Mục 9 Phụ lục I 01/2024/TT-BNNPTNT: Kiểm dịch thực vật
Hàng thuộc Mục 9 Phụ lục I 01/2024/TT-BNNPTNT: Nộp hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật nhập khẩu kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu qua Cơ chế một cửa quốc gia; cấp giấy trong 24 giờ nếu lô hàng đạt. 930 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ 20/03/2024.
Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Ban hành bởi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hiệu lực từ 20/03/2024.
Cách viết trên biểu thuế
- Kiểm dịch thực vật (01/2024/TT-BNNPTNT M9)
Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.
- Số dòng phụ lục
- 930841 dòng có mã HS
- Hiệu lực từ
- 20/03/2024Đang hiệu lực
- Nghĩa vụ
- Kiểm dịch thực vật
Kết luận nhanh
Hàng thuộc Mục 9 Phụ lục I thì phải làm gì
Nộp hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật nhập khẩu kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu qua Cơ chế một cửa quốc gia; cấp giấy trong 24 giờ nếu lô hàng đạt.
- Nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật nhập khẩu theo Điều 6, Điều 7 Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT (đã sửa đổi): giấy đăng ký theo mẫu, Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu, giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu nếu thuộc diện phải có. Nộp trực tiếp, qua bưu chính hoặc qua Cơ chế một cửa quốc gia; cơ quan kiểm dịch kiểm tra, lấy mẫu và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch nếu lô hàng không nhiễm đối tượng kiểm dịch. — Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) — các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng vnsw.gov.vn/
Danh mục mã HS
930 dòng của Mục 9 Phụ lục I, chép nguyên văn
Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.
01Động vật sống3 mã
| 0106Cả nhóm 4 số | Động vật sống khác |
| - Côn trùng: | |
| 0106.41.00 | - - Các loại ongThuộc nhóm: Côn trùngÁp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
| 0106.90.00 | - Loại khácÁp dụng với nhện, tuyến trùng gây hại thực vật hoặc sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
06Cây sống và các loại cây trồng khác36 mã
| 0601Cả nhóm 4 số | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. |
| 0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ |
| 060120Cả nhóm 6 số | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: |
| 0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoăn |
| 0601.20.20 | - - Rễ rau diếp xoăn |
| 0601.20.90 | - - Loại khác |
| 0602Cả nhóm 4 số | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. |
| 060210Cả nhóm 6 số | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: |
| 0602.10.10 | - - Của cây phong lan |
| 0602.10.20 | - - Của cây cao su |
| 0602.10.90 | - - Loại khác |
| 0602.20.00 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được |
| 0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành |
| 0602.40.00 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành |
| 060290Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ |
| 0602.90.20 | - - Cây phong lan giống |
| 0602.90.40 | - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) |
| 0602.90.50 | - - Cây cao su giống (SEN) |
| 0602.90.60 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) |
| 0602.90.90 | - - Loại khác |
| 0603Cả nhóm 4 số | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. |
| - Tươi: | |
| 0603.11.00 | - - Hoa hồngThuộc nhóm: Tươi |
| 0603.12.00 | - - Hoa cẩm chướngThuộc nhóm: Tươi |
| 0603.13.00 | - - Phong lanThuộc nhóm: Tươi |
| 0603.14.00 | - - Hoa cúcThuộc nhóm: Tươi |
| 0603.15.00 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.)Thuộc nhóm: Tươi |
| 0603.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Tươi |
| 0603.90.00 | - Loại khác |
| 0604Cả nhóm 4 số | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
| 060420Cả nhóm 6 số | - Tươi: |
| 0604.20.10 | - - Rêu và địa y |
| 0604.20.90 | - - Loại khác |
| 060490Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0604.90.10 | - - Rêu và địa y |
| 0604.90.90 | - - Loại khác |
07Rau và một số loại củ, thân củ, rễ ăn được166 mã
| Nhóm 07.01 | |
| 0701Cả nhóm 4 số | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. |
| 0701.10.00 | - Để làm giống |
| 070190Cả nhóm 6 số | - Loại khác |
| 0701.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 07.02 | |
| 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
| Nhóm 07.03 | |
| 0703Cả nhóm 4 số | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 070310Cả nhóm 6 số | - Hành tây và hành, hẹ: |
| 0703.10.11 | - - - Củ giốngThuộc nhóm: Hành tây |
| 0703.10.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Hành tây |
| 0703.10.21 | - - - Củ giốngThuộc nhóm: Hành, hẹ |
| 0703.10.29 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Hành, hẹ |
| 070320Cả nhóm 6 số | - Tỏi: |
| 0703.20.10 | - - Củ giống |
| 0703.20.90 | - - Loại khác |
| 070390Cả nhóm 6 số | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: |
| 0703.90.10 | - - Củ giống |
| 0703.90.90 | - - Loại khác |
| - - Hành tây: | |
| - - Hành, hẹ: | |
| - Rau diếp, xà lách: | |
| - Rau diếp xoăn: | |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | |
| - Loại khác: | |
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | |
| - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): | |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |
| - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | |
| - - Loại khác: | |
| - - Lõi cây cọ sago: | |
| - - Loại khác: | |
| Nhóm 07.04 | |
| 0704Cả nhóm 4 số | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
| 070410Cả nhóm 6 số | - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: |
| 0704.10.10 | - - Súp lơ (1) (Caulifower) |
| 0704.10.20 | - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) |
| 0704.10.90 | - - Súp lơ xanh khác |
| 0704.20.00 | - Cải Bruc-xen |
| 070490Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0704.90.10 | - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) |
| 0704.90.20 | - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) |
| 0704.90.30 | - - Bắp cải khác |
| 0704.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 07.05 | |
| 0705Cả nhóm 4 số | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
| 0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce)Thuộc nhóm: Rau diếp, xà lách |
| 0705.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Rau diếp, xà lách |
| 0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)Thuộc nhóm: Rau diếp xoăn |
| 0705.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Rau diếp xoăn |
| Nhóm 07.06 | |
| 0706Cả nhóm 4 số | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. |
| 070610Cả nhóm 6 số | - Cà rốt và củ cải: |
| 0706.10.10 | - - Cà rốt |
| 0706.10.20 | - - Củ cải |
| 0706.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 07.07 | |
| 0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
| Nhóm 07.08 | |
| 0708Cả nhóm 4 số | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
| 070820Cả nhóm 6 số | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
| 0708.20.10 | - - Đậu Pháp (SEN) |
| 0708.20.20 | - - Đậu dài |
| 0708.20.90 | - - Loại khác |
| 0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác |
| Nhóm 07.09 | |
| 0709Cả nhóm 4 số | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0709.20.00 | - Măng tây |
| 0709.30.00 | - Cà tím |
| 0709.40.00 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) |
| 0709.51.00 | - - Nấm thuộc chi AgaricusThuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.52.00 | - - Nấm thuộc chi BoletusThuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.53.00 | - - Nấm thuộc chi CantharellusThuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.54.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes)Thuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.55.00 | - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)Thuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.56.00 | - - Nấm cục (Tuber spp.)Thuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 070959Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.59.20 | - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.Thuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.59.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 070960Cả nhóm 6 số | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
