Phụ lục I — rủi ro cao 36/2026/TT-BKHCN: Chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy
Hàng thuộc Phụ lục I — rủi ro cao 36/2026/TT-BKHCN: Chứng nhận hợp quy tại tổ chức được chỉ định — không được tự đánh giá — rồi công bố hợp quy và đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu. 133 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 36/2026/TT-BKHCN có hiệu lực từ 01/07/2026.
Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. Ban hành bởi Bộ Khoa học và Công nghệ, hiệu lực từ 01/07/2026.
- Số dòng phụ lục
- 133103 dòng có mã HS
- Hiệu lực từ
- 01/07/2026Đang hiệu lực
- Nghĩa vụ
- Chứng nhận + công bố hợp quy
Kết luận nhanh
Hàng thuộc Phụ lục I — rủi ro cao thì phải làm gì
Chứng nhận hợp quy tại tổ chức được chỉ định — không được tự đánh giá — rồi công bố hợp quy và đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu.
- Chứng nhận hợp quy tại tổ chức chứng nhận được chỉ định, công bố hợp quy, và đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu. Khoản 4 Điều 7: trong thời gian Cổng thông tin một cửa quốc gia được điều chỉnh cho phù hợp danh mục mới, việc đăng ký thực hiện trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc theo hướng dẫn của cơ quan kiểm tra, xử lý theo Nghị định 37/2026/NĐ-CP. Điều 7 cũng cho phép giấy chứng nhận hợp quy và thông báo tiếp nhận công bố hợp quy cấp trước 01/07/2026 tiếp tục dùng đến hết thời hạn ghi trên giấy. — Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia (xăng, nhiên liệu điêzen, nhiên liệu sinh học, LPG) hoặc cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc UBND cấp tỉnh (các hàng còn lại)
Danh mục mã HS
133 dòng của Phụ lục I — rủi ro cao, chép nguyên văn
Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
27Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và sản phẩm chưng cất, các chất chứa bi-tum và sáp khoáng7 mã
| I. SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG | |
| 1. Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học | |
| 2710.12.212710.12.232710.12.242710.12.264 mã | 1.1. Xăng không chìXăng không chì là hỗn hợp dễ bay hơi của các hydrocacbon lỏng có nguồn gốc từ dầu mỏ (khoảng nhiệt độ sôi từ 30 oC đến 215 oC). Sản phẩm có thể chứa các phụ gia chức năng phù hợp nhưng tuyệt đối không chứa phụ gia gốc chì, được sử dụng làm nhiên liệu cho các loại động cơ xăng (động cơ đốt trong cháy cưỡng bức) || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học” |
| 2710.12.222710.12.25 | 1.2. Xăng không chì pha ethanolXăng không chì pha Ethanol là sản phẩm được phối trộn đồng đều giữa xăng nền không chì và etanol nhiên liệu biến tính hoặc không biến tính, sản phẩm không chứa phụ gia chì và được dùng cho động cơ xăng. Hợp phần E5: Hàm lượng etanol nhiên liệu biến tính chiếm từ 4,0 % đến 7,5 % theo thể tích. Hợp phần E10: Hàm lượng etanol nhiên liệu biến tính chiếm từ 8,0 % đến 10,0 % theo thể tích. Cả xăng nền và etanol nhiên liệu thành phần đều phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy chuẩn hiện hành trước khi tiến hành phối trộn || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học” |
| 2710.19.712710.19.72 | 1.3. Nhiên liệu điêzen (diesel)Nhiên liệu diesel là hỗn hợp các hydrocacbon lỏng thu được từ quá trình chưng cất dầu mỏ, có khoảng nhiệt độ sôi và chỉ số cetane phù hợp để làm nhiên liệu cho động cơ diesel (động cơ nén cháy, không sử dụng bugi đánh lửa) || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học” |
| 2710.20.00 | 1.4. Nhiên liệu điêzen (diesel) sinh học (B5)Nhiên liệu sinh học B5 là hỗn hợp được phối trộn đồng đều giữa nhiên liệu diesel khoáng và diesel sinh học gốc (FAME). Trong đó, hàm lượng este sinh học (FAME) chiếm từ 4,0 % đến 5,0 % theo thể tích || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học” |
| 2711.12.00 | 2.1. PropanKhí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) là hỗn hợp hydrocacbon thu được từ quá trình chế biến dầu mỏ, tồn tại ở thể khí trong điều kiện nhiệt độ và áp suất môi trường, nhưng được chuyển sang thể lỏng thông qua việc nén áp suất hoặc làm lạnh phù hợp nhằm tối ưu hóa việc lưu trữ và vận chuyển. Trên thị trường, LPG được phân tách và lưu thông dưới ba dạng sản phẩm chính dựa theo thành phần hydrocacbon nền: Propan thương phẩm (thành phần cốt lõi là propan, propen cùng các hợp chất alkan/alken từ C2 đến C5), Butan thương phẩm (thành phần cốt lõi là butan, buten cùng các hợp chất từ C3 đến C5), và Hỗn hợp Butan & Propan được phối trộn đồng đều giữa hai loại trên theo tỷ lệ thích hợp để đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 8:2019/BKHCN |
| 2711.13.00 | 2.2. ButanQCVN: QCVN 8:2019/BKHCN |
| 2711.19.00 | 2.3. Loại khácQCVN: QCVN 8:2019/BKHCN |
