Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch
Hàng thuộc Phụ lục I, Mục 1 01/2024/TT-BNNPTNT: Đăng ký kiểm dịch động vật trên cạn tại Cục Chăn nuôi và Thú y, có Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu, kiểm dịch tại cửa khẩu trước thông quan. Đối tượng theo Thông tư 01/2026/TT-BNNMT. 456 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục kèm mã HS. Cơ quan tiếp nhận: Cục Chăn nuôi và Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường). 01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ 20/03/2024.
Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Ban hành bởi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hiệu lực từ 20/03/2024.
Cách viết trên biểu thuế
- Động vật, sản phẩm động vật trên cạn phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M1)
Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.
- Số dòng phụ lục
- 456403 dòng có mã HS
- Hiệu lực từ
- 20/03/2024Đang hiệu lực
- Nghĩa vụ
- Kiểm dịch động vật
Kết luận nhanh
Hàng thuộc Phụ lục I, Mục 1 thì phải làm gì
Đăng ký kiểm dịch động vật trên cạn tại Cục Chăn nuôi và Thú y, có Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu, kiểm dịch tại cửa khẩu trước thông quan. Đối tượng theo Thông tư 01/2026/TT-BNNMT.
- Theo Thông tư 01/2026/TT-BNNMT: chủ hàng gửi 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch đến Cục Chăn nuôi và Thú y, kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu, và thực hiện kiểm dịch tại cửa khẩu nhập trước khi thông quan. — Cục Chăn nuôi và Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Danh mục mã HS
456 dòng của Phụ lục I, Mục 1, chép nguyên văn
Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
01Động vật sống69 mã
| Nhóm 01.01 | |
| 0101Cả nhóm 4 số | Ngựa, lừa, la sống. |
| 0101.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giốngThuộc nhóm: Ngựa |
| 0101.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Ngựa |
| 010130Cả nhóm 6 số | - Lừa: |
| 0101.30.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 0101.30.90 | - - Loại khác |
| 0101.90.00 | - Loại khác |
| - Ngựa: | |
| - Gia súc: | |
| - - - Gia súc đực: | |
| - Trâu: | |
| - Loại khác: | |
| - Loại khối lượng không quá 185 g: | |
| - Loại khác: | |
| - - - Gà chọi: | |
| - - - Loại khác: | |
| - Động vật có vú: | |
| - Các loại chim: | |
| - Côn trùng: | |
| Nhóm 01.02 | |
| 0102Cả nhóm 4 số | Động vật sống họ trâu bò. |
| 0102.21.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giốngThuộc nhóm: Gia súc |
| 010229Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Gia súc |
| 0102.29.11 | - - - - Bò thiến (SEN)Thuộc nhóm: Gia súc đực |
| 0102.29.19 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gia súc đực |
| 0102.29.90 | - - - Loại khác |
| 0102.31.00 | - - Loại thuần chủng để nhân giốngThuộc nhóm: Trâu |
| 0102.39.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Trâu |
| 010290Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0102.90.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 0102.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 01.03 | |
| 0103Cả nhóm 4 số | Lợn sống. |
| 0103.10.00 | - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 0103.91.00 | - - Khối lượng dưới 50 kgThuộc nhóm: Loại khác |
| 0103.92.00 | - - Khối lượng từ 50 kg trở lênThuộc nhóm: Loại khác |
| Nhóm 01.04 | |
| 0104Cả nhóm 4 số | Cừu, dê sống. |
| 010410Cả nhóm 6 số | - Cừu: |
| 0104.10.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 0104.10.90 | - - Loại khác |
| 010420Cả nhóm 6 số | - Dê: |
| 0104.20.10 | - - Loại thuần chủng để nhân giống |
| 0104.20.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 01.05 | |
| 0105Cả nhóm 4 số | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi. |
| 010511Cả nhóm 6 số | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 0105.11.10 | - - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 0105.11.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 010512Cả nhóm 6 số | - - Gà tây:Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 0105.12.10 | - - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 0105.12.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 010513Cả nhóm 6 số | - - Vịt, ngan:Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 0105.13.10 | - - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 0105.13.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 010514Cả nhóm 6 số | - - Ngỗng:Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 0105.14.10 | - - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 0105.14.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 010515Cả nhóm 6 số | - - Gà lôi:Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 0105.15.10 | - - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 0105.15.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khối lượng không quá 185 g |
| 010594Cả nhóm 6 số | - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 0105.94.10 | - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọiThuộc nhóm: Loại khác |
| 0105.94.41 | - - - - Khối lượng không quá 2 kgThuộc nhóm: Gà chọi |
| 0105.94.49 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gà chọi |
| 0105.94.91 | - - - - Khối lượng không quá 2 kgThuộc nhóm: Loại khác |
| 0105.94.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 010599Cả nhóm 6 số | - - Loại khác: |
| 0105.99.10 | - - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN) |
| 0105.99.20 | - - - Vịt, ngan loại khác |