| 0709.60.10 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
| 0709.60.90 | - - Loại khác |
| 0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
| 0709.91.00 | - - Hoa a-ti-sôThuộc nhóm: Loại khác |
| 0709.92.00 | - - Ô liuThuộc nhóm: Loại khác |
| 0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 070999Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 0709.99.10 | - - - Ngô ngọtThuộc nhóm: Loại khác |
| 0709.99.20 | - - - Đậu bắp (Okra)Thuộc nhóm: Loại khácTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C. |
| 0709.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| Nhóm 07.10 | |
| 0710Cả nhóm 4 số | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnhTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C. |
| 0710.21.00 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)Thuộc nhóm: Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ |
| 0710.22.00 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)Thuộc nhóm: Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ |
| 0710.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ |
| 0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
| 0710.40.00 | - Ngô ngọt |
| 0710.80.00 | - Rau khác |
| 0710.90.00 | - Hỗn hợp các loại rau |
| Nhóm 07.11 | |
| 0711Cả nhóm 4 số | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcTrừ loại đã bảo quản tạm thời bằng cách ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác |
| 071120Cả nhóm 6 số | - Ôliu: |
| 0711.20.90 | - - Loại khác |
| 071140Cả nhóm 6 số | - Dưa chuột và dưa chuột ri: |
| 0711.40.90 | - - Loại khác |
| 071151Cả nhóm 6 số | - - Nấm thuộc chi Agaricus:Thuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0711.51.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 071159Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0711.59.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 071190Cả nhóm 6 số | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
| 0711.90.10 | - - Ngô ngọt |
| 0711.90.20 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
| 0711.90.30 | - - Nụ bạch hoa |
| 0711.90.50 | - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ |
| 0711.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 07.12 | |
| 0712Cả nhóm 4 số | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmTrừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn |
| 0712.20.00 | - Hành tây |
| 0712.31.00 | - - Nấm thuộc chi AgaricusThuộc nhóm: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)Thuộc nhóm: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 0712.33.00 | - - Nấm tuyết (Tremella spp.)Thuộc nhóm: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 0712.34.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes)Thuộc nhóm: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 071239Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 0712.39.10 | - - - Nấm cục (truffles)Thuộc nhóm: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 0712.39.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 071290Cả nhóm 6 số | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
| 0712.90.10 | - - Tỏi |
| 0712.90.20 | - - Ngô ngọt |
| 0712.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 07.13 | |
| 0713Cả nhóm 4 số | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. |
| 071310Cả nhóm 6 số | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): |
| 0713.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.10.90 | - - Loại khác |
| 071320Cả nhóm 6 số | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): |
| 0713.20.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.20.90 | - - Loại khác |
| 071331Cả nhóm 6 số | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:Thuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.31.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.31.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071332Cả nhóm 6 số | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):Thuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.32.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.32.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071333Cả nhóm 6 số | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):Thuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.33.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.33.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071334Cả nhóm 6 số | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):Thuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.34.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.34.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071335Cả nhóm 6 số | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):Thuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.35.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.35.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071339Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.39.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.39.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071340Cả nhóm 6 số | - Đậu lăng: |
| 0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.40.90 | - - Loại khác |
| 071350Cả nhóm 6 số | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): |
| 0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.50.90 | - - Loại khác |
| 071360Cả nhóm 6 số | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): |
| 0713.60.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.60.90 | - - Loại khác |
| 071390Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0713.90.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 07.14 | |
| 0714Cả nhóm 4 số | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sagoTrừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ -180C |
| 071410Cả nhóm 6 số | - Sắn: |
| 0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khôThuộc nhóm: Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên |
| 0714.10.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên |
| 0714.10.91 | - - - Đông lạnhThuộc nhóm: Loại khác |
| 0714.10.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 071420Cả nhóm 6 số | - Khoai lang: |
| 0714.20.10 | - - Đông lạnh |
| 0714.20.90 | - - Loại khác |
| 071430Cả nhóm 6 số | - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): |
| 0714.30.10 | - - Đông lạnh |
| 0714.30.90 | - - Loại khác |
| 071440Cả nhóm 6 số | - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): |
| 0714.40.10 | - - Đông lạnh |
| 0714.40.90 | - - Loại khác |
| 071450Cả nhóm 6 số | - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): |
| 0714.50.10 | - - Đông lạnh |
| 0714.50.90 | - - Loại khác |
| 071490Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0714.90.11 | - - - Đông lạnhThuộc nhóm: Lõi cây cọ sago |
| 0714.90.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Lõi cây cọ sago |
| 0714.90.91 | - - - Đông lạnhThuộc nhóm: Loại khác |
| 0714.90.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
08Quả và quả hạch ăn được124 mã
| Nhóm 08.01 | |
| 0801Cả nhóm 4 số | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏTrừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
| 0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khôThuộc nhóm: Dừa |
| 0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọThuộc nhóm: Dừa |
| 0801.19.10 | - - - Quả dừa non (SEN)Thuộc nhóm: Dừa |
| 0801.19.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dừa |
| 0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏThuộc nhóm: Quả hạch Brazil (Brazil nuts) |
