01/2024/TT-BNNPTNTPhụ lục I, Mục 5Đang hiệu lực · từ 20/03/2024

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch

Hàng thuộc Phụ lục I, Mục 5 01/2024/TT-BNNPTNT: Đăng ký kiểm dịch thủy sản tại Cục Chăn nuôi và Thú y — không phải Cục Thủy sản — kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu. Đối tượng và thủ tục theo Thông tư 03/2026/TT-BNNMT. 518 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ 20/03/2024.

Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. Ban hành bởi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hiệu lực từ 20/03/2024.

Cách viết trên biểu thuế

  • Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Chuỗi này được chép nguyên văn từ cột chính sách mặt hàng của biểu thuế — dùng khi bạn đối chiếu với tờ khai hoặc bảng mã HS.

Rà soát 06/08/2026437/518 dòng có mã HSXem văn bản gốcTất cả danh mục
Số dòng phụ lục
518437 dòng có mã HS
Hiệu lực từ
20/03/2024Đang hiệu lực
Nghĩa vụ
Kiểm dịch động vật

Kết luận nhanh

Hàng thuộc Phụ lục I, Mục 5 thì phải làm gì

Đăng ký kiểm dịch thủy sản tại Cục Chăn nuôi và Thú y — không phải Cục Thủy sản — kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch của nước xuất khẩu. Đối tượng và thủ tục theo Thông tư 03/2026/TT-BNNMT.

  1. Theo Điều 11 Thông tư 03/2026/TT-BNNMT: chủ hàng gửi hồ sơ đăng ký kiểm dịch đến Cục Chăn nuôi và Thú y, kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu, và thực hiện kiểm dịch tại cửa khẩu nhập trước khi thông quan. Cục Chăn nuôi và Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) — KHÔNG phải Cục Thủy sản và Kiểm ngư: kiểm dịch động vật thủy sản thuộc thẩm quyền cơ quan thú y theo Điều 11 Thông tư 03/2026/TT-BNNMT

Danh mục mã HS

518 dòng của Phụ lục I, Mục 5, chép nguyên văn

Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.

