01/2024/TT-BNNPTNTPhụ lục I, Mục 21Đang hiệu lực · từ 20/03/2024

Gỗ và sản phẩm gỗ xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp

Hàng thuộc Phụ lục I, Mục 21 01/2024/TT-BNNPTNT: Lập và lưu hồ sơ lâm sản hợp pháp cho lô gỗ xuất khẩu, bảng kê do Kiểm lâm sở tại xác nhận khi thuộc diện. Không phải nộp cho hải quan khi làm thủ tục xuất khẩu. 320 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ 20/03/2024.

Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Ban hành bởi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hiệu lực từ 20/03/2024.

Cách viết trên biểu thuế

  • Gỗ và SP chế biến từ gỗ khi XK phải có HS lâm sản hợp pháp (01/2024/TT-BNNPTNT M21)

Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.

Rà soát 06/08/2026281/320 dòng có mã HSXem văn bản gốcTất cả danh mục
Số dòng phụ lục
320281 dòng có mã HS
Hiệu lực từ
20/03/2024Đang hiệu lực
Nghĩa vụ
Hồ sơ lâm sản hợp pháp

Kết luận nhanh

Hàng thuộc Phụ lục I, Mục 21 thì phải làm gì

Lập và lưu hồ sơ lâm sản hợp pháp cho lô gỗ xuất khẩu, bảng kê do Kiểm lâm sở tại xác nhận khi thuộc diện. Không phải nộp cho hải quan khi làm thủ tục xuất khẩu.

Không phải hồ sơ hải quan phải nộp khi xuất khẩu

Theo Công văn 45818/CHQ-GSQL ngày 30/12/2025 của Cục Hải quan, hồ sơ lâm sản là chứng từ phục vụ kiểm tra, truy xuất nguồn gốc của cơ quan có thẩm quyền, không phải thành phần hồ sơ hải quan phải nộp hoặc xuất trình khi làm thủ tục xuất khẩu. Doanh nghiệp Nhóm I theo VNTLAS còn được miễn xác nhận bảng kê với gỗ nguyên liệu.

Không có hồ sơ hợp pháp thì lô hàng không đạt VNTLAS

Điều 9 và 10 Nghị định 102/2020/NĐ-CP buộc lập và lưu hồ sơ lâm sản hợp pháp cho lô hàng gỗ xuất khẩu thuộc danh mục. Thiếu hồ sơ là lô hàng không chứng minh được tính hợp pháp khi cơ quan có thẩm quyền kiểm tra hoặc truy xuất nguồn gốc.

Danh mục mã HS

320 dòng của Phụ lục I, Mục 21, chép nguyên văn

Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.