| 0801.22.00 | - - Đã bóc vỏThuộc nhóm: Quả hạch Brazil (Brazil nuts) |
| 0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏThuộc nhóm: Hạt điều |
| 0801.32.00 | - - Đã bóc vỏThuộc nhóm: Hạt điều |
| - Dừa: | |
| - Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | |
| - Hạt điều: | |
| - Quả hạnh nhân: | |
| - Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.): | |
| - Quả óc chó: | |
| - Hạt dẻ (Castanea spp.): | |
| - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | |
| - Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): | |
| - Loại khác | |
| - - Quả xoài | |
| - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: | |
| - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | |
| - Quả anh đào: | |
| - - Loại khác: | |
| Nhóm 08.02 | |
| 0802Cả nhóm 4 số | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏTrừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
| 0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏThuộc nhóm: Quả hạnh nhân |
| 080212Cả nhóm 6 số | - - Đã bóc vỏ:Thuộc nhóm: Quả hạnh nhân |
| 0802.12.10 | - - - Đã chần (blanched) (SEN)Thuộc nhóm: Quả hạnh nhân |
| 0802.12.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Quả hạnh nhân |
| 0802.21.00 | - - Chưa bóc vỏThuộc nhóm: Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) |
| 0802.22.00 | - - Đã bóc vỏThuộc nhóm: Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) |
| 0802.31.00 | - - Chưa bóc vỏThuộc nhóm: Quả óc chó |
| 0802.32.00 | - - Đã bóc vỏThuộc nhóm: Quả óc chó |
| 0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏThuộc nhóm: Hạt dẻ (Castanea spp.) |
| 0802.42.00 | - - Đã bóc vỏThuộc nhóm: Hạt dẻ (Castanea spp.) |
| 0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏThuộc nhóm: Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) |
| 0802.52.00 | - - Đã bóc vỏThuộc nhóm: Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) |
| 0802.61.00 | - - Chưa bóc vỏThuộc nhóm: Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) |
| 0802.62.00 | - - Đã bóc vỏThuộc nhóm: Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) |
| 0802.70.00 | - Hạt cây côla (Cola spp.) |
| 0802.80.00 | - Quả cau |
| 0802.91.00 | - - Hạt thông, chưa bóc vỏThuộc nhóm: Loại khác |
| 0802.92.00 | - - Hạt thông, đã bóc vỏThuộc nhóm: Loại khác |
| 0802.99.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| Nhóm 08.03 | |
| 0803Cả nhóm 4 số | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khôTrừ chuối thái lát, sấy khô và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
| 080310Cả nhóm 6 số | - Chuối lá: |
| 0803.10.10 | - - Tươi |
| 0803.10.20 | - - Khô |
| 080390Cả nhóm 6 số | - Loại khác |
| 0803.90.10 | - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) |
| 0803.90.20 | - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) |
| 0803.90.30 | - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) |
| 0803.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 08.04 | |
| 0804Cả nhóm 4 số | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khôTrừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
| 0804.10.00 | - Quả chà là |
| 0804.20.00 | - Quả sung, vả |
| 0804.30.00 | - Quả dứa |
| 0804.40.00 | - Quả bơ |
| 080450Cả nhóm 6 số | - Quả ổi, xoài và măng cụt: |
| 0804.50.10 | - - Quả ổi |
| 0804.50.21 | - - - TươiThuộc nhóm: Quả xoài |
| 0804.50.22 | - - - KhôThuộc nhóm: Quả xoài |
| 0804.50.30 | - - Quả măng cụt |
| Nhóm 08.05 | |
| 0805Cả nhóm 4 số | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khôTrừ loại đã được chế biến sấy khô và đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn |
| 080510Cả nhóm 6 số | - Quả cam: |
| 0805.10.10 | - - Tươi |
| 0805.10.20 | - - Khô |
| 0805.21.00 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất)Thuộc nhóm: Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự |
| 0805.22.00 | - - Cam nhỏ (Clementines)Thuộc nhóm: Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự |
| 0805.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự |
| 0805.40.00 | - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) |
| 080550Cả nhóm 6 số | - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): |
| 0805.50.10 | - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) |
| 0805.50.20 | - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) |
| 0805.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 08.06 | |
| 0806Cả nhóm 4 số | Quả nho, tươi hoặc khô |
| 0806.10.00 | - Tươi |
| 0806.20.00 | - KhôTrừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn |
| Nhóm 08.07 | |
| 0807Cả nhóm 4 số | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
| 0807.11.00 | - - Quả dưa hấuThuộc nhóm: Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) |
| 0807.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) |
| 0807.20.00 | - Quả đu đủ |
| Nhóm 08.08 | |
| 0808Cả nhóm 4 số | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi |
| 0808.10.00 | - Quả táo |
| 0808.30.00 | - Quả lê |
| 0808.40.00 | - Quả mộc qua |
| Nhóm 08.09 | |
| 0809Cả nhóm 4 số | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
| 0809.10.00 | - Quả mơ |
| 0809.21.00 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)Thuộc nhóm: Quả anh đào |
| 0809.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Quả anh đào |
| 0809.30.00 | - Quả đào, kể cả xuân đào |
| 080940Cả nhóm 6 số | - Quả mận và quả mận gai: |
| 0809.40.10 | - - Quả mận |
| 0809.40.20 | - - Quả mận gai |
| Nhóm 08.10 | |
| 0810Cả nhóm 4 số | Quả khác, tươi |
| 0810.10.00 | - Quả dâu tây |
| 0810.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) |
| 0810.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ |
| 0810.40.00 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium |
| 0810.50.00 | - Quả kiwi |
| 0810.60.00 | - Quả sầu riêng |
| 0810.70.00 | - Quả hồng (Persimmons) |
| 081090Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0810.90.10 | - - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN) |
| 0810.90.20 | - - Quả vải |
| 0810.90.30 | - - Quả chôm chôm |
| 0810.90.40 | - - Quả bòn bon (Lanzones) |
| 0810.90.50 | - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) |
| 0810.90.60 | - - Quả me |
| 0810.90.70 | - - Quả khế |
| 0810.90.91 | - - - Salacca (quả da rắn)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 0810.90.92 | - - - Quả thanh longThuộc nhóm: Loại khác |
| 0810.90.93 | - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 0810.90.94 | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 0810.90.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| Nhóm 08.11 | |
| 0811Cả nhóm 4 số | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C |
| 0811.10.00 | - Quả dâu tây |
| 0811.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai |
| 0811.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 08.12 | |
| 0812Cả nhóm 4 số | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcTrừ loại được bảo quản tạm thời bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác |
| 0812.10.00 | - Quả anh đào |
| 081290Cả nhóm 6 số | - Quả khác: |
| 0812.90.10 | - - Quả dâu tây |
| 0812.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 08.13 | |
| 0813Cả nhóm 4 số | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương nàyTrừ các loại quả khô đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn |
| 0813.10.00 | - Quả mơ |
| 0813.20.00 | - Quả mận đỏ |
| 0813.30.00 | - Quả táo |
| 081340Cả nhóm 6 số | - Quả khác: |
| 0813.40.10 | - - Quả nhãn |
| 0813.40.20 | - - Quả me |
| 0813.40.90 | - - Loại khác |
| 081350Cả nhóm 6 số | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: |
| 0813.50.10 | - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng |
| 0813.50.20 | - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng |
| 0813.50.30 | - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng |
| 0813.50.40 | - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng |
| 0813.50.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 08.14 | |