| 0105.99.30 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN) |
| 0105.99.40 | - - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác |
| Nhóm 01.06 | |
| 0106Cả nhóm 4 số | Động vật sống khác. |
| 0106.11.00 | - - Bộ động vật linh trưởngThuộc nhóm: Động vật có vú |
| 0106.13.00 | - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)Thuộc nhóm: Động vật có vú |
| 0106.14.00 | - - Thỏ (Rabbits và hares)Thuộc nhóm: Động vật có vú |
| 0106.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Động vật có vú |
| 0106.20.00 | - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Áp dụng đối với động vật sống trên cạn |
| 0106.31.00 | - - Chim săn mồiThuộc nhóm: Các loại chim |
| 0106.32.00 | - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)Thuộc nhóm: Các loại chim |
| 0106.33.00 | - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)Thuộc nhóm: Các loại chim |
| 0106.39.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Các loại chim |
| 0106.41.00 | - - Các loại ongThuộc nhóm: Côn trùng |
| 0106.49.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Côn trùng |
| 0106.90.00 | - Loại khác |
02Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ95 mã
| Nhóm 02.01 | |
| 0201Cả nhóm 4 số | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh. |
| 0201.10.00 | - Thịt cả con và nửa con |
| 0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác |
| 0201.30.00 | - Thịt lọc không xương |
| Nhóm 02.02 | |
| 0202Cả nhóm 4 số | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh. |
| 0202.10.00 | - Thịt cả con và nửa con |
| 0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác |
| 0202.30.00 | - Thịt lọc không xương |
| Nhóm 02.03 | |
| 0203Cả nhóm 4 số | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
| 0203.11.00 | - - Thịt cả con và nửa conThuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh |
| 0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngThuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh |
| 0203.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh |
| 0203.21.00 | - - Thịt cả con và nửa conThuộc nhóm: Đông lạnh |
| 0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngThuộc nhóm: Đông lạnh |
| 0203.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Đông lạnh |
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | |
| - Đông lạnh: | |
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | |
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | |
| - Của lợn, đông lạnh: | |
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | |
| - - - Loại khác: | |
| - Của gà tây: | |
| - - - Loại khác: | |
| - Của vịt, ngan: | |
| - Của ngỗng: | |
| - Thịt lợn: | |
| - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | |
| Nhóm 02.04 | |
| 0204Cả nhóm 4 số | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
| 0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa conThuộc nhóm: Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khácThuộc nhóm: Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0204.23.00 | - - Thịt lọc không xươngThuộc nhóm: Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0204.30.00 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh |
| 0204.41.00 | - - Thịt cả con và nửa conThuộc nhóm: Thịt cừu khác, đông lạnh |
| 0204.42.00 | - - Thịt pha có xương khácThuộc nhóm: Thịt cừu khác, đông lạnh |
| 0204.43.00 | - - Thịt lọc không xươngThuộc nhóm: Thịt cừu khác, đông lạnh |
| 0204.50.00 | - Thịt dê |
| Nhóm 02.05 | |
| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
| Nhóm 02.06 | |
| 0206Cả nhóm 4 số | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
| 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0206.21.00 | - - LưỡiThuộc nhóm: Của động vật họ trâu bò, đông lạnh |
| 0206.22.00 | - - GanThuộc nhóm: Của động vật họ trâu bò, đông lạnh |
| 0206.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Của động vật họ trâu bò, đông lạnh |
| 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0206.41.00 | - - GanThuộc nhóm: Của lợn, đông lạnh |
| 0206.49.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Của lợn, đông lạnh |
| 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh |
| Nhóm 02.07 | |
| 0207Cả nhóm 4 số | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
| 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 020714Cả nhóm 6 số | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:Thuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 0207.14.10 | - - - CánhThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 0207.14.20 | - - - ĐùiThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 0207.14.30 | - - - GanThuộc nhóm: Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 0207.14.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của gà tây |
| 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuộc nhóm: Của gà tây |
| 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của gà tây |
| 020727Cả nhóm 6 số | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:Thuộc nhóm: Của gà tây |
| 0207.27.10 | - - - GanThuộc nhóm: Của gà tây |
| 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 0207.27.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của vịt, ngan |
| 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuộc nhóm: Của vịt, ngan |
| 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của vịt, ngan |
| 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của vịt, ngan |