437 mã · 518 dòng · 5 chương
01Động vật sống7 mã
01 Động vật sống
0106Cả nhóm 4 sốĐộng vật sống khác.
- Động vật có vú:
010612Cả nhóm 6 số- - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):Thuộc nhóm: Động vật có vú
0106.12.10- - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)Thuộc nhóm: Động vật có vú
0106.12.20- - - Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)Thuộc nhóm: Động vật có vú
0106.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Động vật có vú(Áp dụng đối với động vật dưới nước.)
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)(Áp dụng đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.)
0106.90.00- - Loại khác
02Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ7 mã
02 Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0208Cả nhóm 4 sốThịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
020840Cả nhóm 6 số- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)
0208.40.90- - Loại khác
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)
020890Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch
03Cá và động vật giáp xác, thân mềm, thủy sinh không xương sống354 mã
03 Cá và động vật giáp xác, thân mềm, thủy sinh không xương sống
Nhóm 03.01
0301Cả nhóm 4 sốCá sống.
030111Cả nhóm 6 số- - Cá nước ngọt:Thuộc nhóm: Cá cảnh
0301.11.10- - - Cá bộtThuộc nhóm: Cá cảnh
0301.11.91- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)Thuộc nhóm: Loại khác
0301.11.92- - - - Cá vàng (Carassius auratus)Thuộc nhóm: Loại khác
0301.11.93- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)Thuộc nhóm: Loại khác
0301.11.95- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)Thuộc nhóm: Loại khác
0301.11.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
030119Cả nhóm 6 số- - Loại khác:
0301.19.10- - - Cá bột
0301.19.90- - - Loại khác
0301.91.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuộc nhóm: Cá sống khác
0301.92.00- - Cá chình (Anguilla spp.)Thuộc nhóm: Cá sống khác
030193Cả nhóm 6 số- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):Thuộc nhóm: Cá sống khác
0301.93.21- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)Thuộc nhóm: Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)
0301.93.22- - - - Cá bộtThuộc nhóm: Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)
0301.93.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)
0301.93.31- - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)Thuộc nhóm: Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
0301.93.32- - - - Cá bộtThuộc nhóm: Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
0301.93.39- - - - Loại khácThuộc nhóm: Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
0301.94.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
0301.95.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
030199Cả nhóm 6 số- - Loại khác:
0301.99.11- - - - Để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Cá bột của cá măng biển và của cá mú
0301.99.19- - - - Loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Cá bột của cá măng biển và của cá mú
0301.99.22- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Cá bột loại khác
0301.99.23- - - - Cá chép loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Cá bột loại khác
0301.99.24- - - - Loại khác, để nhân giốngThuộc nhóm: Cá bột loại khác
0301.99.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Cá bột loại khác
0301.99.31- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột
0301.99.32- - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột
0301.99.33- - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)Thuộc nhóm: Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột
0301.99.34- - - - Cá mú hoa nâu/ cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)Thuộc nhóm: Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột
0301.99.35- - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)Thuộc nhóm: Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột
0301.99.36- - - - Cá mú loại khácThuộc nhóm: Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột
0301.99.41- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)Thuộc nhóm: Cá nước ngọt khác
0301.99.42- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)Thuộc nhóm: Cá nước ngọt khác
0301.99.49- - - - Loại khácThuộc nhóm: Cá nước ngọt khác
0301.99.50- - - Cá biển khác
0301.99.90- - - Loại khác
- Cá cảnh:
- - - Loại khác:
- Cá sống khác:
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
- - - Cá bột loại khác:
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
- - - Cá nước ngọt khác:
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:
- - - Cá biển:
- - - Loại khác:
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
- - - Cá biển:
- - - Loại khác:
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.):
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:
- Loại khác, đông lạnh:
- Đông lạnh:
- - - Loại khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:
- - - Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae):
- - - Loại khác:
- - - Để nhân giống:
- - - Loại khác, sống:
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
- Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
- - - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
- - - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
- - - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
- - - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
- - - Loại khác:
- Hàu:
- Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae:
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):
- Mực nang và mực ống:
- - - Sống:
- - - Tươi hoặc ướp lạnh:
- Bạch tuộc (Octopus spp.):
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):
- Loại khác:
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):
Nhóm 03.02
0302Cả nhóm 4 sốCá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
0302.11.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuộc nhóm: Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.13.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)Thuộc nhóm: Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.14.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)Thuộc nhóm: Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.21.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)Thuộc nhóm: Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.22.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)Thuộc nhóm: Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.23.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)Thuộc nhóm: Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.24.00- - Cá bơn turbots (Psetta maxima)Thuộc nhóm: Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.29.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.31.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.32.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.33.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.34.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.35.00- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.36.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.39.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.41.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.42.00- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.43.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.44.00- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.45.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.46.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.47.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.49.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.51.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.52.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.53.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.54.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.55.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.56.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.59.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.71.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)Thuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