| 0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khácTrừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. |
09Cà phê, chè, chè Paragoay (mate) và các loại gia vị50 mã
| Nhóm 09.01 | |
| 0901Cả nhóm 4 số | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó |
| 090111Cả nhóm 6 số | - - Chưa khử chất caffeine:Thuộc nhóm: Cà phê, chưa rang |
| 0901.11.20 | - - - Arabica (SEN)Thuộc nhóm: Cà phê, chưa rang |
| 0901.11.30 | - - - Robusta (SEN)Thuộc nhóm: Cà phê, chưa rang |
| 090112Cả nhóm 6 số | - - Đã khử chất caffeine:Thuộc nhóm: Cà phê, chưa rang |
| 0901.12.20 | - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)Thuộc nhóm: Cà phê, chưa rang |
| 090190Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 0901.90.10 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê |
| - Cà phê, chưa rang: | |
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | |
| - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | |
| - Hạt nhục đậu khấu: | |
| - Vỏ nhục đậu khấu: | |
| - Bạch đậu khấu: | |
| - Hạt của cây rau mùi: | |
| - Hạt cây thì là Ai cập: | |
| - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | |
| - Gừng: | |
| - Gia vị khác: | |
| Nhóm 09.02 | |
| 0902Cả nhóm 4 số | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệuTrừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
| 090220Cả nhóm 6 số | - Chè xanh khác (chưa ủ men): |
| 0902.20.10 | - - Lá chè |
| 0902.20.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 09.03 | |
| 0903.00.00 | Chè Paragoay (Maté) |
| Nhóm 09.04 | |
| 0904Cả nhóm 4 số | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiềnTrừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
| 090421Cả nhóm 6 số | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:Thuộc nhóm: Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta |
| 0904.21.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)Thuộc nhóm: Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta |
| 0904.21.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta |
| Nhóm 09.05 | |
| 0905Cả nhóm 4 số | Vani.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
| 0905.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| Nhóm 09.06 | |
| 0906Cả nhóm 4 số | Quế và hoa quế.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
| 0906.11.00 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)Thuộc nhóm: Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| 0906.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| Nhóm 09.07 | |
| 0907Cả nhóm 4 số | Đinh hương (cả quả, thân và cành) |
| 0907.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| Nhóm 09.08 | |
| 0908Cả nhóm 4 số | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu |
| 0908.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnThuộc nhóm: Hạt nhục đậu khấu |
| 0908.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnThuộc nhóm: Vỏ nhục đậu khấu |
| 0908.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnThuộc nhóm: Bạch đậu khấu |
| Nhóm 09.09 | |
| 0909Cả nhóm 4 số | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) |
| 0909.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnThuộc nhóm: Hạt của cây rau mùi |
| 0909.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnThuộc nhóm: Hạt cây thì là Ai cập |
| 090961Cả nhóm 6 số | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:Thuộc nhóm: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.61.10 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)Thuộc nhóm: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.61.20 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)Thuộc nhóm: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.61.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway)Thuộc nhóm: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.61.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.62.10 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)Thuộc nhóm: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.62.20 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)Thuộc nhóm: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.62.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway)Thuộc nhóm: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.62.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| Nhóm 09.10 | |
| 0910Cả nhóm 4 số | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác |
| 0910.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnThuộc nhóm: Gừng |
| 0910.20.00 | - Nghệ tây |
| 0910.30.00 | - Nghệ (Curcuma) |
| 091091Cả nhóm 6 số | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:Thuộc nhóm: Gia vị khác |
| 0910.91.10 | - - - Cà ri (curry)Thuộc nhóm: Gia vị khác |
| 0910.91.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Gia vị khác |
| 091099Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Gia vị khác |
| 0910.99.10 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quếThuộc nhóm: Gia vị khác |
| 0910.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Gia vị khác |
10Ngũ cốc55 mã
| Nhóm 10.01 | |
| 1001Cả nhóm 4 số | Lúa mì và meslin |
| 1001.11.00 | - - Hạt giốngThuộc nhóm: Lúa mì Durum |
| 1001.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Lúa mì Durum |
| 1001.91.00 | - - Hạt giốngThuộc nhóm: Loại khác |
| 100199Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1001.99.11 | - - - - Meslin (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1001.99.12 | - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1001.99.19 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 1001.99.91 | - - - - MeslinThuộc nhóm: Loại khác |
| 1001.99.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| - Lúa mì Durum: | |
| - Loại khác: | |
| - - - Loại khác: | |
| - - Loại khác: | |
| - Kê: | |
| Nhóm 10.02 | |
| 1002Cả nhóm 4 số | Lúa mạch đen |
| 1002.10.00 | - Hạt giống |
| 1002.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 10.03 | |
| 1003Cả nhóm 4 số | Lúa đại mạch |
| 1003.10.00 | - Hạt giống |
| 1003.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 10.04 | |
| 1004Cả nhóm 4 số | Yến mạch |
| 1004.10.00 | - Hạt giống |
| 1004.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 10.05 | |
| 1005Cả nhóm 4 số | Ngô. |
| 1005.10.00 | - Hạt giống |
| 100590Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 1005.90.10 | - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)trừ loại đóng gói có ghi nhãn |
| 1005.90.91 | - - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
| 1005.90.99 | - - - Loại khác |
| Nhóm 10.06 | |
| 1006Cả nhóm 4 số | Lúa gạo |
| 100610Cả nhóm 6 số | - Thóc: |
| 1006.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 1006.10.90 | - - Loại khác |
| 100620Cả nhóm 6 số | - Gạo lứt: |
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali (SEN) |
| 1006.20.90 | - - Loại khác |
| 100630Cả nhóm 6 số | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): |
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp (SEN) |
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali (SEN) |
| 1006.30.50 | - - Gạo Basmati (SEN) |
| 1006.30.60 | - - Gạo Malys (SEN) |
| 1006.30.70 | - - Gạo thơm khác (SEN) |
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ (1)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1006.30.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 100640Cả nhóm 6 số | - Tấm: |
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) |
| 1006.40.90 | - - Loại khác (SEN) |
| Nhóm 10.07 | |
| 1007Cả nhóm 4 số | Lúa miến |
| 1007.10.00 | - Hạt giống |
| 1007.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 10.08 | |
| 1008Cả nhóm 4 số | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
| 1008.10.00 | - Kiều mạch |
| 1008.21.00 | - - Hạt giốngThuộc nhóm: Kê |
| 1008.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Kê |
| 1008.30.00 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
| 1008.40.00 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) |
| 1008.50.00 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) |