| 020745Cả nhóm 6 số | - - Loại khác, đông lạnh:Thuộc nhóm: Của vịt, ngan |
| 0207.45.10 | - - - Gan béoThuộc nhóm: Của vịt, ngan |
| 0207.45.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Của vịt, ngan |
| 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của ngỗng |
| 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnhThuộc nhóm: Của ngỗng |
| 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của ngỗng |
| 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Của ngỗng |
| 020755Cả nhóm 6 số | - - Loại khác, đông lạnh:Thuộc nhóm: Của ngỗng |
| 0207.55.10 | - - - Gan béoThuộc nhóm: Của ngỗng |
| 0207.55.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Của ngỗng |
| 020760Cả nhóm 6 số | - Của gà lôi: |
| 0207.60.10 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0207.60.20 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
| 0207.60.30 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0207.60.40 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh |
| Nhóm 02.08 | |
| 0208Cả nhóm 4 số | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
| 0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng |
| 0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng |
| 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước |
| 0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
| 020890Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0208.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 02.09 | |
| 0209Cả nhóm 4 số | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. |
| 0209.10.00 | - Của lợn |
| 0209.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 02.10 | |
| 0210Cả nhóm 4 số | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ. |
| 0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngThuộc nhóm: Thịt lợn |
| 0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúngThuộc nhóm: Thịt lợn |
| 021019Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Thịt lợn |
| 0210.19.30 | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xươngThuộc nhóm: Thịt lợn |
| 0210.19.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Thịt lợn |
| 0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu bò |
| 0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởngThuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
| 0210.93.00 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổTrừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư. |
| 021099Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
| 0210.99.10 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
| 0210.99.20 | - - - Da lợn khôThuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
| 0210.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
04Sản phẩm bơ sữa, trứng chim, mật ong tự nhiên và sản phẩm ăn được gốc động vật khác95 mã
| Nhóm 04.01 | |
| 0401Cả nhóm 4 số | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
| 040110Cả nhóm 6 số | - Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng: |
| 0401.10.10 | - - Dạng lỏng |
| 0401.10.90 | - - Loại khác |
| 040120Cả nhóm 6 số | - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng: |
| 0401.20.10 | - - Dạng lỏng |
| 0401.20.90 | - - Loại khác |
| 040140Cả nhóm 6 số | - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: |
| 0401.40.10 | - - Sữa dạng lỏng |
| 0401.40.20 | - - Sữa dạng đông lạnh |
| 0401.40.90 | - - Loại khác |
| 040150Cả nhóm 6 số | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng: |
| 0401.50.10 | - - Dạng lỏng |
| 0401.50.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 04.02 | |
| 0402Cả nhóm 4 số | Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
| 040210Cả nhóm 6 số | - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng: |
| 0402.10.41 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
| 0402.10.42 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
| 0402.10.49 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
| 0402.10.91 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Loại khác |
| 0402.10.92 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Loại khác |
| 0402.10.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 040221Cả nhóm 6 số | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:Thuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng |
| 0402.21.20 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng |
| 0402.21.30 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng |
| 0402.21.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng |
| 040229Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng |
| 0402.29.20 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng |
| 0402.29.30 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng |
| 0402.29.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng |
| 0402.91.00 | - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 0402.99.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: | |
| - - Loại khác: | |
| - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng: | |
| - Loại khác: | |
| - - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc: | |
| - - Loại khác: | |
| - - Dạng bột: | |
| - - Loại khác: | |
| - Trứng đã thụ tinh để ấp: | |
| - - - Của vịt, ngan: | |
| - - - Loại khác: | |
| - Trứng sống khác: | |
| - Lòng đỏ trứng: | |
| - Loại khác: | |
| Nhóm 04.03 | |
| 0403Cả nhóm 4 số | Sữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao. |
| 040320Cả nhóm 6 số | - Sữa chua: |
