| 4401Cả nhóm 4 số | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự. |
| — | - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: |
| kg |
| 4401.11.00 | - - Từ cây lá kimThuộc nhóm: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự |
| 4401.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kimThuộc nhóm: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự |
| — | - Vỏ bào hoặc dăm gỗ: |
| kg |
| 4401.21.00 | - - Từ cây lá kimThuộc nhóm: Vỏ bào hoặc dăm gỗ |
| 4401.22.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kimThuộc nhóm: Vỏ bào hoặc dăm gỗ |
| — | - Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: |
| kg |
| 4401.32.00 | - - Đóng thành bánh (briquettes)Thuộc nhóm: Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
| 4401.39.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
| 4403Cả nhóm 4 số | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô. |
| — | - Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: |
| 440311Cả nhóm 6 số | - - Từ cây lá kim:Thuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác |
| kg/m3 |
| 4403.11.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác |
| 4403.11.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác |
| 440312Cả nhóm 6 số | - - Từ cây không thuộc loài lá kim:Thuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác |
| kg/m3 |
| 4403.12.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác |
| 4403.12.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác |
| — | - Loại khác, từ cây lá kim: |
| 440321Cả nhóm 6 số | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| kg/m3 |
| 4403.21.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 4403.21.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 440322Cả nhóm 6 số | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| kg/m3 |
| 4403.22.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 4403.22.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 440323Cả nhóm 6 số | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| kg/m3 |
| 4403.23.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 4403.23.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 440324Cả nhóm 6 số | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| kg/m3 |
| 4403.24.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 4403.24.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 440325Cả nhóm 6 số | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| kg/m3 |
| 4403.25.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 4403.25.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 440326Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| kg/m3 |
| 4403.26.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| 4403.26.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim |
| — | - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: |
| 440341Cả nhóm 6 số | - - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Thuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| kg/m3 |
| 4403.41.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.41.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 440342Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Tếch (Teak):Thuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| kg/m3 |
| 4403.42.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.42.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 440349Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| kg/m3 |
| 4403.49.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.49.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| — | - Loại khác: |
| 440391Cả nhóm 6 số | - - Gỗ sồi (Quercus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| kg/m3 |
| 4403.91.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.91.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440393Cả nhóm 6 số | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác |
| kg/m3 |
| 4403.93.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.93.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440394Cả nhóm 6 số | - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| kg/m3 |
| 4403.94.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.94.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440395Cả nhóm 6 số | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác |
| kg/m3 |
| 4403.95.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.95.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440396Cả nhóm 6 số | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| kg/m3 |
| 4403.96.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.96.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440397Cả nhóm 6 số | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| kg/m3 |
| 4403.97.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.97.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440398Cả nhóm 6 số | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| kg/m3 |
| 4403.98.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.98.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440399Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| kg/m3 |
| 4403.99.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4404Cả nhóm 4 số | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự. |
| 4404.10.00 | - Từ cây lá kimkg/m3 |
| 440420Cả nhóm 6 số | - Từ cây không thuộc loài lá kim: |
| kg/m3 |
| 4404.20.10 | - - Nan gỗ (Chipwood) |
| 4404.20.90 | - - Loại khác |
| 4405Cả nhóm 4 số | Sợi gỗ; bột gỗ. |
| kg |
| 4405.00.10 | - Sợi gỗ |
| 4405.00.20 | - Bột gỗ |
| 4406Cả nhóm 4 số | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ. |
| — | - Loại chưa được ngâm tẩm: |
| m3/chiếc |
| 4406.11.00 | - - Từ cây lá kimThuộc nhóm: Loại chưa được ngâm tẩm |
| 4406.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kimThuộc nhóm: Loại chưa được ngâm tẩm |
| — | - Loại khác: |
| m3/chiếc |
| 4406.91.00 | - - Từ cây lá kimThuộc nhóm: Loại khác |
| 4406.92.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kimThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407Cả nhóm 4 số | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm. |
| — | - Từ cây lá kim: |
| 440711Cả nhóm 6 số | - - Từ cây thông (Pinus spp.):Thuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| m3 |
| 4407.11.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.11.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.12.00 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)Thuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.13.00 | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.),cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))Thuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.14.00 | - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))Thuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 440719Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| m3 |
| 4407.19.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.19.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| — | - Từ gỗ nhiệt đới: |
| 440721Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| m3 |
| 4407.21.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.21.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 440722Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| m3 |
