870360Phân nhóm 6 số

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

Mã HS 870360Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
68
Thuế NK ưu đãi
1.1–98%
Chương
87

Phân nhóm 870360 “Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:” thuộc nhóm 8703, Chương 87 (Phương tiện vận tải), gồm 68 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Danh mục mã HS chi tiết

Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
87036011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87036014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87036015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87036016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87036031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87036032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87036034Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87036035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87036036Loại khác15%
87036041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87036042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87036043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87036044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20%
87036045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87036046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87036047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87036051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87036052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87036053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87036054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87036055Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87036056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87036057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87036061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87036068Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%
87036071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47%
87036081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52%
87036091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87036092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87036093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87036094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87036095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87036096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87036097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87036098Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.