281 mã · 320 dòng · 2 chương
44Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ cùng than từ gỗ269 mã
44 Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ cùng than từ gỗ
4401Cả nhóm 4 sốGỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
kg
4401.11.00- - Từ cây lá kimThuộc nhóm: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimThuộc nhóm: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:
kg
4401.21.00- - Từ cây lá kimThuộc nhóm: Vỏ bào hoặc dăm gỗ
4401.22.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimThuộc nhóm: Vỏ bào hoặc dăm gỗ
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
kg
4401.32.00- - Đóng thành bánh (briquettes)Thuộc nhóm: Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
4401.39.00- - Loại khácThuộc nhóm: Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
4403Cả nhóm 4 sốGỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:
440311Cả nhóm 6 số- - Từ cây lá kim:Thuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác
kg/m3
4403.11.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác
4403.11.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác
440312Cả nhóm 6 số- - Từ cây không thuộc loài lá kim:Thuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác
kg/m3
4403.12.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác
4403.12.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác
- Loại khác, từ cây lá kim:
440321Cả nhóm 6 số- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
kg/m3
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
4403.21.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
440322Cả nhóm 6 số- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
kg/m3
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
4403.22.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
440323Cả nhóm 6 số- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
kg/m3
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
4403.23.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
440324Cả nhóm 6 số- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
kg/m3
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
4403.24.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
440325Cả nhóm 6 số- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
kg/m3
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
4403.25.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
440326Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
kg/m3
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
4403.26.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ cây lá kim
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
440341Cả nhóm 6 số- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Thuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
kg/m3
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
4403.41.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
440342Cả nhóm 6 số- - Gỗ Tếch (Teak):Thuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
kg/m3
4403.42.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
4403.42.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
440349Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
kg/m3
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
4403.49.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
- Loại khác:
440391Cả nhóm 6 số- - Gỗ sồi (Quercus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
kg/m3
4403.91.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác
4403.91.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440393Cả nhóm 6 số- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác
kg/m3
4403.93.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác
4403.93.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440394Cả nhóm 6 số- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác
kg/m3
4403.94.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác
4403.94.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440395Cả nhóm 6 số- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác
kg/m3
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác
4403.95.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440396Cả nhóm 6 số- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác
kg/m3
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác
4403.96.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440397Cả nhóm 6 số- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
kg/m3
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác
4403.97.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440398Cả nhóm 6 số- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
kg/m3
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác
4403.98.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440399Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác
kg/m3
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác
4403.99.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
4404Cả nhóm 4 sốGỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.
4404.10.00- Từ cây lá kimkg/m3
440420Cả nhóm 6 số- Từ cây không thuộc loài lá kim:
kg/m3
4404.20.10- - Nan gỗ (Chipwood)
4404.20.90- - Loại khác
4405Cả nhóm 4 sốSợi gỗ; bột gỗ.
kg
4405.00.10- Sợi gỗ
4405.00.20- Bột gỗ
4406Cả nhóm 4 sốTà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.
- Loại chưa được ngâm tẩm:
m3/chiếc
4406.11.00- - Từ cây lá kimThuộc nhóm: Loại chưa được ngâm tẩm
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimThuộc nhóm: Loại chưa được ngâm tẩm
- Loại khác:
m3/chiếc
4406.91.00- - Từ cây lá kimThuộc nhóm: Loại khác
4406.92.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimThuộc nhóm: Loại khác
4407Cả nhóm 4 sốGỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.
- Từ cây lá kim:
440711Cả nhóm 6 số- - Từ cây thông (Pinus spp.):Thuộc nhóm: Từ cây lá kim
m3
4407.11.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Từ cây lá kim
4407.11.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Từ cây lá kim
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)Thuộc nhóm: Từ cây lá kim
4407.13.00- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.),cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))Thuộc nhóm: Từ cây lá kim
4407.14.00- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))Thuộc nhóm: Từ cây lá kim
440719Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Từ cây lá kim
m3
4407.19.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Từ cây lá kim
4407.19.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Từ cây lá kim
- Từ gỗ nhiệt đới:
440721Cả nhóm 6 số- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
m3
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
4407.21.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
440722Cả nhóm 6 số- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
m3
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
