Chương 35

Mã HS Chương 35Các chất chứa albumin, tinh bột biến tính, keo hồ và enzym

Danh mục 31 mã HS thuộc Chương 35 (Hóa chất). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
31
Số nhóm (4 số)
7
Thuế NK ưu đãi
3–20%
Chính sách
Kiểm tra chuyên ngành

Chương 35 gồm các chất chứa albumin, tinh bột biến tính, keo hồ và enzym: casein, gelatin, dextrin, keo dán và chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp, thực phẩm. Khi tra mã HS Chương 35, cần xác định bản chất và mục đích sử dụng (thực phẩm, công nghiệp, dược) để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Sản phẩm dùng làm thực phẩm thuộc diện kiểm tra an toàn thực phẩm; một số chế phẩm liên quan đến quản lý chuyên ngành. Tra mã chính xác để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu kiểm tra chuyên ngành áp dụng.

Cách đọc mã HS trong Chương 35

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 3501 là “Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein”, trong đó 3501 Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein. Hai số đầu (35) là chương, bốn số đầu (3501) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 35 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Nhóm hàng liên quan — hướng dẫn chi tiết

Danh mục mã HS theo nhóm

3501Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein5
3502Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác5
3503Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.016
3504Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa1
3505Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác5
3506Keo đã điều chế và các chất kết dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1 kg6
3507Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác3

Chú giải pháp lý Chương 35

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP
1. (A) Các mặt hàng (trừ quặng phóng xạ) đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.44 hoặc 28.45 phải được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Danh mục. (B) Theo Chú giải mục (A) trên, các mặt hàng đáp ứng các mô tả trong nhóm 28.43, 28.46 hoặc 28.52 được xếp vào các nhóm đó và không được đưa vào nhóm nào khác của Phần này. 2. Theo Chú giải 1 ở trên, các mặt hàng xếp vào các nhóm 30.04, 30.05, 30.06, 32.12, 33.03, 33.04, 33.05, 33.06, 33.07, 35.06, 37.07 hoặc 38.08 vì đã được đóng gói theo liều lượng hoặc đóng gói để bán lẻ được xếp vào các nhóm đó và không xếp vào bất cứ nhóm nào khác của Danh mục. 3. Các mặt hàng đóng gói thành bộ gồm từ hai hoặc nhiều phần cấu thành riêng biệt, trong đó một vài hoặc tất cả các phần cấu thành của các mặt hàng đó nằm trong Phần này và chúng được trộn với nhau để tạo ra một sản phẩm của Phần VI hoặc VII, phải được xếp vào nhóm phù hợp với sản phẩm đó, với điều kiện là các phần cấu thành phải: (a) theo cách thức đóng gói của chúng cho thấy rõ ràng là chúng được sử dụng cùng nhau mà không cần phải đóng gói lại; (b) được trình bày cùng nhau; và (c) có thể nhận biết là chúng nhằm bổ sung cho nhau, thông qua bản chất hoặc tỷ lệ tương ứng của chúng trong sản phẩm. 4. Trường hợp sản phẩm đáp ứng mô tả tại một hoặc nhiều nhóm trong Phần VI do được mô tả theo tên hoặc nhóm chức và đáp ứng nhóm 38.27, thì sản phẩm đó được phân loại vào nhóm tương ứng theo tên hoặc nhóm chức và không phân loại vào nhóm 38.27.
Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym
1. Chương này không bao gồm: (a) Men (nhóm 21.02); (b) Các phần phân đoạn của máu (trừ albumin máu chưa điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh), thuốc hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 30; (c) Các chế phẩm chứa enzym dùng trong quá trình tiền thuộc da (nhóm 32.02); (d) Các chế phẩm có chứa enzym dùng để ngâm hoặc giặt, rửa hoặc các sản phẩm khác thuộc Chương 34; (e) Các loại protein đã làm cứng (nhóm 39.13); hoặc (f) Các sản phẩm gelatin thuộc ngành công nghiệp in (Chương 49). 2. Theo mục đích của nhóm 35.05, khái niệm "dextrin" chỉ các sản phẩm tinh bột đã phân giải với hàm lượng đường khử, tính theo hàm lượng chất khô dextroza, không quá 10%. Các sản phẩm như vậy có hàm lượng đường khử trên 10% sẽ thuộc nhóm 17.02.

Câu hỏi thường gặp về Chương 35

Chương 35 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 35 gồm các chất chứa albumin, tinh bột biến tính, keo hồ và enzym: casein, gelatin, dextrin, keo dán và chế phẩm enzym dùng trong công nghiệp, thực phẩm.
Nhập khẩu chế phẩm Chương 35 dùng làm thực phẩm cần thủ tục gì?
Sản phẩm dùng làm thực phẩm thuộc diện kiểm tra an toàn thực phẩm; một số chế phẩm liên quan đến quản lý chuyên ngành. Cần tra mã để biết yêu cầu kiểm tra áp dụng theo mục đích sử dụng.
Khi tra mã HS Chương 35 cần lưu ý điều gì?
Cần xác định bản chất và mục đích sử dụng (thực phẩm, công nghiệp, dược) để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Tra mã chính xác để xem thuế suất MFN, ưu đãi FTA và VAT.

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.