870350Phân nhóm 6 số

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

Mã HS 870350Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS chi tiết
66
Thuế NK ưu đãi
1.1–98%
Chương
87

Phân nhóm 870350 “Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:” thuộc nhóm 8703, Chương 87 (Phương tiện vận tải), gồm 66 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Danh mục mã HS chi tiết

Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
87035011Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035012Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035013Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87035014Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87035015Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98%
87035016Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035017Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035018Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035019Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035021Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035022Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035023Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035024Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035025Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035026Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035027Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035028Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98%
87035031Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70%
87035032Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035033Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70%
87035034Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc15%
87035035Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87035036Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20%
87035041Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87035042Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87035043Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15%
87035044Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc15%
87035045Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc15%
87035046Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc15%
87035047Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15%
87035051Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20%
87035052Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20%
87035053Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20%
87035054Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc20%
87035055Dung tích xi lanh trên 2.500 cc15%
87035056Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70%
87035057Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035058Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70%
87035061Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035062Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035063Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035064Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035065Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035066Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035067Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87035071Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035072Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035073Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035074Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035075Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035076Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035077Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87035081Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035082Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035083Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035084Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035085Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035086Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035087Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%
87035091Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70%
87035092Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70%
87035093Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70%
87035094Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70%
87035095Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70%
87035096Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70%
87035097Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70%

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.