4407.22.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
440723Cả nhóm 6 số- - Gỗ Tếch (Teak):Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
m3
4407.23.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
4407.23.20- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
4407.23.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
440725Cả nhóm 6 số- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
m3
4407.25.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt
4407.25.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt
4407.25.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt
- - - Gỗ Meranti Bakau:
m3
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Meranti Bakau
4407.25.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Meranti Bakau
440726Cả nhóm 6 số- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
m3
4407.26.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.26.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.26.90- - - Loại khác
440727Cả nhóm 6 số- - Gỗ Sapelli:
m3
4407.27.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.27.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.27.90- - - Loại khác
440728Cả nhóm 6 số- - Gỗ Iroko:
m3
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.28.90- - - Loại khác
440729Cả nhóm 6 số- - Loại khác:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
m3
4407.29.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Jelutong (Dyera spp.)
4407.29.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Jelutong (Dyera spp.)
4407.29.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Jelutong (Dyera spp.)
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
m3
4407.29.22- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.)
4407.29.23- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.)
4407.29.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.)
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
m3
4407.29.32- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Kempas (Koompassia spp.)
4407.29.33- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Kempas (Koompassia spp.)
4407.29.39- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Kempas (Koompassia spp.)
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
m3
4407.29.42- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.)
4407.29.43- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.)
4407.29.49- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.)
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
m3
4407.29.51- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Ramin (Gonystylus spp.)
4407.29.59- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Ramin (Gonystylus spp.)
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
m3
4407.29.72- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Balau (Shorea spp.)
4407.29.73- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Balau (Shorea spp.)
4407.29.79- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Balau (Shorea spp.)
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
m3
4407.29.82- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.)
4407.29.83- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.)
4407.29.89- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.)
- - - Loại khác:
m3
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácThuộc nhóm: Loại khác
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácThuộc nhóm: Loại khác
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácThuộc nhóm: Loại khác
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.29.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
- Loại khác:
440791Cả nhóm 6 số- - Gỗ sồi (Quercus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
m3
4407.91.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Loại khác
4407.91.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.91.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440792Cả nhóm 6 số- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
m3
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.92.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440793Cả nhóm 6 số- - Gỗ thích (Acer spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
m3
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.93.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440794Cả nhóm 6 số- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
m3
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.94.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440795Cả nhóm 6 số- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
m3
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.95.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440796Cả nhóm 6 số- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
m3
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.96.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440797Cả nhóm 6 số- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
m3
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.97.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
440799Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác
m3
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác
4407.99.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
4408Cả nhóm 4 sốTấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.
440810Cả nhóm 6 số- Từ cây lá kim:
kg/m3/chiếc
4408.10.10- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard) (SEN)
4408.10.30- - Làm lớp mặt
4408.10.90- - Loại khác
- Từ gỗ nhiệt đới:
4408.31.00- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti BakauThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đớikg/m3/chiếc
440839Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
kg/m3/chiếc
4408.39.10- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
4408.39.20- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
4408.39.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới
440890Cả nhóm 6 số- Loại khác:
kg/m3/chiếc
4408.90.10- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)
4408.90.90- - Loại khác
4409Cả nhóm 4 sốGỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.
4409.10.00- Từ cây lá kimkg/m3
- Từ cây không thuộc loài cây lá kim
4409.22.00- - Từ gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Từ cây không thuộc loài cây lá kimkg/m3
4409.29.00- - Loại khácThuộc nhóm: Từ cây không thuộc loài cây lá kim
4410Cả nhóm 4 sốVán dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Bằng gỗ:
kg/m3
4410.11.00- - Ván dămThuộc nhóm: Bằng gỗ
4410.12.00- - Ván dăm định hướng (OSB)Thuộc nhóm: Bằng gỗ
4410.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Bằng gỗ
4411Cả nhóm 4 sốVán sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):
kg/m3
4411.12.00- - Loại có chiều dày không quá 5 mmThuộc nhóm: Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF)
4411.13.00- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mmThuộc nhóm: Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF)
4411.14.00- - Loại có chiều dày trên 9 mmThuộc nhóm: Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF)
- Loại khác:
kg/m3
4411.92.00- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3Thuộc nhóm: Loại khác
4411.93.00- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3Thuộc nhóm: Loại khác
4411.94.00- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3Thuộc nhóm: Loại khác
4412Cả nhóm 4 sốGỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự.
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:
kg/m3
4412.31.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm
4412.33.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)Thuộc nhóm: Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm
4412.34.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33Thuộc nhóm: Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm
4412.39.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm
- Gỗ veneer nhiều lớp (LVL):
441241Cả nhóm 6 số- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:Thuộc nhóm: Gỗ veneer nhiều lớp (LVL)
kg/m3
4412.41.10- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchThuộc nhóm: Gỗ veneer nhiều lớp (LVL)
4412.41.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ veneer nhiều lớp (LVL)
4412.42.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Gỗ veneer nhiều lớp (LVL)
4412.49.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Gỗ veneer nhiều lớp (LVL)
- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót :
kg/m3
4412.51.00- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót
4412.52.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót
4412.59.00- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót
- Loại khác:
441291Cả nhóm 6 số- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:Thuộc nhóm: Loại khác
kg/m3
4412.91.10- - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchThuộc nhóm: Loại khác
4412.91.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
4412.92.00- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Loại khác
4412.99.90- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimThuộc nhóm: Loại khác
4413.00.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.
4414.00.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.kg/chiếc
4415Cả nhóm 4 sốHòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ.
chiếc
4415.10.00- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp
4415.20.00- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)
4416Cả nhóm 4 sốThùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.
kg/chiếc
4416.00.10- Tấm ván cong
4416.00.90- Loại khác
4417Cả nhóm 4 sốDụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.
kg/chiếc/đôi
4417.00.10- Khuôn (phom) của giày hoặc ủng
4417.00.90- Loại khác
4418Cả nhóm 4 sốĐồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes).
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ:
kg/chiếc
4418.11.00- - Từ gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ
4418.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:
kg/chiếc
4418.21.00- - Từ gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng
4418.29.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng
4418.30.00- Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89
4418.40.00- Ván cốp pha xây dựng
4418.50.00- Ván lợp (shingles and shakes)
- Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ:
kg/chiếc
4418.74.00- - Sàn khảm (mosaic floors)Thuộc nhóm: Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ
4418.75.00- - Sàn nhiều lớpThuộc nhóm: Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ
4418.79.00- - Loại khácThuộc nhóm: Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ
- Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật:
441881Cả nhóm 6 số- - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):Thuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật
kg/chiếc
4418.81.10- - - Hình khối (SEN)Thuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật
4418.81.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật
4418.82.00- - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X-lam)Thuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật
4418.83.00- - Dầm chữ IThuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật
4418.89.00- - Loại khácThuộc nhóm: Sản phẩm gỗ kết cấu kỹ thuật
- Loại khác:
kg/chiếc
4418.92.00- - Tấm gỗ có lõi xốpThuộc nhóm: Loại khác
4418.99.00- - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
4419Cả nhóm 4 sốBộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.
kg/chiếc/bộ
4419.20.00- Từ gỗ nhiệt đới
4419.90.00- Loại khác từ gỗ
4420Cả nhóm 4 sốGỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.
- Tượng nhỏ và đồ trang trí khác:
kg/chiếc
4420.11.00- - Từ gỗ nhiệt đớiThuộc nhóm: Tượng nhỏ và đồ trang trí khác
4420.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Tượng nhỏ và đồ trang trí khác
442090Cả nhóm 6 số- Loại khác:
kg/chiếc
4420.90.10- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
4420.90.90- - Loại khác
4421Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm bằng gỗ khác.
kg/chiếc
4421.10.00- Mắc treo quần áo
4421.20.00- Quan tài
- Loại khác:
442199Cả nhóm 6 số- - Loại khác từ gỗ:Thuộc nhóm: Loại khác
kg/chiếc
4421.99.10- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tựThuộc nhóm: Loại khác
4421.99.20- - - Thanh gỗ để làm diêmThuộc nhóm: Loại khác
4421.99.30- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dépThuộc nhóm: Loại khác
4421.99.40- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kemThuộc nhóm: Loại khác
4421.99.70- - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúngThuộc nhóm: Loại khác
4421.99.80- - - TămThuộc nhóm: Loại khác
- - - Loại khác:
kg/chiếc
4421.99.93- - - - Chuỗi hạt cầu nguyệnThuộc nhóm: Loại khác
4421.99.94- - - - Chuỗi hạt khácThuộc nhóm: Loại khác
4421.99.95- - - - Que để làm nén hươngThuộc nhóm: Loại khác
4421.99.96- - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
4421.99.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
94Đồ nội thất, bộ đồ giường, đệm, đèn và bộ đèn chưa được chi tiết ở nơi khác, biển hiệu chiếu sáng và nhà lắp ghép12 mã
94 Đồ nội thất, bộ đồ giường, đệm, đèn và bộ đèn chưa được chi tiết ở nơi khác, biển hiệu chiếu sáng và nhà lắp ghép
9401Cả nhóm 4 số- Ghế có khung bằng gỗ:
9401.61.00- - Đã nhồi đệmchiếc
940169Cả nhóm 6 số- - Loại khác:
chiếc
9401.69.10- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)
9401.69.90- - - Loại khác
9403Cả nhóm 4 sốĐồ nội thất khác và các bộ phận của chúng bằng gỗ.
chiếc
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
940360Cả nhóm 6 số- Đồ nội thất bằng gỗ khác:
Chiếc
9403.60.10- - Tủ hút hơi độc
9403.60.90- - loại khác