| 3. Đồ chơi trẻ em (về an toàn đồ chơi trẻ em) |
38Các sản phẩm hóa chất khác1 mã
| 3826.00.103826.00.213826.00.223826.00.304 mã | 1.5. Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100) và các hỗn hợp của chúngNhiên liệu sinh học B100 (Biodiesel gốc) là sản phẩm nguyên chất được chế biến từ dầu thực vật hoặc mỡ động vật thông qua quá trình este hóa. Thành phần chính của B100 là các metyl este của axit béo, được sử dụng làm hợp phần nền để phối trộn vào diesel khoáng tạo thành các loại nhiên liệu sinh học thương phẩm. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học” |
| 2. Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
95Đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao cùng các bộ phận và phụ kiện14 mã
| 9503.00.10 | 3.1. Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bêXe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.21 | 3.2. Búp bê có hoặc không có trang phụcBúp bê có hoặc không có trang phụcQCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.22 | 3.3. Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũBộ phận và phụ kiện của búp bê: Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũQCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.29 | 3.4. Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Loại khácBộ phận và phụ kiện của búp bê: Loại khácQCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.30 | 3.5. Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện của chúngXe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện của chúngQCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.40 | 3.6. Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ (scale) và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hànhCác mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ (scale) và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.50 | 3.7. Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ nhựa (plastic)Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ nhựa (plastic)QCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.60 | 3.8. Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình ngườiĐồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình ngườiQCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.70 | 3.9. Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)QCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.91 | 3.10. Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơiĐồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơiQCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.92 | 3.11. Dây nhảyDây nhảy || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.93 | 3.12. Hòn biHòn biQCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.94 | 3.13. Các đồ chơi khác bằng cao suCác đồ chơi khác bằng cao suQCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 9503.00.99 | 3.14. Các loại đồ chơi khácCác loại đồ chơi khác (ngoài các nhóm ở trên)QCVN: QCVN 3:2019/BKHCN |
| 4. Thiết bị điện và điện tử (an toàn điện), chỉ bao gồm thiết bị dùng điện 1 pha, có điện áp danh định đến 250 V, không bao gồm thiết bị hoạt động chỉ bằng ắc quy (pin sạc) hoặc bằng nguồn điện 1 chiều |
85Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh48 mã
| 8516.10.19 | 4.1. a) Bình đun nước nóng nhanh (Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời) dùng trong gia dụng để đun nước nóng đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sôi của nướcDụng cụ điện đun nước nóng tức thời || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN |
| 8516.10.19 | 4.2. b) Bình đun nước nóng có dự trữ dùng trong gia dụng được thiết kế để đun nước nóng đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sôi của nướcDụng cụ điện đun nước nóng có dự trữQCVN: QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN |
| 8516.31.00 | 4.3. Máy sấy tóc dùng trong gia dụngMáy sấy khô tóc || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN |
| 8516.60.10 | 4.4. a) Nồi cơm điệnNồi nấu cơm Ấm đun nước Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN |
| 8516.79.10 | b) Ấm đun nước |
| 8516.10.11 | c) Bình thủy điện |
| 8516.60.90 | 4.6. Dụng cụ nhiệt điện gia dụng có điện áp danh định không quá 250 V, loại di động hoặc khối lượng không quá 18 kg, bao gồm: a) Lò nướng tiếp xúc b) Vỉ nướng tiếp xúc c) Lò nướng đối lưu d) Lò nướng bức xạ đ) Bếp điệnCác loại lò nướng, vỉ nướng, bếp đun dùng trong gia dụng || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN |
| 5. Dây và cáp điện hạ áp dùng trong lắp đặt điện, không bao gồm cáp điều khiển, cáp truyền tín hiệu, dây và cáp điện dùng lắp bên trong thiết bị, dây và cáp điện đã lắp sẵn trong thiết bị, dây và cáp điện đã lắp đầu nối, dây và cáp điện sử dụng lắp đặt trong phương tiện giao thông, dây trần không có cách điện, dây điện từ, dây và cáp đã được gia công thành đoạn ngắn không đủ chiều dài để thử nghiệm, dây và cáp chuyên dùng như cáp có nhiệt độ làm việc trên 90 oC, cáp dùng lắp cho các công trình ngoài khơi hoặc tàu biển, cáp chuyên dùng lắp trong khu vực có nguy cơ cháy nổ cao hoặc hầm mỏ, có điện áp danh định đến 1000 V xoay chiều hoặc 1500 V một chiều | |
| 8544.49.418544.49.42 | 5.1. Dây điện bọc nhựa PVC thuộc phạm vi áp dụng của bộ tiêu chuẩn TCVN 6610, có điện áp danh định đến 750 VCáp bọc cách điện bằng Plastic || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN |
| 8544.49.418544.49.42 | 5.2. Cáp cách điện dạng đùn thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn TCVN 5935-1, có điện áp danh định 0,6/1 kVCáp bọc cách điện bằng Plastic, cao su || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN |
| 6. Thiết bị điện dùng cho lắp đặt điện trong gia đình và hệ thống lắp đặt tương tự | |
| 8536.20.118536.20.128536.20.138536.20.918536.20.995 mã | 6.1. Áptômát bảo vệ quá dòng dùng cho điện xoay chiều, dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (MCB) dòng điện danh định không quá 63 ABộ ngắt mạch tự động, không dùng để lắp ghép với thiết bị điện gia dụng, dòng điện đến 63 A || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027 |
| 8536.50.20 | 6.2. Áptômát tác động bằng dòng dư, có bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCBO) dòng điện danh định không quá 63 AThiết bị tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027 |
| II. SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ VIỄN THÔNG | |
| 1. Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện (không bao gồm thiết bị chỉ thu sóng vô tuyến điện) | |
| 1.1. Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất | |
| 8517.61.00 | 1.1.1. Thiết bị trạm gốc thông tin di động GSMThiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng công nghệ GSM (2G và 2,5G). || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 41:2016/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 41:2016/BTTTT QCVN 103:2016/BTTTT (1) |
| 8517.61.00 | 1.1.2. Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDDThiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng công nghệ W-CDMA FDD (3G). || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 16:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 16:2018/BTTTT QCVN 103:2016/BTTTT (1) |
| 8517.61.00 | 1.1.3. Thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRAThiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng công nghệ E- UTRA (4G). || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 110:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 103:2016/BTTTT (1) QCVN 110:2023/BTTTT |
| 8517.61.00 | 1.1.4. Thiết bị trạm gốc thông tin di động thế hệ thứ năm (5G)Thiết bị trạm gốc của mạng thông tin di động thế hệ thứ năm (5G). || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với trạm gốc đơn công nghệ loại 1-O, 2-O: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ QCVN 128:2021/BTTTT kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.QCVN: - Đối với trạm gốc đơn công nghệ (single-mode) loại 1-C, 1-H: QCVN 128:2021/BTTTT (7) QCVN 18:2022/BTTTT (1) - Đối với trạm gốc đơn công nghệ (single-mode) loại 1-O, 2-O: QCVN 128:2021/BTTTT (7) QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1) |
| 8517.61.00 | 1.1.5. Thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRAThiết bị trạm gốc thông tin di động có thể hoạt động đồng thời công nghệ NR, E-UTRA tại cùng thời điểm; hoặc có thể hoạt động từng công nghệ NR hoặc E-UTRA tại từng thời điểm. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: - Đối với trạm gốc loại 1-C, 1-H: QCVN 133:2024/BTTTT (11) QCVN 18:2022/BTTTT (1) - Đối với trạm gốc loại 1-O: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1) |
| 8517.62.59 | 1.1.6. Thiết bị lặp thông tin di động GSMThiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động sử dụng công nghệ GSM (2G và 2,5G). || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 103:2016/BTTTT (1) |
| 8517.62.59 | 1.1.7. Thiết bị lặp thông tin di động W- CDMA FDDThiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động sử dụng công nghệ W- CDMA FDD (3G). || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 66:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 66:2018/BTTTT QCVN 103:2016/BTTTT (1) |
| 8517.62.59 | 1.1.8. Thiết bị lặp thông tin di động E- UTRAThiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động sử dụng công nghệ E-UTRA (4G). || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 111:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 103:2016/BTTTT (1) QCVN 111:2023/BTTTT |
