870370Phân nhóm 6 số

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

Mã HS 870370Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
66
Thuế NK ưu đãi
1.1–98%
Chương
87

Phân nhóm 870370 “Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:” thuộc nhóm 8703, Chương 87 (Phương tiện vận tải), gồm 66 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Danh mục mã HS chi tiết

Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
87037011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87037014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87037015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87037016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87037031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87037032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87037034Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc15%
87037035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87037036Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20%
87037041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87037042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87037043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87037044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc15%
87037045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc15%
87037046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87037047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87037051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87037052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87037053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87037054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87037055Dung tích xi lanh trên 2.500 cc15%
87037056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87037057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87037061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87037071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87037081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87037091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87037092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87037093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87037094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87037095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87037096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87037097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.