| 0403.20.11 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoThuộc nhóm: Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc |
| 0403.20.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc |
| 0403.20.91 | - - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoThuộc nhóm: Loại khác |
| 0403.20.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 040390Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0403.90.10 | - - Buttermilk |
| 0403.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 04.04 | |
| 0404Cả nhóm 4 số | Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
| 040410Cả nhóm 6 số | - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
| 0404.10.11 | - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)Thuộc nhóm: Dạng bột |
| 0404.10.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng bột |
| 0404.10.91 | - - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 0404.10.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 0404.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 04.05 | |
| 0405Cả nhóm 4 số | Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads). |
| 0405.10.00 | - Bơ |
| 0405.20.00 | - Chất phết từ bơ sữa |
| 040590Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0405.90.10 | - - Chất béo khan của bơ |
| 0405.90.20 | - - Dầu bơ (butteroil) |
| 0405.90.30 | - - Ghee |
| 0405.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 04.06 | |
| 0406Cả nhóm 4 số | Pho mát và curd. |
| 040610Cả nhóm 6 số | - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: |
| 0406.10.10 | - - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey |
| 0406.10.20 | - - Curd |
| 040620Cả nhóm 6 số | - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: |
| 0406.20.10 | - - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg |
| 0406.20.90 | - - Loại khác |
| 0406.30.00 | - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột |
| 0406.40.00 | - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti |
| 0406.90.00 | - Pho mát loại khác |
| Nhóm 04.07 | |
| 0407Cả nhóm 4 số | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín. |
| 040711Cả nhóm 6 số | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:Thuộc nhóm: Trứng đã thụ tinh để ấp |
| 0407.11.10 | - - - Để nhân giốngThuộc nhóm: Trứng đã thụ tinh để ấp |
| 0407.11.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Trứng đã thụ tinh để ấp |
| 040719Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Trứng đã thụ tinh để ấp |
| 0407.19.11 | - - - - Để nhân giốngThuộc nhóm: Của vịt, ngan |
| 0407.19.19 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Của vịt, ngan |
| 0407.19.91 | - - - - Để nhân giốngThuộc nhóm: Loại khác |
| 0407.19.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 0407.21.00 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticusThuộc nhóm: Trứng sống khác |
| 040729Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Trứng sống khác |
| 0407.29.10 | - - - Của vịt, nganThuộc nhóm: Trứng sống khác |
| 0407.29.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Trứng sống khác |
| 040790Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0407.90.10 | - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
| 0407.90.20 | - - Của vịt, ngan |
| 0407.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 04.08 | |
| 0408Cả nhóm 4 số | Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác. |
| 0408.11.00 | - - Đã làm khôThuộc nhóm: Lòng đỏ trứng |
| 0408.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Lòng đỏ trứng |
| 0408.91.00 | - - Đã làm khôThuộc nhóm: Loại khác |
| 0408.99.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| Nhóm 04.09 | |
| 0409.00.00 | Mật ong tự nhiên. |
| Nhóm 04.10 | |
| 0410Cả nhóm 4 số | Côn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
| 0410.10.00 | - Côn trùng |
| 041090Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0410.90.10 | - - Tổ yến |
| 0410.90.20 | - - Trứng rùaTrừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư. |
| 0410.90.90 | - - Loại khác |
05Sản phẩm gốc động vật chưa được chi tiết ở nơi khác30 mã
| 0502Cả nhóm 4 số | Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên. |
| 0502.10.00 | - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng |
| 0502.90.00 | - Loại khác |
| 0504.00.00 | Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói. |
| 0505Cả nhóm 4 số | Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
| 050510Cả nhóm 6 số | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: |
| 0505.10.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan |
| 0505.10.90 | - - Loại khác |
| 050590Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0505.90.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan |
| 0505.90.90 | - - Loại khác |
| 0506Cả nhóm 4 số | Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên. |
| 0506.10.00 | - Ossein và xương đã xử lý bằng axit |
| 0506.90.00 | - Loại khác |
| 0507Cả nhóm 4 số | Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước. |
| 0507.10.00 | - Ngà; bột và phế liệu từ ngà |
| 050790Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0507.90.20 | - - Mai động vật họ rùa |
| 0507.90.90 | - - Loại khác |
| 0508Cả nhóm 4 số | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản |
| 0508.00.20 | - Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai |
| 0508.00.90 | - Loại khác |
| 0511Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người. |
| 0511.10.00 | - Tinh dịch động vật họ trâu, bò |
