Ngoài danh mục KHÔNG có nghĩa là cấm nhập khẩu
Danh mục chỉ giới hạn TUYẾN: hàng ngoài danh mục không được đi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới nằm ngoài khu kinh tế cửa khẩu, nhưng vẫn nhập khẩu bình thường qua cửa khẩu chính theo quy định chung.
Hàng thuộc Phụ lục 33/2025/TT-BCT: Chỉ hàng trong danh mục được đi qua cửa khẩu phụ, lối mở ngoài khu kinh tế cửa khẩu. Hàng ngoài danh mục chuyển sang cửa khẩu chính; không có giấy phép nào để xin. 35 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 33/2025/TT-BCT có hiệu lực từ 21/07/2025.
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết hàng hóa mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân. Ban hành bởi Bộ Công Thương, hiệu lực từ 21/07/2025.
Cách viết trên biểu thuế
Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.
Kết luận nhanh
Chỉ hàng trong danh mục được đi qua cửa khẩu phụ, lối mở ngoài khu kinh tế cửa khẩu. Hàng ngoài danh mục chuyển sang cửa khẩu chính; không có giấy phép nào để xin.
Danh mục chỉ giới hạn TUYẾN: hàng ngoài danh mục không được đi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới nằm ngoài khu kinh tế cửa khẩu, nhưng vẫn nhập khẩu bình thường qua cửa khẩu chính theo quy định chung.
Văn bản không lập thủ tục hành chính, không cấp phép, không nộp hồ sơ. Danh mục do cơ quan Hải quan áp tại cửa khẩu; nghĩa vụ kèm theo duy nhất là báo cáo tháng gửi Sở Công Thương trước ngày 20.
Ngoại lệ KHÔNG ghi chung mà ghi theo TỪNG DÒNG trong ô mô tả ("trừ mã HS…", "trừ nhóm…"), nên phải đọc nguyên văn dòng chứ không chỉ nhìn cấp mã. Và một mã thuộc danh mục chỉ có nghĩa hàng được đi qua cửa khẩu phụ, lối mở — KHÔNG có nghĩa hàng bị hạn chế nhập khẩu.
Danh mục mã HS
Chép nguyên văn theo thứ tự của phụ lục. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
| Mã HS | Tên hàng |
|---|---|
| 071410Cả nhóm 6 số | - Sắn: |
| - Hạt Điều: | |
| 0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏ |
| 0801.32.00 | - - Đã bóc vỏ |
| 1005Cả nhóm 4 số | Ngô |
| 11Cả Chương 11 | Toàn bộ Chương 11 |
| 1201Cả nhóm 4 số | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
| 121293Cả nhóm 6 số | - - Mía đường: |
| 25Cả Chương 25 | Toàn bộ Chương 25 trừ nhóm 2501 |
| 26Cả Chương 26 | Toàn bộ Chương 26 trừ các mã HS: 2618.00.00, 2619.00.00 và các nhóm: 2620, 2621 |
| 2701Cả nhóm 4 số | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
| 2704Cả nhóm 4 số | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá |
| 39Cả Chương 39 | Toàn bộ Chương 39 trừ các nhóm HS: 3915, 3916, 3917, 3918, 3919, 3920, 3921, 3922, 3923, 3924, 3925, 3926 |
| 40Cả Chương 40 | Toàn bộ Chương 40 trừ mã HS 4004.00.00 và các nhóm: 4010, 4011, 4012, 4013, 4014, 4015, 4016, 4017 |
| 41Cả Chương 41 | Toàn bộ Chương 41 trừ các nhóm HS: 4101, 4102, 4103 |
| 44Cả Chương 44 | Toàn bộ Chương 44 trừ các nhóm HS: 4403, 4407, 4414, 4415, 4416, 4417, 4418, 4419, 4420 |
| 50Cả Chương 50 | Toàn bộ Chương 50 |
| 51Cả Chương 51 | Toàn bộ Chương 51 trừ nhóm 5103 |
| 52Cả Chương 52 | Toàn bộ Chương 52 trừ nhóm 5202 |
| 53Cả Chương 53 | Toàn bộ Chương 53 |
| 54Cả Chương 54 | Toàn bộ Chương 54 |
| 55Cả Chương 55 | Toàn bộ Chương 55 |
| 56Cả Chương 56 | Toàn bộ Chương 56 |
| 58Cả Chương 58 | Toàn bộ Chương 58 trừ các nhóm: 5805, 5811 |
| 59Cả Chương 59 | Toàn bộ Chương 59 |
| 60Cả Chương 60 | Toàn bộ Chương 60 |
| 7201Cả nhóm 4 số | Gang thỏi và, gang kính ở dạng thỏi, dạng khối hoặc dạng thô khác |
| 7202Cả nhóm 4 số | Hợp kim fero |
| 73Cả Chương 73 | Toàn bộ Chương 73 trừ các các nhóm 7321, 7322, 7323, 7324, 7325, 7326 |
| 74Cả Chương 74 | Toàn bộ Chương 74 trừ mã HS 7404.00.00 và nhóm 7418 |
| 75Cả Chương 75 | Toàn bộ Chương 75 trừ mã HS 7503.00.00 |
| 76Cả Chương 76 | Toàn bộ Chương 76 trừ mã HS 7602.00.00 và các nhóm 7615, 7616 |
| 78Cả Chương 78 | Toàn bộ Chương 78 trừ mã HS 7802.00.00 và nhóm 7806 |
| 79Cả Chương 79 | Toàn bộ Chương 79 trừ mã HS 7902.00.00 và nhóm 7907 |
| 80Cả Chương 80 | Toàn bộ Chương 80 trừ mã HS 8002.00.00 và nhóm 8007 |
Nguồn: Phụ lục, 33/2025/TT-BCT. Rà soát 06/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Mỗi dòng ghi mã ở cấp nào thì áp dụng cho toàn bộ mã 8 số nằm dưới cấp đó.
Toàn bộ mã 8 số thuộc Chương đó áp dụng
24 dòngToàn bộ mã 8 số thuộc nhóm áp dụng
6 dòngToàn bộ mã 8 số thuộc phân nhóm áp dụng
2 dòngChỉ đúng mã 8 số được liệt kê áp dụng
2 dòngNgoại lệ KHÔNG ghi chung mà ghi theo TỪNG DÒNG trong ô mô tả ("trừ mã HS…", "trừ nhóm…"), nên phải đọc nguyên văn dòng chứ không chỉ nhìn cấp mã. Và một mã thuộc danh mục chỉ có nghĩa hàng được đi qua cửa khẩu phụ, lối mở — KHÔNG có nghĩa hàng bị hạn chế nhập khẩu.
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
Câu hỏi thường gặp
Danh mục liên quan
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục 33/2025/TT-BCT, rà soát ngày 06/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.