| 8517.62.59 | 1.1.9. Thiết bị lặp thông tin di động thế hệ thứ năm (5G)Thiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động thế hệ thứ năm (5G). || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN..(13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1) |
| 8517.61.008517.62.438517.62.598517.62.698517.62.998517.69.006 mã | 1.1.10. Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN)Thiết bị trạm gốc, thiết bị truy cập vô tuyến, hoặc thiết bị đầu cuối có chức năng cảm biến, đo lường, ghi nhận và truyền tải các thông số cần đo qua giao diện vô tuyến. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 122:2020/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: - Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 920 MHz – 923 MHz: + Đối với thiết bị có công suất phát đến 25 mW ERP QCVN 122:2020/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1) + Đối với thiết bị có công suất phát trên 25 mW ERP đến 306 mW ERP: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1) - Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 433,05 MHz - 434,79 MHz có công suất phát đến 100 mW ERP: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1) |
| 8531.10.308531.90.90 | Thiết bị đầu báo khói trong hệ thống báo khói, có chức năng phân tích khói trong không khí và truyền tải tín hiệu cảnh báo khói về trung tâm điều khiển hoặc thiết bị cảnh báo khói qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN. |
| 8517.14.00 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất sử dụng công nghệ IoT băng hẹp được thiết kế hoạt động trong các băng tần E-UTRA.Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: - Cho thiết bị đầu cuối IoT băng hẹp E-UTRA: QCVN 131:2022/BTTTT (8) QCVN 18:2022/BTTTT (1) hoặc QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01/01/2027) |
| 8517.14.00 | 1.1.11. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự (2)Thiết bị vô tuyến cầm tay có ăng ten liền dùng phương thức điều chế góc trong các nghiệp vụ di động mặt đất, hoạt động trong dải tần số vô tuyến từ 30 MHz đến 1000 MHz với các khoảng cách kênh là 12,5 kHz và 25 kHz, chủ yếu cho thoại tương tự (điện thoại cho mạng không dây, không phải điện thoại thông minh, không phải bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây). || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 37:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 37:2018/BTTTT (9) QCVN 100:2024/BTTTT (1) |
| 8517.61.00 | 1.1.12. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự (2)Các thiết bị trong hệ thống điều chế góc sử dụng trong nghiệp vụ di động mặt đất, hoạt động tại các tần số vô tuyến giữa 30 MHz và 1000 MHz, có khoảng cách kênh là 12,5 kHz và 25 kHz dùng cho thoại tương tự (điện thoại cho mạng không dây, không phải điện thoại thông minh, không phải bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây), bao gồm: - Thiết bị trạm gốc (có ổ cắm ăng ten); || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 43:2011/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 43:2011/BTTTT QCVN 100:2024/BTTTT (1) |
| 8517.14.00 | - Trạm di động (có ổ cắm ăng ten); - Máy cầm tay có ổ cắm ăng ten; hoặc không có ổ cắm ăng ten (thiết bị ăng ten liền) nhưng có đầu nối RF 50 Ω bên trong cố định hoặc tạm thời cho phép kết nối đến cổng ra của máy phát và cổng vào của máy thu. |
| 8517.62.59 | 1.1.13. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu (và thoại) (2)Thiết bị vô tuyến di động mặt đất sử dụng điều chế góc có đường bao không đổi, hoạt động ở dải tần số vô tuyến từ 30 MHz đến 1 GHz, với các khoảng cách kênh 12,5 kHz và 25 kHz, bao gồm thiết bị cầm tay vô tuyến số hoặc vô tuyến kết hợp tương tự/số dùng ăng ten liền để truyền số liệu và/hoặc thoại. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 44:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 44:2018/BTTTT (9) QCVN 100:2024/BTTTT (1) |
| 1.1.14. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại) (2)Thiết bị vô tuyến số và thiết bị kết hợp tương tự/số có ăng ten rời với mục đích truyền số liệu và/hoặc thoại, bao gồm: || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. (13) - Đối với QCVN 42:2011/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 42:2011/BTTTT QCVN 100:2024/BTTTT (1) | |
| 8517.61.00 | - Thiết bị trạm gốc (có ổ cắm ăng ten được sử dụng ở vị trí cố định);Thuộc nhóm: 1.1.14. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại) (2) |
| 8517.62.59 | - Trạm di động (có ổ cắm ăng ten thường được sử dụng trên một phương tiện vận tải hoặc như một trạm lưu động) hoặc máy cầm tay với mục đích truyền số liệu và/hoặc thoại.Thuộc nhóm: 1.1.14. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại) (2) |