| - Loại khác: | |
| 051191Cả nhóm 6 số | - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:Thuộc nhóm: Loại khác |
| Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản. | |
| 0511.91.20 | - - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 0511.91.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 051199Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi. | |
| 0511.99.10 | - - - Tinh dịch động vật nuôiThuộc nhóm: Loại khác |
| 0511.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
15Mỡ và dầu động vật, thực vật cùng các sản phẩm tách từ chúng19 mã
| 1501Cả nhóm 4 số | Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03. |
| 1501.10.00 | - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ |
| 1501.20.00 | - Mỡ lợn khác |
| 1501.90.00 | - Loại khác |
| 1502Cả nhóm 4 số | Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03. |
| 150290Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 1502.90.10 | - - Loại ăn được |
| 1502.90.90 | - - Loại khác |
| 1504Cả nhóm 4 số | Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản. |
| 150410Cả nhóm 6 số | - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: |
| 1504.10.20 | - - Các phần phân đoạn thể rắn |
| 1504.10.90 | - - Loại khác |
| 150420Cả nhóm 6 số | - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: |
| 1504.20.10 | - - Các phần phân đoạn thể rắn |
| 1504.20.90 | - - Loại khác |
| 1506.00.00 | Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học. |
| 1521Cả nhóm 4 số | Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu. |
| 152190Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 1521.90.10 | - - Sáp ong và sáp côn trùng khácÁp dụng đối với sáp ong |
16Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, thân mềm37 mã
| Nhóm 16.01 | |
| 1601Cả nhóm 4 số | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó. |
| 1601.00.10 | - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 1601.00.90 | - Loại khác |
| Nhóm 16.02 | |
| 1602Cả nhóm 4 số | Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác. |
| 160210Cả nhóm 6 số | - Chế phẩm đồng nhất: |
| 1602.10.10 | - - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 1602.10.90 | - - Loại khác |
| 1602.20.00 | - Từ gan động vật |
| 160231Cả nhóm 6 số | - - Từ gà tây:Thuộc nhóm: Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 |
| 1602.31.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05 |
| 1602.31.91 | - - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1602.31.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 160232Cả nhóm 6 số | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: |
| 1602.32.10 | - - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 1602.32.90 | - - - Loại khác |
| 1602.39.00 | - - Loại khác |
| 160241Cả nhóm 6 số | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:Thuộc nhóm: Từ lợn |
| 1602.41.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Từ lợn |
| 1602.41.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ lợn |
| 160242Cả nhóm 6 số | - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:Thuộc nhóm: Từ lợn |
| 1602.42.10 | - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Từ lợn |
| 1602.42.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ lợn |
| 160249Cả nhóm 6 số | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuộc nhóm: Từ lợn |
| 1602.49.11 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Thịt nguội |
| 1602.49.19 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Thịt nguội |
| 1602.49.91 | - - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Loại khác |
| 1602.49.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 160250Cả nhóm 6 số | - Từ động vật họ trâu bò: |
| 1602.50.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 1602.50.90 | - - Loại khác |
| 160290Cả nhóm 6 số | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: |
| 1602.90.10 | - - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 1602.90.20 | - - Các chế phẩm từ tiết |
| 1602.90.90 | - - Loại khác (SEN) |
| - Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: | |
| - - - Loại khác: | |
| - Từ lợn: | |
| - - - Thịt nguội: | |
| - - - Loại khác: | |
| Nhóm 16.03 | |
| 1603Cả nhóm 4 số | Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn. |
| 1603.00.10 | - Từ thịt |
| 1603.00.90 | - Loại khác |
17Đường và các loại kẹo đường3 mã
| 1702Cả nhóm 4 số | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen. |
| - Lactoza và xirô lactoza:Áp dụng với đường Lactose sữa. | |
| 1702.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khôThuộc nhóm: Lactoza và xirô lactoza |
| 1702.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Lactoza và xirô lactoza |
23Phế liệu, phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm và thức ăn gia súc đã chế biến18 mã
| 2301Cả nhóm 4 số | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ. |
| 2301.10.00 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ |
| 230120Cả nhóm 6 số | - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác:Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản |
| 2301.20.10 | - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng |
| 2301.20.20 | - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng |
| 2301.20.90 | - - Loại khác |
| 2309Cả nhóm 4 số | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật. |
| 230910Cả nhóm 6 số | - Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: |
| 2309.10.10 | - - Chứa thịt |