| 1008.60.00 | - Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale) |
| 1008.90.00 | - Ngũ cốc loại khác |
11Sản phẩm xay xát42 mã
| Nhóm 11.01 | |
| 1101Cả nhóm 4 số | Bột mì hoặc bột meslin |
| 1101.00.19 | - - Loại khácThuộc nhóm: Bột mì |
| 1101.00.20 | - Bột meslin |
| - Bột mì: | |
| - Dạng tấm và bột thô: | |
| - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | |
| - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | |
| - Tinh bột: | |
| Nhóm 11.02 | |
| 1102Cả nhóm 4 số | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
| 1102.20.00 | - Bột ngô |
| 110290Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 1102.90.10 | - - Bột gạo |
| 1102.90.20 | - - Bột lúa mạch đen |
| 1102.90.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 11.03 | |
| 1103Cả nhóm 4 số | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
| 1103.11.00 | - - Của lúa mìThuộc nhóm: Dạng tấm và bột thô |
| 1103.13.00 | - - Của ngôThuộc nhóm: Dạng tấm và bột thô |
| 110319Cả nhóm 6 số | - - Của ngũ cốc khác:Thuộc nhóm: Dạng tấm và bột thô |
| 1103.19.10 | - - - Của meslinThuộc nhóm: Dạng tấm và bột thô |
| 1103.19.20 | - - - Của gạoThuộc nhóm: Dạng tấm và bột thô |
| 1103.19.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng tấm và bột thô |
| 1103.20.00 | - Dạng viên |
| Nhóm 11.04 | |
| 1104Cả nhóm 4 số | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
| 1104.12.00 | - - Của yến mạchThuộc nhóm: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh |
| 110419Cả nhóm 6 số | - - Của ngũ cốc khác:Thuộc nhóm: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh |
| 1104.19.10 | - - - Của ngôThuộc nhóm: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh |
| 1104.19.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh |
| 1104.22.00 | - - Của yến mạchThuộc nhóm: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) |
| 1104.23.00 | - - Của ngôThuộc nhóm: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) |
| 110429Cả nhóm 6 số | - - Của ngũ cốc khác:Thuộc nhóm: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) |
| 1104.29.20 | - - - Của lúa mạchThuộc nhóm: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) |
| 1104.29.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) |
| 1104.30.00 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
| Nhóm 11.05 | |
| 1105Cả nhóm 4 số | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây |
| 1105.10.00 | - Bột, bột thô và bột mịn |
| 1105.20.00 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên |
| Nhóm 11.06 | |
| 1106Cả nhóm 4 số | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
| 1106.10.00 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 |
| 110620Cả nhóm 6 số | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: |
| 1106.20.10 | - - Từ sắn |
| 1106.20.20 | - - Từ cọ sago |
| 1106.20.90 | - - Loại khác |
| 1106.30.00 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
| Nhóm 11.07 | |
| 1107Cả nhóm 4 số | Malt, rang hoặc chưa rang |
| 1107.10.00 | - Chưa rang |
| Nhóm 11.08 | |
| 1108Cả nhóm 4 số | Tinh bột; inulin |
| 1108.14.00 | - - Tinh bột sắnThuộc nhóm: Tinh bột |
12Hạt dầu và quả có dầu, các loại hạt giống, cây công nghiệp và cây dược liệu, rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc85 mã
| Nhóm 12.01 | |
| 1201Cả nhóm 4 số | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
| 1201.10.00 | - Hạt giống |
| 1201.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 12.02 | |
| 1202Cả nhóm 4 số | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
| 1202.30.00 | - Hạt giống |
| 1202.41.00 | - - Chưa bóc vỏThuộc nhóm: Loại khác |
| 1202.42.00 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnhThuộc nhóm: Loại khác |
| - Loại khác: | |
| - Hạt bông: | |
| - Loại khác: | |
| - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | |
| - Loại khác: | |
| - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | |
| - - Loại khác: | |
| Nhóm 12.03 | |
| 1203.00.00 | Cùi (cơm) dừa khô |
| Nhóm 12.04 | |
| 1204.00.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| Nhóm 12.05 | |
| 1205Cả nhóm 4 số | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| 1205.10.00 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp |
| 1205.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 12.06 | |
| 1206.00.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| Nhóm 12.07 | |
| 1207Cả nhóm 4 số | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| 120710Cả nhóm 6 số | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: |
| 1207.10.10 | - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) |
| 1207.10.30 | - - Nhân hạt cọ |
| 1207.21.00 | - - Hạt giốngThuộc nhóm: Hạt bông |
| 1207.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Hạt bông |
| 1207.30.00 | - Hạt thầu dầu |
| 120740Cả nhóm 6 số | - Hạt vừng: |
| 1207.40.10 | - - Loại ăn được |
| 1207.40.90 | - - Loại khác |
| 1207.50.00 | - Hạt mù tạt |
| 1207.60.00 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) |
| 1207.70.00 | - Hạt dưa (melon seeds) |
| 1207.91.00 | - - Hạt thuốc phiệnThuộc nhóm: Loại khác |
| 120799Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1207.99.40 | - - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1207.99.50 | - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 1207.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| Nhóm 12.08 | |
| 1208Cả nhóm 4 số | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
| 1208.10.00 | - Từ đậu tương |
| 1208.90.00 | - Loại khác |
| Nhóm 12.09 | |
| 1209Cả nhóm 4 số | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng |
| 1209.10.00 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) |
| 1209.21.00 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)Thuộc nhóm: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.22.00 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)Thuộc nhóm: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.23.00 | - - Hạt cỏ đuôi trâuThuộc nhóm: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.24.00 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)Thuộc nhóm: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.25.00 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)Thuộc nhóm: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 120929Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.29.10 | - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)Thuộc nhóm: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.29.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.30.00 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa |
| 120991Cả nhóm 6 số | - - Hạt rau:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1209.91.10 | - - - Hạt hành tâyThuộc nhóm: Loại khác |
| 1209.91.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 120999Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1209.99.20 | - - - Hạt cây cao suThuộc nhóm: Loại khác |
| 1209.99.30 | - - - Hạt cây kenafThuộc nhóm: Loại khác |
| 1209.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| Nhóm 12.10 | |
| 1210Cả nhóm 4 số | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
| 1210.10.00 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên |
| Nhóm 12.11 | |
| 1211Cả nhóm 4 số | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
| 121120Cả nhóm 6 số | - Rễ cây nhân sâm:Trừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn |
| 1211.20.10 | - - Tươi hoặc khô |
| 1211.20.90 | - - Loại khác |
| 1211.30.00 | - Lá coca |
| 1211.50.00 | - Cây ma hoàng |
| 1211.60.00 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) |
| 121190Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 1211.90.13 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)Thuộc nhóm: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu |
| 1211.90.15 | - - - Rễ cây cam thảoThuộc nhóm: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu |
| 1211.90.17 | - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtThuộc nhóm: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu |
| 1211.90.18 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtThuộc nhóm: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu |
| 1211.90.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu |
| 1211.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtThuộc nhóm: Loại khác |
| 1211.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 1211.90.97 | - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1211.90.98 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtThuộc nhóm: Loại khác |
| 1211.90.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| Nhóm 12.12 | |
| 1212Cả nhóm 4 số | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácTrừ các loại rong biển, tảo biển và tảo Spirulina |
| 1212.91.00 | - - Củ cải đường |
| 1212.92.00 | - - Quả minh quyết (carob) (1) |
| 121293Cả nhóm 6 số | - - Mía đường: |
| 1212.93.10 | - - - Phù hợp để làm giống |
| 1212.93.90 | - - - Loại khác |
| 1212.94.00 | - - Rễ rau diếp xoăn |
| 121299Cả nhóm 6 số | - - Loại khác |
| 1212.99.10 | - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) |
| 1212.99.90 | - - - Loại khác |
| Nhóm 12.13 | |
| 1213.00.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
| Nhóm 12.14 | |
| 1214Cả nhóm 4 số | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
| 1214.90.00 | - Loại khác |
14Vật liệu thực vật dùng để tết bện và các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết ở nơi khác12 mã
| 1401Cả nhóm 4 số | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) |
| 1401.10.00 | - Tre |
| 140120Cả nhóm 6 số | - Song, mây: |
| 1401.20.10 | - - Nguyên cây |
| 1401.90.00 | - Loại khác |
| 1404Cả nhóm 4 số | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 1404.20.00 | - Xơ của cây bông |
| 140490Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 1404.90.30 | - - Bông gòn |
| - - Loại khác | |
| 1404.90.91 | - - - Vỏ hạt cọThuộc nhóm: Loại khác |
| 1404.90.92 | - - - Chùm không quả của cây cọ dầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 1404.90.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
18Ca cao và các chế phẩm từ ca cao4 mã
| 1801Cả nhóm 4 số | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang. |
| 1801.00.10 | - Đã lên men (SEN) |
| 1801.00.90 | - Loại khác |
| 1802.00.00 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. |
20Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch31 mã
| 2005Cả nhóm 4 số | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic |
| 2005.40.00 | - Đậu Hà lan (Pisum sativum) |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |
| 2005.51.00 | - - Đã bóc vỏThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 200559Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 2005.59.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 2005.60.00 | - Măng tây |
| 2005.70.00 | - Ô liu |
| 2005.80.00 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) |
| - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | |
| 2005.91.00 | - - Măng treThuộc nhóm: Rau khác và hỗn hợp các loại rau |
| 200599Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Rau khác và hỗn hợp các loại rau |
| 2005.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Rau khác và hỗn hợp các loại rau |
| 2008Cả nhóm 4 số | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácTrừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
| - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | |
| 200811Cả nhóm 6 số | - - Lạc:Thuộc nhóm: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau |
| 2008.11.10 | - - - Đã rangThuộc nhóm: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau |
| 2008.40.00 | - Lê |
| 2008.50.00 | - Mơ |
| 200860Cả nhóm 6 số | - Anh đào (Cherries): |
| 2008.60.90 | - - Loại khác |
| 200870Cả nhóm 6 số | - Đào, kể cả quả xuân đào: |
| 2008.70.90 | - - Loại khác |
| 2008.80.00 | - Dâu tây: |
| - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | |
| 2008.91.00 | - - Lõi cây cọThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 200893Cả nhóm 6 số | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 200897Cả nhóm 6 số | - - Dạng hỗn hợp:Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.97.10 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.97.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 200899Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.99.10 | - - - Quả vảiThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.99.20 | - - - Quả nhãnThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.99.30 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
21Các chế phẩm ăn được khác2 mã
| 2102Cả nhóm 4 số | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế |
| 2102.10.00 | - Men sốngÁp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
23Phế liệu, phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm và thức ăn gia súc đã chế biến43 mã
| Nhóm 23.02 | |
| 2302Cả nhóm 4 số | Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
| 2302.10.00 | - Từ ngô |
| 230230Cả nhóm 6 số | - Từ lúa mì: |
| 2302.30.10 | - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN) |
| 2302.30.90 | - - Loại khác |
| 230240Cả nhóm 6 số | - Từ ngũ cốc khác: |
| 2302.40.10 | - - Từ thóc gạo |
| 2302.40.90 | - - Loại khác |
| 2302.50.00 | - Từ cây họ đậu |
| Nhóm 23.03 | |
| 2303Cả nhóm 4 số | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. |
| 230310Cả nhóm 6 số | - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: |
| 2303.10.10 | - - Từ sắn hoặc cọ sago |
| 2303.10.90 | - - Loại khác |
| 2303.20.00 | - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
| 2303.30.00 | - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
| Nhóm 23.04 | |
| 2304Cả nhóm 4 số | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
| 2304.00.10 | - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) |
| 2304.00.90 | - Loại khác |
| Nhóm 23.05 | |
| 2305.00.00 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
| Nhóm 23.06 | |
| 2306Cả nhóm 4 số | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
| 2306.10.00 | - Từ hạt bông |
| 2306.20.00 | - Từ hạt lanh |
| 2306.30.00 | - Từ hạt hướng dương |
| 230641Cả nhóm 6 số | - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:Thuộc nhóm: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 2306.41.10 | - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấpThuộc nhóm: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 2306.41.20 | - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấpThuộc nhóm: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 230649Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 2306.49.10 | - - - Từ hạt cải dầu rape khácThuộc nhóm: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 2306.49.20 | - - - Từ hạt cải dầu colza khácThuộc nhóm: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 2306.50.00 | - Từ dừa hoặc cùi dừa |
| 230660Cả nhóm 6 số | - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: |
| 2306.60.10 | - - Dạng xay hoặc dạng viên |
| 2306.60.90 | - - Loại khác |
| 230690Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 2306.90.10 | - - Từ mầm ngô |
| 2306.90.90 | - - Loại khác |
| - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): | |
| - - Thức ăn hoàn chỉnh: | |
| Nhóm 23.08 | |
| 2308.00.00 | Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| Nhóm 23.09 | |
| 2309Cả nhóm 4 số | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vậtTrừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn và thức ăn hoàn chỉnh đã đóng bao, gói |
| 230990Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 2309.90.11 | - - - Loại dùng cho gia cầmThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.12 | - - - Loại dùng cho lợnThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.13 | - - - Loại dùng cho tômThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Thức ăn hoàn chỉnh |
24Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến20 mã