| 4407.22.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.22.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 440723Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Tếch (Teak):Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| m3 |
| 4407.23.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.23.20 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.23.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 440725Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| — | - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: |
| m3 |
| 4407.25.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt |
| 4407.25.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt |
| 4407.25.19 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt |
| — | - - - Gỗ Meranti Bakau: |
| m3 |
| 4407.25.21 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Meranti Bakau |
| 4407.25.29 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Meranti Bakau |
| 440726Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: |
| m3 |
| 4407.26.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 4407.26.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 4407.26.90 | - - - Loại khác |
| 440727Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Sapelli: |
| m3 |
| 4407.27.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 4407.27.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 4407.27.90 | - - - Loại khác |
| 440728Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Iroko: |
| m3 |
| 4407.28.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 4407.28.90 | - - - Loại khác |
| 440729Cả nhóm 6 số | - - Loại khác: |
| — | - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): |
| m3 |
| 4407.29.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Jelutong (Dyera spp.) |
| 4407.29.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Jelutong (Dyera spp.) |
| 4407.29.19 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Jelutong (Dyera spp.) |
| — | - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): |
| m3 |
| 4407.29.22 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) |
| 4407.29.23 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) |
| 4407.29.29 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) |
| — | - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): |
| m3 |
| 4407.29.32 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Kempas (Koompassia spp.) |
| 4407.29.33 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Kempas (Koompassia spp.) |
| 4407.29.39 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Kempas (Koompassia spp.) |
| — | - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): |
| m3 |
| 4407.29.42 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) |
| 4407.29.43 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) |
| 4407.29.49 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) |
| — | - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): |
| m3 |
| 4407.29.51 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) |
| 4407.29.59 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) |
| — | - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): |
| m3 |
| 4407.29.72 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Balau (Shorea spp.) |
| 4407.29.73 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Balau (Shorea spp.) |
| 4407.29.79 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Balau (Shorea spp.) |
| — | - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): |
| m3 |
| 4407.29.82 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) |
| 4407.29.83 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) |
| 4407.29.89 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) |
| — | - - - Loại khác: |
| m3 |
| 4407.29.91 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.92 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.94 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.95 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.96 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.97 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.98 | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| — | - Loại khác: |
| 440791Cả nhóm 6 số | - - Gỗ sồi (Quercus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| m3 |
| 4407.91.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.91.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.91.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440792Cả nhóm 6 số | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| m3 |
| 4407.92.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.92.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440793Cả nhóm 6 số | - - Gỗ thích (Acer spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| m3 |
| 4407.93.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.93.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440794Cả nhóm 6 số | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| m3 |
| 4407.94.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.94.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440795Cả nhóm 6 số | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| m3 |
| 4407.95.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.95.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440796Cả nhóm 6 số | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| m3 |
| 4407.96.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.96.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440797Cả nhóm 6 số | - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| m3 |
| 4407.97.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.97.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440799Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| m3 |
| 4407.99.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4408Cả nhóm 4 số | Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm. |
| 440810Cả nhóm 6 số | - Từ cây lá kim: |
| kg/m3/chiếc |
| 4408.10.10 | - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard) (SEN) |
| 4408.10.30 | - - Làm lớp mặt |
| 4408.10.90 | - - Loại khác |
| — | - Từ gỗ nhiệt đới: |
| 4408.31.00 | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti BakauThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đớikg/m3/chiếc |
| 440839Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| kg/m3/chiếc |
| 4408.39.10 | - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4408.39.20 | - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4408.39.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 440890Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| kg/m3/chiếc |
| 4408.90.10 | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) |
| 4408.90.90 | - - Loại khác |
| 4409Cả nhóm 4 số | Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu. |
| 4409.10.00 | - Từ cây lá kimkg/m3 |
| — | - Từ cây không thuộc loài cây lá kim |
| 4409.22.00 | - - Từ gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Từ cây không thuộc loài cây lá kimkg/m3 |
| 4409.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Từ cây không thuộc loài cây lá kim |
| 4410Cả nhóm 4 số | Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. |
| — | - Bằng gỗ: |
