóm 4 sốThiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
Nhóm 85.22
8522Cả nhóm 4 sốBộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
– Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:
Nhóm 85.25
852581Cả nhóm 6 số– – Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này:
852582Cả nhóm 6 số– – Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:
852583Cả nhóm 6 số– – Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này:
852589Cả nhóm 6 số– – Loại khác:
Nhóm 85.27
8527Cả nhóm 4 sốThiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối
Nhóm 85.28
852872Cả nhóm 6 số– – Loại khác, màu:
8528.73.00– – Loại khác, đơn sắc
Nhóm 85.29
8529Cả nhóm 4 sốBộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28
Nhóm 85.39
8539.22.91– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60W
8539.22.92– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60W
8539.22.93– – – – Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
8539.22.99– – – – Loại khác
8539.29.50– – – Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
8539.31.10– – – Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc
8539.31.90– – – Loại khác
853939Cả nhóm 6 số– – Loại khác
90Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật và các bộ phận1 mã
90 Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật và các bộ phận
9004.10.00– Kính râm
91Đồng hồ cá nhân, đồng hồ thời gian khác và các bộ phận4 mã
91 Đồng hồ cá nhân, đồng hồ thời gian khác và các bộ phận
9101Cả nhóm 4 sốĐồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
9102Cả nhóm 4 sốĐồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01
9103Cả nhóm 4 sốĐồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04
9105Cả nhóm 4 sốĐồng hồ thời gian khác (trừ đồng hồ đo thời gian hàng hải mã HS 9105.91.10, 9105.99.10 và máy tương tự)
– Ghế quay có điều chỉnh độ cao
94Đồ nội thất, bộ đồ giường, đệm, đèn và bộ đèn chưa được chi tiết ở nơi khác, biển hiệu chiếu sáng và nhà lắp ghép32 mã
94 Đồ nội thất, bộ đồ giường, đệm, đèn và bộ đèn chưa được chi tiết ở nơi khác, biển hiệu chiếu sáng và nhà lắp ghép
9401.31.00– – Bằng gỗ
9401.39.00– – Loại khác
– Ghế có thể chuyển thành giường trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại
9401.41.00– – Bằng gỗ
9401.49.00– – Loại khác
9401.52.00– – Bằng tre
9401.53.00– – Bằng song, mây
9401.61.00– – Đã nhồi đệm
940169Cả nhóm 6 số– – Loại khác
9401.71.00– – Đã nhồi đệm
940179Cả nhóm 6 số– – Loại khác
9401.80.00– Ghế khác
9403.10.00– Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
940320Cả nhóm 6 số– Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.30.00– – Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng
9403.40.00– Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp
9403.50.00– Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ
940360Cả nhóm 6 số– Đồ nội thất bằng gỗ khác:
940370Cả nhóm 6 số– Đồ nội thất bằng plastic:
9403.82.00– – Bằng tre
9403.83.00– – Bằng song mây
940389Cả nhóm 6 số– – Loại khác:
9404Cả nhóm 4 sốKhung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.
– – – Loại khác:
9405.19.92– – – – Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang
9405.19.99– – – – Loại khác
– Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:
9405.21.90– – – Loại khác
9405.29.90– – – Loại khác
– Dây đèn dùng cho cây Nô-en:
9405.31.00– – Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)
9405.39.00– – Loại khác
9405.50.11– – – Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
9405.50.19– – – Loại khác
9405.50.40– – Đèn bão
9405.50.90– – Loại khác
95Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao cùng các bộ phận và phụ kiện2 mã
95 Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao cùng các bộ phận và phụ kiện
9504Cả nhóm 4 sốCác máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác
9505Cả nhóm 4 sốĐồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật hoặc trò vui cười
96Các mặt hàng khác chưa được phân loại ở nơi khác8 mã
96 Các mặt hàng khác chưa được phân loại ở nơi khác
9603.21.00– – Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
9603.29.00– – Loại khác
960390Cả nhóm 6 số– Loại khác:
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áo
9613Cả nhóm 4 sốBật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc
9614Cả nhóm 4 sốTẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng
9615Cả nhóm 4 sốLược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 8516, và bộ phận của chúng
9617.00.10– Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh

Nguồn: Phụ lục I, mục I, 08/2023/TT-BCT. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc

Phạm vi & quy tắc đọc bảng

Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục

Nguyên tắc áp dụng in đầu Phụ lục I: dòng ghi mã 2 số thì toàn bộ mã 8 số thuộc chương bị cấm nhập khẩu; mã 4 số áp cho cả nhóm; mã 6 số áp cho cả phân nhóm; dòng chi tiết 8 số chỉ cấm đúng mã đó (điểm 1–4). Điểm 5: với hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu, phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng (nếu có) của những mặt hàng đó cũng cấm nhập khẩu. Danh mục chỉ áp dụng với hàng đã qua sử dụng.

Không thuộc danh mục này nghĩa là gì

Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.

Hiệu lực & chuyển tiếp

Các mốc hiệu lực của danh mục

  1. 16/05/2023

    08/2023/TT-BCT có hiệu lực

    Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.

Cơ quan phụ tráchBộ Công Thương

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về Phụ lục I, mục I 08/2023/TT-BCT

Phụ lục I, mục I Thông tư 08/2023/TT-BCT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Mục I của Phụ lục I — Danh mục hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu, 221 dòng. Phụ lục I (thay thế Phụ lục I của Thông tư 12/2018/TT-BCT theo khoản 1 Điều 1) gồm ba mục: I — hàng tiêu dùng (bảng này), II — phương tiện (3 dòng), III — thiết bị y tế (5 dòng, có trang riêng). Một số chương bị cấm nguyên chương ở cấp 2 số (46, 57, 58, 60, 61, 62 và 64 — riêng chương 64 trừ nhóm 6406); các dòng đó ghi số chương ở cột ghi chú vì không mang mã 4–8 số.
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục I, mục I Thông tư 08/2023/TT-BCT?
Nguyên tắc áp dụng in đầu Phụ lục I: dòng ghi mã 2 số thì toàn bộ mã 8 số thuộc chương bị cấm nhập khẩu; mã 4 số áp cho cả nhóm; mã 6 số áp cho cả phân nhóm; dòng chi tiết 8 số chỉ cấm đúng mã đó (điểm 1–4). Điểm 5: với hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu, phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng (nếu có) của những mặt hàng đó cũng cấm nhập khẩu. Danh mục chỉ áp dụng với hàng đã qua sử dụng.
Thủ tục cấm nhập khẩu gồm những bước nào?
1. Hàng thuộc danh mục bị cấm nhập khẩu theo Điều 3 Thông tư 12/2018/TT-BCT (phụ lục được Thông tư 08/2023/TT-BCT thay thế); phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng của hàng thuộc danh mục cũng bị cấm (nguyên tắc áp dụng điểm 5 của phụ lục). — Bộ Công Thương
Thông tư 08/2023/TT-BCT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Văn bản có hiệu lực từ 2023-05-16. Dữ liệu trên trang này rà soát ngày 2026-08-04.
Không chắc lô hàng của mình

Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp

Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.

Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục I, mục I 08/2023/TT-BCT, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.

Cấm nhập khẩu
từ 16/05/2023