| 1.2. Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá, phát thanh quảng bá | |
| 8525.50.00 | 1.2.1. Máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2Máy phát dùng cho dịch vụ phát hình mặt đất sử dụng kỹ thuật số theo tiêu chuẩn DVB-T2 với độ rộng băng tần kênh 8 MHz. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 77:2013/BTTTT |
| 8525.50.00 | 1.2.2. Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều biên (AM)Thiết bị phát thanh điều biên (AM) sử dụng cho nghiệp vụ phát thanh quảng bá làm việc trong dải tần sóng trung (từ 526,5 kHz đến 1606,5 kHz) và sóng ngắn (từ 3,2 MHz đến 26,1 MHz). || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 29:2011/BTTTT |
| 8525.50.00 | 1.2.3. Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều tần (FM)Thiết bị phát thanh điều tần (FM) sử dụng cho nghiệp vụ phát thanh quảng bá làm việc trong cả chế độ mono và stereo, dải tần 87 MHz đến 108 MHz.QCVN: QCVN 30:2011/BTTTT |
| 8525.50.00 | 1.2.4. Thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (FM) băng tần từ 54 MHz đến 68 MHzThiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (FM) băng tần 54 MHz đến 68 MHz, làm việc ở chế độ mono.QCVN: QCVN 70:2013/BTTTT |
| 1.3. Thiết bị Ra đa | |
| 8526.10.108526.10.90 | 1.3.1. Thiết bị Ra đa (trừ thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển và Ra đa thuộc loại thiết bị phát, thu- phát vô tuyến cự ly ngắn)Tất cả các loại thiết bị Ra đa dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, trừ thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển và Ra đa thuộc loại thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1) |
| 2. Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn (3) | |
| 8517.11.00 | 2.1. Thiết bị điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao vô tuyến DECT (2)Bộ điện thoại hữu tuyến bao gồm một máy mẹ (Base Station) đi kèm với một hoặc vài máy điện thoại không dây kéo dài bằng sóng vô tuyến điện (máy con) sử dụng công nghệ DECT. Các máy di động cầm tay (máy con) kết nối đến mạng cố định thông qua máy mẹ (Base Station), là một máy điện thoại cố định kết nối cuộc gọi đến mạng cố định. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 113:2017/BTTTT (1) QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10) QCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2027) |
| 8517.62.51 | 2.2. Thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW (2)Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến 2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW. UAV/Drone (phương tiện bay được điều khiển từ xa, có thể tích hợp thiết bị camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến 2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 54:2020/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027 đối với sản phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi), mã số HS: 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi.QCVN: QCVN 54:2020/BTTTT QCVN 112:2017/BTTTT (1) |
| 8517.62.51 | 2.3. Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW trở lên (2)Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 5 GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW trở lên. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 65:2021/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027 đối với sản phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi), mã số HS 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi.QCVN: QCVN 65:2021/BTTTT (6) QCVN 112:2017/BTTTT (1) |
| 8517.62.51 | 2.4. Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 6 GHz (2)Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 6 GHz (5,925 GHz đến 6,425 GHz) || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTT (áp dụng tới hết ngày 31 tháng 12 năm 2026) QCVN 96:2015/BTTTT (1) QCVN 136:2025/BKHCN (áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027) |
| 8526.10.108526.10.90 | 2.5. Thiết bị Ra đa ứng dụng trong giao thông đường bộ hoặc đường sắtThiết bị Ra đa cự ly ngắn hoạt động tại dải tần 24 GHz - 24,25 GHz dùng cho các ứng dụng trong thông tin giao thông (đường bộ hoặc đường sắt) như điều khiển hành trình, phát hiện, cảnh báo, tránh va chạm giữa phương tiện giao thông với vật thể xung quanh. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1) |
| 8517.62.69 | 2.6. Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điệnThiết bị bao gồm bộ phận cảm biến và hệ thống điều khiển được kết nối với nhau qua giao diện vô tuyến dùng cho mục đích cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1) QCVN 55:2023/BTTTT - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1) |