| 2309.10.90 | - - Loại khácÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật. |
| 230990Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| - - Thức ăn hoàn chỉnh: | |
| Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật | |
| 2309.90.11 | - - - Loại dùng cho gia cầmThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.12 | - - - Loại dùng cho lợnThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.13 | - - - Loại dùng cho tômThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.14 | - - - Loại dùng cho động vật linh trưởngThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.20 | - - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn |
| 2309.90.90 | - - Loại khác |
35Các chất chứa albumin, tinh bột biến tính, keo hồ và enzym5 mã
| 3502Cả nhóm 4 số | Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác. |
| - Albumin trứng: | |
| 3502.11.00 | - - Đã làm khôThuộc nhóm: Albumin trứng |
| 3502.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Albumin trứng |
| 3502.20.00 | - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein |
| 3504.00.00 | Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.Trừ collagen |
41Da sống (trừ da lông) và da thuộc14 mã
| 4101Cả nhóm 4 số | Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ. |
| 4101.20.00 | - Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác |
| 4101.50.00 | - Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg |
| 410190Cả nhóm 6 số | - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: |
| 4101.90.10 | - - Đã được chuẩn bị để thuộc |
| 4101.90.90 | - - Loại khác |
| 4102Cả nhóm 4 số | Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này. |
| 4102.10.00 | - Loại còn lông |
| - Loại không còn lông: | |
| 4102.21.00 | - - Đã được axit hoáThuộc nhóm: Loại không còn lông |
| 4102.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Loại không còn lông |
| 4103Cả nhóm 4 số | Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này. |
| 4103.20.00 | - Của loài bò sátTrừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư. |
| 4103.30.00 | - Của lợn |
| 4103.90.00 | - Loại khác |
43Da lông và da lông nhân tạo cùng các sản phẩm làm từ chúng6 mã
| 4301Cả nhóm 4 số | Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03. |
| 4301.10.00 | - Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 4301.30.00 | - Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 4301.60.00 | - Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 4301.80.00 | - Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
| 4301.90.00 | - Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông |
51Lông cừu, lông động vật mịn hoặc thô, sợi từ lông đuôi, bờm ngựa và vải dệt thoi từ chúng12 mã
| 5101Cả nhóm 4 số | Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
| - Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: | |
| 5101.11.00 | - - Lông cừu đã xénThuộc nhóm: Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch |
| 5101.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch |
| - Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa: | |
| 5101.21.00 | - - Lông cừu đã xénThuộc nhóm: Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa |
| 5101.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa |
| 5102Cả nhóm 4 số | Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
| - Lông động vật loại mịn: | |
| 5102.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Lông động vật loại mịn |
| 5102.20.00 | - Lông động vật loại thô |
| 5103Cả nhóm 4 số | Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc |
| 5103.10.00 | - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
| 5103.20.00 | - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
| 5103.30.00 | - Phế liệu từ lông động vật loại thô |
Nguồn: Phụ lục I, Mục 1, 01/2024/TT-BNNPTNT. Rà soát 06/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục
Bảng mã HS này còn hiệu lực, nhưng DANH MỤC NỀN xác định vật thể phải kiểm dịch đã đổi văn bản: Thông tư 01/2026/TT-BNNMT (hiệu lực 01/01/2026) thay Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT cùng các văn bản sửa đổi 35/2018, 09/2022, 04/2024 và 28/2025. Vì vậy phải đối chiếu HAI văn bản: bảng mã ở đây để biết mã HS, và Thông tư 01/2026/TT-BNNMT để biết đối tượng và thủ tục hiện hành — cùng tình trạng đã ghi ở Mục 9. Quy tắc sử dụng bảng mã nằm ở Điều 2 của thân Thông tư, KHÔNG in ở đầu phụ lục. Dòng chỉ ghi tên nhóm mà không có mã (mở đầu bằng dấu gạch) là cấp phân loại, không phải căn cứ áp nghĩa vụ.
Không thuộc danh mục này nghĩa là gì
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Các mốc hiệu lực của danh mục
- 20/03/2024
01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
Sửa đổi, bổ sung bởi
- 18/2024/TT-BNNPTNT — Hiệu lực 13/01/2025 — chỉ sửa "thứ tự 5, phần B Danh mục bảng mã số HS đối với nguyên liệu làm thuốc thú y tại Mục 18, Phụ lục I". KHÔNG đụng Mục 1.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Phụ lục I, Mục 1 01/2024/TT-BNNPTNT
Phụ lục I, Mục 1 Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục I, Mục 1 Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT?
Thủ tục kiểm dịch động vật gồm những bước nào?
Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Danh mục liên quan
Thường phải đối chiếu cùng lúc
Công cụ dùng kèm
Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục I, Mục 1 01/2024/TT-BNNPTNT, rà soát ngày 06/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.
từ 20/03/2024