| 2401Cả nhóm 4 số | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá |
| 240110Cả nhóm 6 số | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
| 2401.10.40 | - - Loại Burley |
| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
| 2401.10.90 | - - Loại khác |
| 240120Cả nhóm 6 số | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
| 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
| 2401.20.30 | - - Loại Oriental |
| 2401.20.40 | - - Loại Burley |
| 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 2401.20.90 | - - Loại khác |
| 240130Cả nhóm 6 số | - Phế liệu lá thuốc lá: |
| 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá |
| 2401.30.90 | - - Loại khác |
| 2403Cả nhóm 4 số | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | |
| 240311Cả nhóm 6 số | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:Thuộc nhóm: Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ |
| 2403.19.20 | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếuThuộc nhóm: Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ |
44Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ cùng than từ gỗ147 mã
| Nhóm 44.01 | |
| 4401Cả nhóm 4 số | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
| 4401.11.00 | - - Từ cây lá kimThuộc nhóm: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự |
| 4401.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kimThuộc nhóm: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự |
| 4401.39.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
| 4401.41.00 | - - Mùn cưaThuộc nhóm: Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
| 4401.49.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
| - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: | |
| - Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | |
| - Loại khác, thuộc cây lá kim: | |
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | |
| - Loại khác: | |
| - Loại chưa được ngâm tẩm: | |
| - Từ cây lá kim: | |
| -Từ gỗ nhiệt đới | |
| - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | |
| - - - Gỗ Meranti Bakau: | |
| - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): | |
| - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): | |
| - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): | |
| - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): | |
| - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): | |
| - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): | |
| - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): | |
| - - - Loại khác: | |
| - Loại khác: | |
| Nhóm 44.03 | |
| 4403Cả nhóm 4 số | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thôTrừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác |
| 440321Cả nhóm 6 số | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.21.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.21.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440322Cả nhóm 6 số | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.22.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.22.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440323Cả nhóm 6 số | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.23.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.23.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440324Cả nhóm 6 số | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.24.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.24.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440325Cả nhóm 6 số | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.25.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.25.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440326Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.26.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.26.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440341Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Thuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.41.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.41.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 440342Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Tếch (Teak):Thuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.42.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.42.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 440349Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.49.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.49.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 440395Cả nhóm 6 số | - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.95.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.95.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440396Cả nhóm 6 số | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.96.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.96.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440397Cả nhóm 6 số | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.97.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.97.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440398Cả nhóm 6 số | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.98.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.98.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440399Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.99.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngThuộc nhóm: Loại khác |
| 4403.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| Nhóm 44.04 | |
| 4404Cả nhóm 4 số | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tựTrừ nan gỗ (chipwood) |
| 4404.10.00 | - Từ cây lá kim |
| 440420Cả nhóm 6 số | - Từ cây không thuộc loài lá kim: |
| 4404.20.90 | - - Loại khác |
| Nhóm 44.06 | |
| 4406Cả nhóm 4 số | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ |
| 4406.11.00 | - - Từ cây lá kimThuộc nhóm: Loại chưa được ngâm tẩm |
| 4406.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kimThuộc nhóm: Loại chưa được ngâm tẩm |
| Nhóm 44.07 | |
| 4407Cả nhóm 4 số | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm |
| 440711Cả nhóm 6 số | - - Từ cây thông (Pinus spp.):Thuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.11.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.11.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.12.00 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)Thuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.13.00 | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))Thuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.14.00 | - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))Thuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 440719Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.19.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 4407.19.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ cây lá kim |
| 440721Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.21.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.21.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 440722Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.22.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.22.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 440723Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Tếch (Teak):Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.23.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.23.20 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.23.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 440725Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Thuộc nhóm: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.25.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt |
| 4407.25.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt |
| 4407.25.19 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt |
| 4407.25.21 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Meranti Bakau |
| 4407.25.29 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Meranti Bakau |