| 8526.92.00 | 2.7. Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điệnThiết bị dùng sóng vô tuyến để điều khiển các mô hình, điều khiển trong công nghiệp và dân dụng. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1) QCVN 55:2023/BTTTT - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1) - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1) - Cho thiết bị không thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN 73:2013/BTTTT, QCVN 74:2020/BTTTT: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1) |
| 2.8. Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID)Thiết bị sử dụng sóng vô tuyến để tự động nhận dạng, theo dõi, quản lý hàng hóa, con người, động vật và các ứng dụng khác. Thiết bị có hai khối riêng biệt được kết nối thông qua giao diện vô tuyến: || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuậtQCVN: - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1) QCVN 55:2023/BTTTT - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1) Đối với thiết bị hoạt động ở băng tần 918,4 MHz - 923 MHz: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1) - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1) | |
| 8523.52.008523.59.10 | - Thiết bị thu-phát vô tuyến, lưu trữ thông tin dưới dạng thẻ mang chip điện tử (RF tag), được gắn trên đối tượng cần nhận dạng; chỉ áp dụng đối với loại thẻ có nguồn điện. Không bao gồm thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID) tại mục 4.2 Phụ lục II Thông tư này.Thuộc nhóm: 2.8. Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID) |
| 8523.52.008523.59.10 | - Thiết bị thu-phát vô tuyến, lưu trữ thông tin dưới dạng thẻ mang chip |
| 8518.10.118518.10.198518.10.903 mã | 2.10. Thiết bị âm thanh không dâyMicro không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 91:2015/BTTTT QCVN 130:2022/BTTTT (1) |
| Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. | |
| 8518.21.108518.21.908518.22.108518.22.908518.29.208518.29.906 mã | Loa không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz. |
| 8518.30.108518.30.20 | Tai nghe không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz. |
| 8518.30.518518.30.598518.30.903 mã | Micro/loa kết hợp không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz |
| III. SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN | |
| 1. Vật liệu phóng xạ | |
| 1.1. Quặng Urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori | |
| 8543.10.00 | 3.2. Máy gia tốc sử dụng trong thiết bị chiếu xạ công nghiệp, soi chiếu hàng hóaMáy gia tốc chùm hạt electron sử dụng trong chiếu xạ công nghiệp, soi chiếu hàng hóa || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
84Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận8 mã
| 8414.51.10 | 4.5. a) Quạt bàn và quạt dạng hộp dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 WQuạt bàn và quạt dạng hộp dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 4:2009/BKHCN và Sửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN |
| 8414.51.918414.51.99 | Quạt dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W, Bao gồm cả loại không có lưới bảo vệ và có lưới bảo vệ, gồm các loại sau: b) Quạt trần c) Quạt đứng d) Quạt treo tường đ) Quạt tháp (dạng hình tháp) e) Quạt không cánhQuạt khác với quạt bàn và quạt dạng hộp có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W, bao gồm cả loại có lưới bảo vệ và không có lưới bảo vệ |
| 8471.60.90 | - Thiết bị thu- phát vô tuyến (RF Reader) để kích hoạt thẻ vô tuyến và nhận thông tin của thẻ, chuyển tới hệ thống xử lý số liệu. Không bao gồm thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID) tại mục 4.2 Phụ lục II của Thông tư này.Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025. |
| 2.9. Thiết bị thu phí giao thông không dừng áp dụng công nghệ nhận dạng vô tuyến điện (RFID)Thiết bị thu phí giao thông không dừng áp dụng công nghệ nhận dạng vô tuyến điện (RFID) băng tần 920 MHz - 923 MHz công suất cao trên 500 mW ERP, có hai khối riêng biệt được kết nối thông qua giao diện vô tuyến: điện tử (RF tag), được gắn trên đối tượng cần nhận dạng, chỉ áp dụng đối với loại thẻ có nguồn điện. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1) | |
| 8471.60.90 | - Thiết bị thu- phát vô tuyến (RF Reader) để kích hoạt thẻ vô tuyến và nhận thông tin của thẻ, chuyển tới hệ thống xử lý số liệu. |
| 8401.10.00 | a) Lò phản ứng hạt nhânYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử |
| 8401.40.00 | b) Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhânBao gồm: Thùng lò, thanh điều khiển, Máy nạp và tháo dỡ nhiên liệu trong lò phản ứng, Ống chịu áp lực lò phản ứng, Ống zirconi, Bơm chất làm mát sơ cấp || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử |
| 8401.30.00 | c) Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges) hạt nhân chưa chiếu xạYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử |
| 2.2. Thiết bị chuyển hóa, làm giàu urani | |
| 8401.20.00 | Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúngBao gồm: Máy ly tâm khí; các bộ phận được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt cho máy ly tâm khí; các thiết bị và bộ phận chính sử dụng để làm giàu; Hệ thống, thiết bị và các bộ phận được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để sử dụng trong nhà máy làm giàu bằng trao đổi hoá học hoặc trao đổi ion, theo công nghệ laze, phân tách plasma, sử dụng điện từ trường || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử |
| 2.3. Thiết bị chế tạo nhiên liệu hạt nhân |
90Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật và các bộ phận7 mã
| 9015.10.90 | Thiết bị cảm biến mức nước, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN. |
| 9025.19.19 | Thiết bị cảm biến nhiệt độ của không khí, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN. |
| 9025.80.00 | Thiết bị cảm biến độ ẩm của không khí, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN. |
| 9027.89.90 | Thiết bị cảm biến bụi trong không khí, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN. |
| 9022.14.009022.21.00 | 3.1. Máy gia tốc sử dụng trong xạ trị để điều trị ung thưMáy gia tốc chùm hạt electron, hạt nặng khác sử dụng trong y tế || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN QCVN 13:2017/BKHCN |
| 9022.12.00 | 3.3. Thiết bị chụp cắt lớp vi tínhThiết bị chụp cắt lớp vi tính sử dụng trong chẩn đoán y tế || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN QCVN 12:2016/BKHCN |
| 9022.19.90 | 3.4. Thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệpThiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, chụp ảnh kiểm tra không phá hủy || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
88Phương tiện bay, tàu vũ trụ và các bộ phận3 mã
| 8806.21.008806.22.008806.23.008806.24.008806.29.005 mã | Flycam (camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được gắn trên thiết bị bay) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến 2483,5 MHz), có công |
| 8806.21.008806.22.008806.23.008806.24.008806.29.005 mã | Flycam (camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được gắn trên thiết bị bay) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 5 GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz) và có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW.Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13) - Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. - Đối với QCVN 65:2021/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027 đối với sản phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi), mã số HS 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi. |
| 8806.21.008806.22.008806.23.008806.24.008806.29.005 mã | UAV/Drone (phương tiện bay được điều khiển từ xa, có thể tích hợp thiết bị camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 5 GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz) và có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW. |
26Quặng, xỉ và tro2 mã
| 2612.10.00 | 1.1.1. Quặng Urani và tinh quặng UraniQuặng Urani và tinh quặng Urani || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
| 2612.20.00 | 1.1.2. Quặng Thori và tinh quặng ThoriQuặng Thori và tinh quặng Thori || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
| 1.2. Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên | |
| 1.2.1. Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên: |
28Hóa chất vô cơ và các hợp chất của kim loại quý, kim loại đất hiếm, nguyên tố phóng xạ11 mã
| 2844.10.10 | a) Urani tự nhiên và các hợp chất của nóUranium tự nhiên dưới dạng kim loại, hợp chất hóa học và bất kỳ vật liệu nào khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
| 2844.10.90 | b) Loại khácUranium tự nhiên dưới dạng hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
| 1.2.2. Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành phần U-235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này: | |
| Vật liệu phân hạch đặc biệt || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử | |
| 2844.20.10 | a) Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nóQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
| 2844.20.90 | b) Loại khácQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
| 1.2.3. Urani đã được làm nghèo thành phần U-235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành phần U-235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên: | |
