870340Phân nhóm 6 số

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

Mã HS 870340Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
68
Thuế NK ưu đãi
1.1–98%
Chương
87

Phân nhóm 870340 “Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:” thuộc nhóm 8703, Chương 87 (Phương tiện vận tải), gồm 68 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Danh mục mã HS chi tiết

Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
87034011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87034014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87034015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87034016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87034031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87034032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87034034Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87034035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87034036Loại khác15%
87034041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87034042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87034043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87034044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20%
87034045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87034046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20%
87034047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87034051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87034052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87034053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87034054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87034055Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87034056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87034057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87034061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87034068Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%
87034071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47%
87034081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52%
87034091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87034092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87034093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87034094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87034095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87034096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52%
87034097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47%
87034098Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52%

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.