870323Phân nhóm 6 số

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua › Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

Mã HS 870323Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
36
Thuế NK ưu đãi
1.1–98%
Chương
87

Phân nhóm 870323 “Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:” thuộc nhóm 8703, Chương 87 (Phương tiện vận tải), gồm 36 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Danh mục mã HS chi tiết

Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
87032311Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032312Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032313Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87032314Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032321Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032322Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032323Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032324Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032331Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032332Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032333Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032334Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032335Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032336Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032341Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032342Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87032351Ô tô cứu thương20%
87032352Ô tô tang lễ20%
87032353Ô tô chở phạm nhân15%
87032354Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70%
87032355Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032356Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032357Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc50%
87032358Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
87032361Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032362Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032363Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc50%
87032364Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
87032365Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032366Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032367Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87032368Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%
87032371Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87032372Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87032373Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87032374Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52%

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.