| kg/m3 |
| 4410.11.00 | - - Ván dămThuộc nhóm: Bằng gỗ |
| 4410.12.00 | - - Ván dăm định hướng (OSB)Thuộc nhóm: Bằng gỗ |
| 4410.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Bằng gỗ |
| 4411Cả nhóm 4 số | Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác. |
| — | - Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): |
| kg/m3 |
| 4411.12.00 | - - Loại có chiều dày không quá 5 mmThuộc nhóm: Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) |
| 4411.13.00 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mmThuộc nhóm: Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) |
| 4411.14.00 | - - Loại có chiều dày trên 9 mmThuộc nhóm: Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF) |
| — | - Loại khác: |
| kg/m3 |
| 4411.92.00 | - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4411.93.00 | - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4411.94.00 | - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4412Cả nhóm 4 số | Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự. |
| — | - Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: |
| kg/m3 |
| 4412.31.00 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm |
| 4412.33.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)Thuộc nhóm: Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm |
| 4412.34.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33Thuộc nhóm: Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm |
| 4412.39.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm |
| — | - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): |
| 441241Cả nhóm 6 số | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:Thuộc nhóm: Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) |
| kg/m3 |
| 4412.41.10 | - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchThuộc nhóm: Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) |
| 4412.41.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) |
| 4412.42.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) |
| 4412.49.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Gỗ veneer nhiều lớp (LVL) |
| — | - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót : |
| kg/m3 |
| 4412.51.00 | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót |
| 4412.52.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót |
| 4412.59.00 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót |
| — | - Loại khác: |
| 441291Cả nhóm 6 số | - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:Thuộc nhóm: Loại khác |
| kg/m3 |
| 4412.91.10 | - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchThuộc nhóm: Loại khác |
| 4412.91.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4412.92.00 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Loại khác |
| 4412.99.90 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Loại khác |
| 4413.00.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình. |
| 4414.00.00 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.kg/chiếc |
| 4415Cả nhóm 4 số | Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ. |
| chiếc |
| 4415.10.00 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp |
| 4415.20.00 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) |
| 4416Cả nhóm 4 số | Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong. |
| kg/chiếc |
| 4416.00.10 | - Tấm ván cong |
| 4416.00.90 | - Loại khác |
| 4417Cả nhóm 4 số | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ. |
| kg/chiếc/đôi |
| 4417.00.10 | - Khuôn (phom) của giày hoặc ủng |
| 4417.00.90 | - Loại khác |
| 4418Cả nhóm 4 số | Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes). |
| — | - Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ: |
| kg/chiếc |
| 4418.11.00 | - - Từ gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ |
| 4418.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ |
| — | - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng: |
| kg/chiếc |
| 4418.21.00 | - - Từ gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng |
| 4418.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng |
| 4418.30.00 | - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89 |
| 4418.40.00 | - Ván cốp pha xây dựng |
| 4418.50.00 | - Ván lợp (shingles and shakes) |
| — | - Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ: |
| kg/chiếc |
| 4418.74.00 | - - Sàn khảm (mosaic floors)Thuộc nhóm: Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ |
| 4418.75.00 | - - Sàn nhiều lớpThuộc nhóm: Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ |
| 4418.79.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ |
| — | - Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật: |
| 441881Cả nhóm 6 số | - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):Thuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật |
| kg/chiếc |
| 4418.81.10 | - - - Hình khối (SEN)Thuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật |
| 4418.81.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật |
| 4418.82.00 | - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)Thuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật |
| 4418.83.00 | - - Dầm chữ IThuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật |
| 4418.89.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật |
| — | - Loại khác: |
| kg/chiếc |
| 4418.92.00 | - - Tấm gỗ có lõi xốpThuộc nhóm: Loại khác |
| 4418.99.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4419Cả nhóm 4 số | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ. |
| kg/chiếc/bộ |
| 4419.20.00 | - Từ gỗ nhiệt đới |
| 4419.90.00 | - Loại khác từ gỗ |
| 4420Cả nhóm 4 số | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94. |
| — | - Tượng nhỏ và đồ trang trí khác: |
| kg/chiếc |
| 4420.11.00 | - - Từ gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Tượng nhỏ và đồ trang trí khác |
| 4420.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Tượng nhỏ và đồ trang trí khác |
| 442090Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| kg/chiếc |
| 4420.90.10 | - - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 |
| 4420.90.90 | - - Loại khác |
| 4421Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm bằng gỗ khác. |
| kg/chiếc |
| 4421.10.00 | - Mắc treo quần áo |
| 4421.20.00 | - Quan tài |
| — | - Loại khác: |
| 442199Cả nhóm 6 số | - - Loại khác từ gỗ:Thuộc nhóm: Loại khác |
| kg/chiếc |
| 4421.99.10 | - - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tựThuộc nhóm: Loại khác |
| 4421.99.20 | - - - Thanh gỗ để làm diêmThuộc nhóm: Loại khác |
| 4421.99.30 | - - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dépThuộc nhóm: Loại khác |
| 4421.99.40 | - - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kemThuộc nhóm: Loại khác |
| 4421.99.70 | - - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4421.99.80 | - - - TămThuộc nhóm: Loại khác |
| — | - - - Loại khác: |
| kg/chiếc |
| 4421.99.93 | - - - - Chuỗi hạt cầu nguyệnThuộc nhóm: Loại khác |
| 4421.99.94 | - - - - Chuỗi hạt khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4421.99.95 | - - - - Que để làm nén hươngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4421.99.96 | - - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4421.99.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |