01/2024/TT-BNNPTNTPhụ lục I, Mục 1Đang hiệu lực · từ 20/03/2024

Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch

Hàng thuộc Phụ lục I, Mục 1 01/2024/TT-BNNPTNT: Đăng ký kiểm dịch động vật trên cạn tại Cục Chăn nuôi và Thú y, có Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu, kiểm dịch tại cửa khẩu trước thông quan. Đối tượng theo Thông tư 01/2026/TT-BNNMT. 456 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục kèm mã HS. Cơ quan tiếp nhận: Cục Chăn nuôi và Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường). 01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ 20/03/2024.

Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Ban hành bởi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hiệu lực từ 20/03/2024.

Cách viết trên biểu thuế

  • Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)

Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.

Rà soát 06/08/2026403/456 dòng có mã HSXem văn bản gốcTất cả danh mục
Số dòng phụ lục
456403 dòng có mã HS
Hiệu lực từ
20/03/2024Đang hiệu lực
Nghĩa vụ
Kiểm dịch động vật

Kết luận nhanh

Hàng thuộc Phụ lục I, Mục 1 thì phải làm gì

Đăng ký kiểm dịch động vật trên cạn tại Cục Chăn nuôi và Thú y, có Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu, kiểm dịch tại cửa khẩu trước thông quan. Đối tượng theo Thông tư 01/2026/TT-BNNMT.

  1. Theo Thông tư 01/2026/TT-BNNMT: chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch đến Cục Chăn nuôi và Thú y, kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu, và thực hiện kiểm dịch tại cửa khẩu nhập trước khi thông quan. Cục Chăn nuôi và Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Danh mục mã HS

456 dòng của Phụ lục I, Mục 1, chép nguyên văn

Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.

403 mã · 456 dòng · 12 chương
01Động vật sống69 mã
01 Động vật sống
Nhóm 01.01
0101Cả nhóm 4 sốNgựa, lừa, la sống.
0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngThuộc nhóm: Ngựa
0101.29.00- - Loại khácThuộc nhóm: Ngựa
010130Cả nhóm 6 số- Lừa:
0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giống
0101.30.90- - Loại khác
0101.90.00- Loại khác
- Ngựa:
- Gia súc:
- - - Gia súc đực:
- Trâu:
- Loại khác:
- Loại khối lượng không quá 185 g:
- Loại khác:
- - - Gà chọi:
- - - Loại khác:
- Động vật có vú:
- Các loại chim:
- Côn trùng:
Nhóm 01.02
0102Cả nhóm 4 sốĐộng vật sống họ trâu bò.
0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngThuộc nhóm: Gia súc
010229Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Gia súc
0102.29.11- - - - Bò thiến (SEN)Thuộc nhóm: Gia súc đực
0102.29.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gia súc đực
0102.29.90- - - Loại khác
0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngThuộc nhóm: Trâu
0102.39.00- - Loại khácThuộc nhóm: Trâu
010290Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giống
0102.90.90- - Loại khác
Nhóm 01.03
0103Cả nhóm 4 sốLợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống
0103.91.00- - Khối lượng dưới 50 kgThuộc nhóm: Loại khác
0103.92.00- - Khối lượng từ 50 kg trở lênThuộc nhóm: Loại khác
Nhóm 01.04
0104Cả nhóm 4 sốCừu, dê sống.
010410Cả nhóm 6 số- Cừu:
0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giống
0104.10.90- - Loại khác
010420Cả nhóm 6 số- Dê:
0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giống
0104.20.90- - Loại khác
Nhóm 01.05
0105Cả nhóm 4 sốGia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
010511Cả nhóm 6 số- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.11.10- - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.11.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
010512Cả nhóm 6 số- - Gà tây:Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.12.10- - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.12.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
010513Cả nhóm 6 số- - Vịt, ngan:Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.13.10- - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.13.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
010514Cả nhóm 6 số- - Ngỗng:Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.14.10- - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.14.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
010515Cả nhóm 6 số- - Gà lôi:Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.15.10- - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.15.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g
010594Cả nhóm 6 số- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:Thuộc nhóm: Loại khác
0105.94.10- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọiThuộc nhóm: Loại khác
0105.94.41- - - - Khối lượng không quá 2 kgThuộc nhóm: Gà chọi
0105.94.49- - - - Loại khácThuộc nhóm: Gà chọi
0105.94.91- - - - Khối lượng không quá 2 kgThuộc nhóm: Loại khác
0105.94.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
010599Cả nhóm 6 số- - Loại khác:
0105.99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
0105.99.20- - - Vịt, ngan loại khác
0105.99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
0105.99.40- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
Nhóm 01.06
0106Cả nhóm 4 sốĐộng vật sống khác.
0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởngThuộc nhóm: Động vật có vú
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)Thuộc nhóm: Động vật có vú
0106.14.00- - Thỏ (Rabbits và hares)Thuộc nhóm: Động vật có vú
0106.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Động vật có vú
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Áp dụng đối với động vật sống trên cạn
0106.31.00- - Chim săn mồiThuộc nhóm: Các loại chim
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)Thuộc nhóm: Các loại chim
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)Thuộc nhóm: Các loại chim
0106.39.00- - Loại khácThuộc nhóm: Các loại chim
0106.41.00- - Các loại ongThuộc nhóm: Côn trùng
0106.49.00- - Loại khácThuộc nhóm: Côn trùng
0106.90.00- Loại khác
02Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ95 mã
02 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Nhóm 02.01
0201Cả nhóm 4 sốThịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con
0201.20.00- Thịt pha có xương khác
0201.30.00- Thịt lọc không xương
Nhóm 02.02
0202Cả nhóm 4 sốThịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con
0202.20.00- Thịt pha có xương khác
0202.30.00- Thịt lọc không xương
Nhóm 02.03
0203Cả nhóm 4 sốThịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0203.11.00- - Thịt cả con và nửa conThuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngThuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh
0203.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh
0203.21.00- - Thịt cả con và nửa conThuộc nhóm: Đông lạnh
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngThuộc nhóm: Đông lạnh
0203.29.00- - Loại khácThuộc nhóm: Đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
- Đông lạnh:
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
- Của lợn, đông lạnh:
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
- - - Loại khác:
- Của gà tây:
- - - Loại khác:
- Của vịt, ngan:
- Của ngỗng:
- Thịt lợn:
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
Nhóm 02.04
0204Cả nhóm 4 sốThịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa conThuộc nhóm: Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh
0204.22.00- - Thịt pha có xương khácThuộc nhóm: Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh
0204.23.00- - Thịt lọc không xươngThuộc nhóm: Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa conThuộc nhóm: Thịt cừu khác, đông lạnh
0204.42.00- - Thịt pha có xương khácThuộc nhóm: Thịt cừu khác, đông lạnh
0204.43.00- - Thịt lọc không xươngThuộc nhóm: Thịt cừu khác, đông lạnh
0204.50.00- Thịt dê
Nhóm 02.05
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
Nhóm 02.06
0206Cả nhóm 4 sốPhụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0206.21.00- - LưỡiThuộc nhóm: Của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0206.22.00- - GanThuộc nhóm: Của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0206.29.00- - Loại khácThuộc nhóm: Của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
0206.41.00- - GanThuộc nhóm: Của lợn, đông lạnh
0206.49.00- - Loại khácThuộc nhóm: Của lợn, đông lạnh
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh
Nhóm 02.07
0207Cả nhóm 4 sốThịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
020714Cả nhóm 6 số- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:Thuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.14.10- - - CánhThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.14.20- - - ĐùiThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.14.30- - - GanThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
0207.14.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của gà tây
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuộc nhóm: Của gà tây
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của gà tây
020727Cả nhóm 6 số- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:Thuộc nhóm: Của gà tây
0207.27.10- - - GanThuộc nhóm: Của gà tây
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
0207.27.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của vịt, ngan
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuộc nhóm: Của vịt, ngan
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của vịt, ngan
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của vịt, ngan
020745Cả nhóm 6 số- - Loại khác, đông lạnh:Thuộc nhóm: Của vịt, ngan
0207.45.10- - - Gan béoThuộc nhóm: Của vịt, ngan
0207.45.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Của vịt, ngan
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của ngỗng
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuộc nhóm: Của ngỗng
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của ngỗng
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của ngỗng
020755Cả nhóm 6 số- - Loại khác, đông lạnh:Thuộc nhóm: Của ngỗng
0207.55.10- - - Gan béoThuộc nhóm: Của ngỗng
0207.55.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Của ngỗng
020760Cả nhóm 6 số- Của gà lôi:
0207.60.10- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
0207.60.20- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
0207.60.30- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
0207.60.40- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
Nhóm 02.08
0208Cả nhóm 4 sốThịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
020890Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0208.90.90- - Loại khác
Nhóm 02.09
0209Cả nhóm 4 sốMỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Của lợn
0209.90.00- Loại khác
Nhóm 02.10
0210Cả nhóm 4 sốThịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngThuộc nhóm: Thịt lợn
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúngThuộc nhóm: Thịt lợn
021019Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Thịt lợn
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xươngThuộc nhóm: Thịt lợn
0210.19.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Thịt lợn
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởngThuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổTrừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
021099Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
0210.99.20- - - Da lợn khôThuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
0210.99.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
04Sản phẩm bơ sữa, trứng chim, mật ong tự nhiên và sản phẩm ăn được gốc động vật khác95 mã
04 Sản phẩm bơ sữa, trứng chim, mật ong tự nhiên và sản phẩm ăn được gốc động vật khác
Nhóm 04.01
0401Cả nhóm 4 sốSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
040110Cả nhóm 6 số- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10- - Dạng lỏng
0401.10.90- - Loại khác
040120Cả nhóm 6 số- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10- - Dạng lỏng
0401.20.90- - Loại khác
040140Cả nhóm 6 số- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10- - Sữa dạng lỏng
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnh
0401.40.90- - Loại khác
040150Cả nhóm 6 số- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10- - Dạng lỏng
0401.50.90- - Loại khác
Nhóm 04.02
0402Cả nhóm 4 sốSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
040210Cả nhóm 6 số- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
0402.10.41- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10.42- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10.49- - - Loại khácThuộc nhóm: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Loại khác
0402.10.92- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Loại khác
0402.10.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
040221Cả nhóm 6 số- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:Thuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
040229Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácThuộc nhóm: Loại khác
0402.99.00- - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Loại khác:
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
- Loại khác:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
- - Loại khác:
- - Dạng bột:
- - Loại khác:
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
- - - Của vịt, ngan:
- - - Loại khác:
- Trứng sống khác:
- Lòng đỏ trứng:
- Loại khác:
Nhóm 04.03
0403Cả nhóm 4 sốSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
040320Cả nhóm 6 số- Sữa chua:
0403.20.11- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoThuộc nhóm: Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc
0403.20.19- - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc
0403.20.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoThuộc nhóm: Loại khác
0403.20.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
040390Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk
0403.90.90- - Loại khác
Nhóm 04.04
0404Cả nhóm 4 sốWhey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
040410Cả nhóm 6 số- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404.10.11- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)Thuộc nhóm: Dạng bột
0404.10.19- - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng bột
0404.10.91- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
0404.10.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
0404.90.00- Loại khác
Nhóm 04.05
0405Cả nhóm 4 sốBơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa
040590Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)
0405.90.30- - Ghee
0405.90.90- - Loại khác
Nhóm 04.06
0406Cả nhóm 4 sốPho mát và curd.
040610Cả nhóm 6 số- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
0406.10.20- - Curd
040620Cả nhóm 6 số- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
0406.20.90- - Loại khác
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
0406.90.00- Pho mát loại khác
Nhóm 04.07
0407Cả nhóm 4 sốTrứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
040711Cả nhóm 6 số- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:Thuộc nhóm: Trứng đã thụ tinh để ấp
0407.11.10- - - Để nhân giốngThuộc nhóm: Trứng đã thụ tinh để ấp
0407.11.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Trứng đã thụ tinh để ấp
040719Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Trứng đã thụ tinh để ấp
0407.19.11- - - - Để nhân giốngThuộc nhóm: Của vịt, ngan
0407.19.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Của vịt, ngan
0407.19.91- - - - Để nhân giốngThuộc nhóm: Loại khác
0407.19.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticusThuộc nhóm: Trứng sống khác
040729Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Trứng sống khác
0407.29.10- - - Của vịt, nganThuộc nhóm: Trứng sống khác
0407.29.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Trứng sống khác
040790Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0407.90.20- - Của vịt, ngan
0407.90.90- - Loại khác
Nhóm 04.08
0408Cả nhóm 4 sốTrứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0408.11.00- - Đã làm khôThuộc nhóm: Lòng đỏ trứng
0408.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Lòng đỏ trứng
0408.91.00- - Đã làm khôThuộc nhóm: Loại khác
0408.99.00- - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
Nhóm 04.09
0409.00.00Mật ong tự nhiên.
Nhóm 04.10
0410Cả nhóm 4 sốCôn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.10.00- Côn trùng
041090Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0410.90.10- - Tổ yến
0410.90.20- - Trứng rùaTrừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
0410.90.90- - Loại khác
05Sản phẩm gốc động vật chưa được chi tiết ở nơi khác30 mã
05 Sản phẩm gốc động vật chưa được chi tiết ở nơi khác
0502Cả nhóm 4 sốLông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng
0502.90.00- Loại khác
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0505Cả nhóm 4 sốDa và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
050510Cả nhóm 6 số- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10- - Lông vũ của vịt, ngan
0505.10.90- - Loại khác
050590Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0505.90.10- - Lông vũ của vịt, ngan
0505.90.90- - Loại khác
0506Cả nhóm 4 sốXương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit
0506.90.00- Loại khác
0507Cả nhóm 4 sốNgà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước.
0507.10.00- Ngà; bột và phế liệu từ ngà
050790Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0507.90.20- - Mai động vật họ rùa
0507.90.90- - Loại khác
0508Cả nhóm 4 sốSan hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai
0508.00.90- Loại khác
0511Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò
- Loại khác:
051191Cả nhóm 6 số- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:Thuộc nhóm: Loại khác
Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)Thuộc nhóm: Loại khác
0511.91.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
051199Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác
Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi.
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôiThuộc nhóm: Loại khác
0511.99.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
15Mỡ và dầu động vật, thực vật cùng các sản phẩm tách từ chúng19 mã
15 Mỡ và dầu động vật, thực vật cùng các sản phẩm tách từ chúng
1501Cả nhóm 4 sốMỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
1501.20.00- Mỡ lợn khác
1501.90.00- Loại khác
1502Cả nhóm 4 sốMỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
150290Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1502.90.10- - Loại ăn được
1502.90.90- - Loại khác
1504Cả nhóm 4 sốMỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
150410Cả nhóm 6 số- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắn
1504.10.90- - Loại khác
150420Cả nhóm 6 số- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắn
1504.20.90- - Loại khác
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1521Cả nhóm 4 sốSáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu.
152190Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1521.90.10- - Sáp ong và sáp côn trùng khácÁp dụng đối với sáp ong
16Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, thân mềm37 mã
16 Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, thân mềm
Nhóm 16.01
1601Cả nhóm 4 sốXúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601.00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1601.00.90- Loại khác
Nhóm 16.02
1602Cả nhóm 4 sốThịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
160210Cả nhóm 6 số- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.10.90- - Loại khác
1602.20.00- Từ gan động vật
160231Cả nhóm 6 số- - Từ gà tây:Thuộc nhóm: Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05
1602.31.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05
1602.31.91- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
1602.31.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
160232Cả nhóm 6 số- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.32.90- - - Loại khác
1602.39.00- - Loại khác
160241Cả nhóm 6 số- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:Thuộc nhóm: Từ lợn
1602.41.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Từ lợn
1602.41.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Từ lợn
160242Cả nhóm 6 số- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:Thuộc nhóm: Từ lợn
1602.42.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Từ lợn
1602.42.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Từ lợn
160249Cả nhóm 6 số- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuộc nhóm: Từ lợn
1602.49.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Thịt nguội
1602.49.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Thịt nguội
1602.49.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Loại khác
1602.49.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
160250Cả nhóm 6 số- Từ động vật họ trâu bò:
1602.50.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.50.90- - Loại khác
160290Cả nhóm 6 số- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.90.20- - Các chế phẩm từ tiết
1602.90.90- - Loại khác (SEN)
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
- - - Loại khác:
- Từ lợn:
- - - Thịt nguội:
- - - Loại khác:
Nhóm 16.03
1603Cả nhóm 4 sốSản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn.
1603.00.10- Từ thịt
1603.00.90- Loại khác
17Đường và các loại kẹo đường3 mã
17 Đường và các loại kẹo đường
1702Cả nhóm 4 sốĐường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:Áp dụng với đường Lactose sữa.
1702.11.00- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khôThuộc nhóm: Lactoza và xirô lactoza
1702.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Lactoza và xirô lactoza
23Phế liệu, phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm và thức ăn gia súc đã chế biến18 mã
23 Phế liệu, phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm và thức ăn gia súc đã chế biến
2301Cả nhóm 4 sốBột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
230120Cả nhóm 6 số- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác:Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
2301.20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng
2301.20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng
2301.20.90- - Loại khác
2309Cả nhóm 4 sốChế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
230910Cả nhóm 6 số- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10- - Chứa thịt
2309.10.90- - Loại khácÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật.
230990Cả nhóm 6 số- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầmThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.12- - - Loại dùng cho lợnThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.13- - - Loại dùng cho tômThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.14- - - Loại dùng cho động vật linh trưởngThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.19- - - Loại khácThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
2309.90.90- - Loại khác
35Các chất chứa albumin, tinh bột biến tính, keo hồ và enzym5 mã
35 Các chất chứa albumin, tinh bột biến tính, keo hồ và enzym
3502Cả nhóm 4 sốAlbumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11.00- - Đã làm khôThuộc nhóm: Albumin trứng
3502.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Albumin trứng
3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein
3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.Trừ collagen
41Da sống (trừ da lông) và da thuộc14 mã
41 Da sống (trừ da lông) và da thuộc
4101Cả nhóm 4 sốDa sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác
4101.50.00- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg
410190Cả nhóm 6 số- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
4101.90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc
4101.90.90- - Loại khác
4102Cả nhóm 4 sốDa sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông
- Loại không còn lông:
4102.21.00- - Đã được axit hoáThuộc nhóm: Loại không còn lông
4102.29.00- - Loại khácThuộc nhóm: Loại không còn lông
4103Cả nhóm 4 sốDa sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20.00- Của loài bò sátTrừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
4103.30.00- Của lợn
4103.90.00- Loại khác
43Da lông và da lông nhân tạo cùng các sản phẩm làm từ chúng6 mã
43 Da lông và da lông nhân tạo cùng các sản phẩm làm từ chúng
4301Cả nhóm 4 sốDa lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.
4301.10.00- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.30.00- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.60.00- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.80.00- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông
51Lông cừu, lông động vật mịn hoặc thô, sợi từ lông đuôi, bờm ngựa và vải dệt thoi từ chúng12 mã
51 Lông cừu, lông động vật mịn hoặc thô, sợi từ lông đuôi, bờm ngựa và vải dệt thoi từ chúng
5101Cả nhóm 4 sốLông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
5101.11.00- - Lông cừu đã xénThuộc nhóm: Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch
5101.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
5101.21.00- - Lông cừu đã xénThuộc nhóm: Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa
5101.29.00- - Loại khácThuộc nhóm: Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa
5102Cả nhóm 4 sốLông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
- Lông động vật loại mịn:
5102.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Lông động vật loại mịn
5102.20.00- Lông động vật loại thô
5103Cả nhóm 4 sốPhế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
5103.10.00- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
5103.20.00- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
5103.30.00- Phế liệu từ lông động vật loại thô

Nguồn: Phụ lục I, Mục 1, 01/2024/TT-BNNPTNT. Rà soát 06/08/2026. Xem văn bản gốc

Phạm vi & quy tắc đọc bảng

Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục

Bảng mã HS này còn hiệu lực, nhưng DANH MỤC NỀN xác định vật thể phải kiểm dịch đã đổi văn bản: Thông tư 01/2026/TT-BNNMT (hiệu lực 01/01/2026) thay Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT cùng các văn bản sửa đổi 35/2018, 09/2022, 04/2024 và 28/2025. Vì vậy phải đối chiếu HAI văn bản: bảng mã ở đây để biết mã HS, và Thông tư 01/2026/TT-BNNMT để biết đối tượng và thủ tục hiện hành — cùng tình trạng đã ghi ở Mục 9. Quy tắc sử dụng bảng mã nằm ở Điều 2 của thân Thông tư, KHÔNG in ở đầu phụ lục. Dòng chỉ ghi tên nhóm mà không có mã (mở đầu bằng dấu gạch) là cấp phân loại, không phải căn cứ áp nghĩa vụ.

Không thuộc danh mục này nghĩa là gì

Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.

Hiệu lực & chuyển tiếp

Các mốc hiệu lực của danh mục

  1. 20/03/2024

    01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực

    Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.

Sửa đổi, bổ sung bởi

  • 18/2024/TT-BNNPTNT Hiệu lực 13/01/2025 — chỉ sửa "thứ tự 5, phần B Danh mục bảng mã số HS đối với nguyên liệu làm thuốc thú y tại Mục 18, Phụ lục I". KHÔNG đụng Mục 1.
Cơ quan phụ tráchCục Chăn nuôi và Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về Phụ lục I, Mục 1 01/2024/TT-BNNPTNT

Phụ lục I, Mục 1 Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Mục 1 của Phụ lục I — Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch, 456 dòng phủ 12 chương: động vật sống (Chương 01), thịt và phụ phẩm ăn được (02), sữa và trứng (04), sản phẩm gốc động vật khác (05), mỡ và dầu động vật (15), chế phẩm từ thịt (16), một số dòng đường và mật (17), phế liệu thực phẩm và thức ăn gia súc (23), albumin và gelatin (35), da thô và da thuộc (41), da lông (43), lông động vật (51). Đây là kiểm dịch ĐỘNG VẬT theo Luật Thú y, KHÁC hoàn toàn kiểm dịch thực vật ở Mục 9 của cùng phụ lục — luật nền khác, hồ sơ khác, cơ quan khác.
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục I, Mục 1 Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT?
Bảng mã HS này còn hiệu lực, nhưng DANH MỤC NỀN xác định vật thể phải kiểm dịch đã đổi văn bản: Thông tư 01/2026/TT-BNNMT (hiệu lực 01/01/2026) thay Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT cùng các văn bản sửa đổi 35/2018, 09/2022, 04/2024 và 28/2025. Vì vậy phải đối chiếu HAI văn bản: bảng mã ở đây để biết mã HS, và Thông tư 01/2026/TT-BNNMT để biết đối tượng và thủ tục hiện hành — cùng tình trạng đã ghi ở Mục 9. Quy tắc sử dụng bảng mã nằm ở Điều 2 của thân Thông tư, KHÔNG in ở đầu phụ lục. Dòng chỉ ghi tên nhóm mà không có mã (mở đầu bằng dấu gạch) là cấp phân loại, không phải căn cứ áp nghĩa vụ.
Thủ tục kiểm dịch động vật gồm những bước nào?
1. Theo Thông tư 01/2026/TT-BNNMT: chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch đến Cục Chăn nuôi và Thú y, kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu, và thực hiện kiểm dịch tại cửa khẩu nhập trước khi thông quan. — Cục Chăn nuôi và Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Văn bản có hiệu lực từ 2024-03-20. Sửa đổi, bổ sung bởi: 18/2024/TT-BNNPTNT (Hiệu lực 13/01/2025 — chỉ sửa "thứ tự 5, phần B Danh mục bảng mã số HS đối với nguyên liệu làm thuốc thú y tại Mục 18, Phụ lục I". KHÔNG đụng Mục 1.). Dữ liệu trên trang này rà soát ngày 2026-08-06.
Không chắc lô hàng của mình

Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp

Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.

Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục I, Mục 1 01/2024/TT-BNNPTNT, rà soát ngày 06/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.

Kiểm dịch động vật
từ 20/03/2024