| 2844.30.10 | a) Urani đã làm nghèo thành phần U-235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nóUrani đã được làm nghèo thành phần U-235 hoặc thori dưới dạng kim loại, hợp chất hóa học và bất kỳ vật liệu nào khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
| 2844.30.90 | b) Loại khácHợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành phần U-235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
| 1.2.4. Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: | |
| 2844.41.00 | a) Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nóTriti và các hợp chất của triti, hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN, QCVN 6:2010/BKHCN |
| 2844.42.00 | b) Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi- 241, curi-242, curi-243, curi- 244, einsteini- 253, einsteini- 254, gadolini- 148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi- 223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất nàyActini-225, actini-227, californi- 253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni- 210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN, QCVN 6:2010/BKHCN |
| 2844.43.00 | c) Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này.Tất cả các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác so với các mục trên; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tửQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN, QCVN 6:2010/BKHCN |
| Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử | |
| 2844.44.00 | d) Phế liệu phóng xạQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
| 2844.50.00 | đ) Hộp (cartridges) nhiên liệu đã qua sử dụng (đã chiếu xạ) của lò phản ứng hạt nhânQCVN: QCVN 5:2010/BKHCN |
| 2. Thiết bị hạt nhân | |
| 2.1. Lò phản ứng hạt nhân và thiết bị kèm theo | |
82Dụng cụ, đồ nghề, dao kéo, thìa và dĩa bằng kim loại cơ bản cùng các bộ phận1 mã
| 828207.30.00858514.40.008515.31.0090902789Cả nhóm 6 số4 mã | Thiết bị tiếp xúc trực tiếp hoặc xử lý trực tiếp hay kiểm soát trực tiếp dòng vật liệu hạt nhân trong sản xuấtCác loại thiết bị được thiết kế đặc biệt được sử dụng để chế tạo các thanh nhiên liệu sử dụng cho lò phản ứng hạt nhân và các thiết bị được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt cho mục đích đó. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử |
| 2.4. Thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng |
73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép1 mã
| 73731029848421292 mã | Thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân đã chiếu xạCác loại thiết bị được sử dụng để tái chế các thanh nhiên liệu đã chiếu xạ, và các thiết bị và linh kiện được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt cho mục đích đó. || Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử |
| 3. Thiết bị bức xạ |
Nguồn: Phụ lục I — rủi ro cao, 36/2026/TT-BKHCN. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục
Cột "Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng" của phụ lục ghi: công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH (không được tự đánh giá), theo phương thức 5 và 7 với mục I hoặc phương thức 3 và 7 với mục II, quy định tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN; hàng nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng. Khoản 3 Điều 3: kết quả thử nghiệm làm căn cứ chứng nhận phải do tổ chức thử nghiệm được công nhận, được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định hoặc được thừa nhận thực hiện. Riêng mục III áp dụng biện pháp quản lý theo pháp luật về năng lượng nguyên tử, và khoản 5 Điều 5 loại trừ nhóm này khỏi khoản 2, 3 Điều 3. Ghi chú (1) của phụ lục: với QCVN được đánh dấu (1), hàng chỉ phải công bố hợp quy, không phải chứng nhận hợp quy. Ghi chú (12): hàng thuộc mục II Phụ lục I mà được tích hợp trong hàng thuộc mục II Phụ lục II thì sản phẩm tích hợp áp dụng biện pháp quản lý của mức rủi ro trung bình, nhưng vẫn phải đáp ứng đầy đủ các QCVN tương ứng.
Không thuộc danh mục này nghĩa là gì
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Các mốc hiệu lực của danh mục
- 01/07/2026
36/2026/TT-BKHCN có hiệu lực
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Phụ lục I — rủi ro cao 36/2026/TT-BKHCN
Phụ lục I — rủi ro cao Thông tư 36/2026/TT-BKHCN áp dụng cho những mặt hàng nào?
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục I — rủi ro cao Thông tư 36/2026/TT-BKHCN?
Thủ tục chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy gồm những bước nào?
Thông tư 36/2026/TT-BKHCN có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Danh mục liên quan
Thường phải đối chiếu cùng lúc
Công cụ dùng kèm
Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục I — rủi ro cao 36/2026/TT-BKHCN, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.
từ 01/07/2026