| 440726Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: |
| 4407.26.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 4407.26.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 4407.26.90 | - - - Loại khác |
| 440727Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Sapelli: |
| 4407.27.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 4407.27.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 4407.27.90 | - - - Loại khác |
| 440728Cả nhóm 6 số | - - Gỗ Iroko: |
| 4407.28.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 4407.28.90 | - - - Loại khác |
| 440729Cả nhóm 6 số | - - Loại khác: |
| 4407.29.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Jelutong (Dyera spp.) |
| 4407.29.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Jelutong (Dyera spp.) |
| 4407.29.19 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Jelutong (Dyera spp.) |
| 4407.29.22 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) |
| 4407.29.23 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) |
| 4407.29.29 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) |
| 4407.29.32 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Kempas (Koompassia spp.) |
| 4407.29.33 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Kempas (Koompassia spp.) |
| 4407.29.39 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Kempas (Koompassia spp.) |
| 4407.29.42 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) |
| 4407.29.43 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) |
| 4407.29.49 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) |
| 4407.29.51 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) |
| 4407.29.59 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) |
| 4407.29.72 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Balau (Shorea spp.) |
| 4407.29.73 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Balau (Shorea spp.) |
| 4407.29.79 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Balau (Shorea spp.) |
| 4407.29.82 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) |
| 4407.29.83 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) |
| 4407.29.89 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) |
| 4407.29.91 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.92 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.94 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.95 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.96 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.97 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.98 | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.29.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440791Cả nhóm 6 số | - - Gỗ sồi (Quercus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.91.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.91.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.91.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440792Cả nhóm 6 số | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.92.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.92.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440793Cả nhóm 6 số | - - Gỗ thích (Acer spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.93.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.93.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440794Cả nhóm 6 số | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.94.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.94.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440795Cả nhóm 6 số | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.95.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.95.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440796Cả nhóm 6 số | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.96.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.96.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440797Cả nhóm 6 số | - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.97.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.97.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 440799Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.99.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuThuộc nhóm: Loại khác |
| 4407.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
50Tơ tằm2 mã
| 5001.00.00 | Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. |
| 5003.00.00 | Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). |
52Bông5 mã
| 5201.00.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. |
| 5202Cả nhóm 4 số | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). |
| 5202.10.00 | - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)Trừ phế liệu chỉ |
| - Loại khác: | |
| 5202.91.00 | - - Bông tái chếThuộc nhóm: Loại khác |
| 5203.00.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ. |
53Xơ dệt gốc thực vật khác, sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy14 mã
| 5301Cả nhóm 4 số | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| 5301.10.00 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
| - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: | |
| 5301.21.00 | - - Đã tách lõi hoặc đã đậpThuộc nhóm: Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi |
| 5301.29.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi |
| 5302Cả nhóm 4 số | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| 5302.10.00 | - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
| 5302.90.00 | - Loại khác |
| 5303Cả nhóm 4 số | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| 5303.10.00 | - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
| 5303.90.00 | - Loại khác |
| 5305Cả nhóm 4 số | Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất |
| 5305.00.10 | - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| - Xơ dừa và xơ chuối abaca: | |
| 5305.00.21 | - - Xơ dừa, loại thôThuộc nhóm: Xơ dừa và xơ chuối abaca |
| 5305.00.23 | - - Xơ chuối abacaThuộc nhóm: Xơ dừa và xơ chuối abaca |
Nguồn: Mục 9 Phụ lục I, 01/2024/TT-BNNPTNT. Rà soát 04/08/2026. Xem văn bản gốc
Phạm vi & quy tắc đọc bảng
Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục
Nghĩa vụ gốc nằm ở Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật 41/2013/QH13: Điều 26 yêu cầu vật thể trong danh mục khi nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật của nước xuất khẩu, không nhiễm đối tượng kiểm dịch của Việt Nam; Điều 27 áp dụng với vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu. Điều 2 Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT: danh mục đã xác định mã hàng là cơ sở khai báo hải quan; hàng chưa có mã trong danh mục thì khai theo mô tả thực tế và Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam. Lưu ý: bảng chỉ gán mã HS — phạm vi vật thể kiểm dịch lấy theo danh mục vật thể hiện hành (Thông tư 14/2024/TT-BNNPTNT thay Thông tư 30/2014/TT-BNNPTNT).
Không thuộc danh mục này nghĩa là gì
Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.
Hiệu lực & chuyển tiếp
Các mốc hiệu lực của danh mục
- 20/03/2024
01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực
Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.
Sửa đổi, bổ sung bởi
- 18/2024/TT-BNNPTNT — Hiệu lực 13/01/2025 — chỉ sửa mục 5 phần B Mục 18 Phụ lục I (thuốc thú y), không tác động Mục 9.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về Mục 9 Phụ lục I 01/2024/TT-BNNPTNT
Mục 9 Phụ lục I Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Mục 9 Phụ lục I Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT?
Thủ tục kiểm dịch thực vật gồm những bước nào?
Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Danh mục liên quan
Thường phải đối chiếu cùng lúc
Công cụ dùng kèm
Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp
Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.
Trang này tóm tắt và trích dẫn Mục 9 Phụ lục I 01/2024/TT-BNNPTNT, rà soát ngày 04/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.
từ 20/03/2024