Nguồn: Phụ lục I, Mục 21, 01/2024/TT-BNNPTNT. Rà soát 06/08/2026. Xem văn bản gốc

Phạm vi & quy tắc đọc bảng

Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục

Nghĩa vụ theo Nghị định 102/2020/NĐ-CP (Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam — VNTLAS) Điều 9 và 10, sửa đổi bởi Nghị định 120/2024/NĐ-CP; danh mục nền hiện hành là Thông tư 26/2025/TT-BNNMT (24/06/2025, hiệu lực 01/07/2025) thay Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT. ⚠️ Theo Công văn 45818/CHQ-GSQL ngày 30/12/2025 của Cục Hải quan, hồ sơ lâm sản là chứng từ phục vụ KIỂM TRA, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC của cơ quan có thẩm quyền, KHÔNG phải thành phần hồ sơ hải quan phải nộp hoặc xuất trình khi làm thủ tục xuất khẩu; doanh nghiệp Nhóm I theo VNTLAS được miễn xác nhận bảng kê với gỗ nguyên liệu. Bảng mã còn hiệu lực nhưng phải đối chiếu Thông tư 26/2025/TT-BNNMT để biết thành phần hồ sơ hiện hành.

Không thuộc danh mục này nghĩa là gì

Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.

Hiệu lực & chuyển tiếp

Các mốc hiệu lực của danh mục

  1. 20/03/2024

    01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực

    Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.

Sửa đổi, bổ sung bởi

  • 18/2024/TT-BNNPTNT Hiệu lực 13/01/2025 — chỉ sửa "thứ tự 5, phần B Danh mục bảng mã số HS đối với nguyên liệu làm thuốc thú y tại Mục 18, Phụ lục I". KHÔNG đụng Mục 21.
Cơ quan phụ tráchCơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận bảng kê lâm sản; cơ quan trung ương là Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về Phụ lục I, Mục 21 01/2024/TT-BNNPTNT

Phụ lục I, Mục 21 Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Mục 21 của Phụ lục I — Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp, 320 dòng phủ hai chương: Chương 44 (gỗ và các mặt hàng bằng gỗ, than từ gỗ) và Chương 94 (đồ nội thất bằng gỗ, giường, tủ, bàn, ghế). Cột thứ ba của bảng là ĐƠN VỊ TÍNH, không phải ghi chú pháp lý. Đây là nghĩa vụ chiều XUẤT KHẨU duy nhất trong bốn Mục của đợt này, và là nghĩa vụ chứng từ, truy xuất nguồn gốc chứ không phải kiểm tra chuyên ngành.
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục I, Mục 21 Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT?
Nghĩa vụ theo Nghị định 102/2020/NĐ-CP (Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam — VNTLAS) Điều 9 và 10, sửa đổi bởi Nghị định 120/2024/NĐ-CP; danh mục nền hiện hành là Thông tư 26/2025/TT-BNNMT (24/06/2025, hiệu lực 01/07/2025) thay Thông tư 26/2022/TT-BNNPTNT. ⚠️ Theo Công văn 45818/CHQ-GSQL ngày 30/12/2025 của Cục Hải quan, hồ sơ lâm sản là chứng từ phục vụ KIỂM TRA, TRUY XUẤT NGUỒN GỐC của cơ quan có thẩm quyền, KHÔNG phải thành phần hồ sơ hải quan phải nộp hoặc xuất trình khi làm thủ tục xuất khẩu; doanh nghiệp Nhóm I theo VNTLAS được miễn xác nhận bảng kê với gỗ nguyên liệu. Bảng mã còn hiệu lực nhưng phải đối chiếu Thông tư 26/2025/TT-BNNMT để biết thành phần hồ sơ hiện hành.
Thủ tục hồ sơ lâm sản hợp pháp khi xuất khẩu gồm những bước nào?
1. Lập và lưu hồ sơ lâm sản hợp pháp cho lô hàng xuất khẩu theo Điều 9 và 10 Nghị định 102/2020/NĐ-CP và Thông tư 26/2025/TT-BNNMT; bảng kê lâm sản do cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận khi thuộc diện phải xác nhận. Doanh nghiệp Nhóm I theo VNTLAS được miễn xác nhận bảng kê với gỗ nguyên liệu. Hồ sơ phục vụ kiểm tra, truy xuất nguồn gốc — KHÔNG phải nộp hoặc xuất trình cho cơ quan hải quan khi làm thủ tục xuất khẩu (Công văn 45818/CHQ-GSQL ngày 30/12/2025). — Cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận bảng kê lâm sản; cơ quan trung ương là Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Văn bản có hiệu lực từ 2024-03-20. Sửa đổi, bổ sung bởi: 18/2024/TT-BNNPTNT (Hiệu lực 13/01/2025 — chỉ sửa "thứ tự 5, phần B Danh mục bảng mã số HS đối với nguyên liệu làm thuốc thú y tại Mục 18, Phụ lục I". KHÔNG đụng Mục 21.). Dữ liệu trên trang này rà soát ngày 2026-08-06.
Không chắc lô hàng của mình

Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp

Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.

Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục I, Mục 21 01/2024/TT-BNNPTNT, rà soát ngày 06/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.

Hồ sơ lâm sản hợp pháp
từ 20/03/2024