030272Cả nhóm 6 số- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):Thuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.72.10- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)Thuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.72.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.73.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)Thuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.74.00- - Cá chình (Anguilla spp.)Thuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.79.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khácThuộc nhóm: Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.82.00- - Cá đuối (Rajidae)Thuộc nhóm: Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuộc nhóm: Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)Thuộc nhóm: Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.85.00- - Cá tráp biển (Sparidae)Thuộc nhóm: Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
030289Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99
0302.89.11- - - - Cá mú (SEN)Thuộc nhóm: Cá biển
0302.89.12- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)Thuộc nhóm: Cá biển
0302.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)Thuộc nhóm: Cá biển
0302.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)Thuộc nhóm: Cá biển
0302.89.15- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)Thuộc nhóm: Cá biển
0302.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)Thuộc nhóm: Cá biển
0302.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)Thuộc nhóm: Cá biển
0302.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)Thuộc nhóm: Cá biển
0302.89.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Cá biển
0302.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)Thuộc nhóm: Loại khác
0302.89.23- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)Thuộc nhóm: Loại khác
0302.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)Thuộc nhóm: Loại khác
0302.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)Thuộc nhóm: Loại khác
0302.89.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
0302.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cáThuộc nhóm: Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá
0302.92.00- - Vây cá mậpThuộc nhóm: Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá
0302.99.00- - Loại khácThuộc nhóm: Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá
Nhóm 03.03
0303Cả nhóm 4 sốCá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.
0303.11.00- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)Thuộc nhóm: Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.12.00- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)Thuộc nhóm: Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.13.00- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)Thuộc nhóm: Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.14.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuộc nhóm: Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.23.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)Thuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.24.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)Thuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.25.00- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)Thuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.26.00- - Cá chình (Anguilla spp.)Thuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.29.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.31.00- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)Thuộc nhóm: Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.32.00- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)Thuộc nhóm: Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.33.00- - Cá bơn sole (Solea spp.)Thuộc nhóm: Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.34.00- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)Thuộc nhóm: Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.39.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.41.00- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.42.00- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.43.00- - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.44.00- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
030345Cả nhóm 6 số- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.45.10- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.45.90- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.46.00- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)Thuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.49.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.51.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.53.00- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
030354Cả nhóm 6 số- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.54.10- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.54.20- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.55.00- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.56.00- - Cá giò (Rachycentron canadum)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.57.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
030359Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.59.10- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.59.20- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)Thuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.59.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.63.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.64.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.65.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.66.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.67.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.68.00- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)Thuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.69.00- - Loại khácThuộc nhóm: Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.81.00- - Cá nhám góc và cá mập khácThuộc nhóm: Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.82.00- - Cá đuối (Rajidae)Thuộc nhóm: Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.83.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuộc nhóm: Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.84.00- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)Thuộc nhóm: Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
030389Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99
0303.89.11- - - - Cá mú (SEN)Thuộc nhóm: Cá biển
0303.89.13- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)Thuộc nhóm: Cá biển
0303.89.14- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)Thuộc nhóm: Cá biển
0303.89.15- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)Thuộc nhóm: Cá biển
0303.89.16- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)Thuộc nhóm: Cá biển
0303.89.17- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)Thuộc nhóm: Cá biển
0303.89.18- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)Thuộc nhóm: Cá biển
0303.89.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Cá biển
0303.89.22- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)Thuộc nhóm: Loại khác
0303.89.23- - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
0303.89.24- - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)Thuộc nhóm: Loại khác
0303.89.27- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)Thuộc nhóm: Loại khác
0303.89.28- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)Thuộc nhóm: Loại khác
0303.89.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
0303.91.00- - Gan, sẹ và bọc trứng cáThuộc nhóm: Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá
0303.92.00- - Vây cá mậpThuộc nhóm: Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá
0303.99.00- - Loại khácThuộc nhóm: Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá
Nhóm 03.04
0304Cả nhóm 4 sốPhi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0304.31.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)Thuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
0304.32.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)Thuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
0304.33.00- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)Thuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
0304.39.00- - Loại khácThuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
0304.41.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)Thuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác
0304.42.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác
0304.43.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)Thuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác
0304.44.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeThuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác
0304.45.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác
0304.46.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác
0304.47.00- - Cá nhám góc và cá mập khácThuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác
0304.48.00- - Cá đuối (Rajidae)Thuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác
0304.49.00- - Loại khácThuộc nhóm: Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác
0304.51.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)Thuộc nhóm: Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0304.52.00- - Cá hồiThuộc nhóm: Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0304.53.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và MuraenolepididaeThuộc nhóm: Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0304.54.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuộc nhóm: Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0304.55.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuộc nhóm: Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0304.56.00- - Cá nhám góc và cá mập khácThuộc nhóm: Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0304.57.00- - Cá đuối (Rajidae)Thuộc nhóm: Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0304.59.00- - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0304.61.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
0304.62.00- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
0304.63.00- - Cá rô sông Nile (Lates niloticus)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
0304.69.00- - Loại khácThuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)
0304.71.00- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
0304.72.00- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
0304.73.00- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
0304.74.00- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
0304.75.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
0304.79.00- - Loại khácThuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae
0304.81.00- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
0304.82.00- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
0304.83.00- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
0304.84.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
0304.85.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
0304.86.00- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
0304.87.00- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
0304.88.00- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
030489Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
0304.89.10- - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN)Thuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
0304.89.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác
0304.91.00- - Cá kiếm (Xiphias gladius)Thuộc nhóm: Loại khác, đông lạnh
0304.92.00- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)Thuộc nhóm: Loại khác, đông lạnh
0304.93.00- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)Thuộc nhóm: Loại khác, đông lạnh
0304.94.00- - Cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)Thuộc nhóm: Loại khác, đông lạnh
0304.95.00- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollack) (Theragra chalcogramma)Thuộc nhóm: Loại khác, đông lạnh
0304.96.00- - Cá nhám góc và cá mập khácThuộc nhóm: Loại khác, đông lạnh
0304.97.00- - Cá đuối (Rajidae)Thuộc nhóm: Loại khác, đông lạnh
030499Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, đông lạnh
0304.99.10- - - Surimi (thịt cá xay) (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác, đông lạnh
0304.99.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, đông lạnh
Nhóm 03.06
0306Cả nhóm 4 sốĐộng vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muốiTrừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)
030611Cả nhóm 6 số- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):Thuộc nhóm: Đông lạnh
0306.11.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Đông lạnh
030612Cả nhóm 6 số- - Tôm hùm (Homarus spp.):Thuộc nhóm: Đông lạnh
0306.12.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Đông lạnh
030614Cả nhóm 6 số- - Cua, ghẹ:Thuộc nhóm: Đông lạnh
0306.14.91- - - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)Thuộc nhóm: Loại khác
0306.14.92- - - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (thuộc họ Lithodidae)Thuộc nhóm: Loại khác
0306.14.93- - - - Cua tuyết (thuộc họ Origoniidae)Thuộc nhóm: Loại khác
0306.14.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
0306.15.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
0306.16.00- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
030617Cả nhóm 6 số- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
0306.17.11- - - - Đã bỏ đầuThuộc nhóm: Tôm sú (Penaeus monodon)
0306.17.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Tôm sú (Penaeus monodon)
0306.17.21- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôiThuộc nhóm: Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
0306.17.22- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôiThuộc nhóm: Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
0306.17.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)
0306.17.30- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
0306.17.90- - - Loại khác
030631Cả nhóm 6 số- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):Thuộc nhóm: Sống, tươi hoặc ướp lạnh
0306.31.10- - - Để nhân giốngThuộc nhóm: Sống, tươi hoặc ướp lạnh
0306.31.20- - - Loại khác, sốngThuộc nhóm: Sống, tươi hoặc ướp lạnh
0306.31.30- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Sống, tươi hoặc ướp lạnh
030632Cả nhóm 6 số- - Tôm hùm (Homarus spp.):Thuộc nhóm: Sống, tươi hoặc ướp lạnh
0306.32.10- - - Để nhân giốngThuộc nhóm: Sống, tươi hoặc ướp lạnh
0306.32.20- - - Loại khác, sốngThuộc nhóm: Sống, tươi hoặc ướp lạnh
0306.32.30- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Sống, tươi hoặc ướp lạnh
030633Cả nhóm 6 số- - Cua, ghẹ:Thuộc nhóm: Sống, tươi hoặc ướp lạnh
0306.33.11- - - - SốngThuộc nhóm: Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae)
0306.33.12- - - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Ghẹ xanh/ ghẹ xanh Đại Tây Dương (Callinectes spp.) và cua tuyết (thuộc họ Oregoniidae)
0306.33.91- - - - SốngThuộc nhóm: Loại khác
0306.33.92- - - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Loại khác
0306.34.00- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
030635Cả nhóm 6 số- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):
0306.35.10- - - Để nhân giống (SEN)
0306.35.20- - - Loại khác, sống
0306.35.30- - - Tươi hoặc ướp lạnh
030636Cả nhóm 6 số- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:
0306.36.11- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)Thuộc nhóm: Để nhân giống
0306.36.12- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)Thuộc nhóm: Để nhân giống
0306.36.13- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)Thuộc nhóm: Để nhân giống
0306.36.19- - - - Loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Để nhân giống
0306.36.21- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)Thuộc nhóm: Loại khác, sống
0306.36.22- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)Thuộc nhóm: Loại khác, sống
0306.36.23- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Thuộc nhóm: Loại khác, sống
0306.36.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, sống
0306.36.31- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)Thuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh
0306.36.32- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)Thuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh
0306.36.33- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)Thuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh
0306.36.39- - - - Loại khácThuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh
030639Cả nhóm 6 số- - Loại khác:
0306.39.10- - - Sống
0306.39.20- - - Tươi hoặc ướp lạnh
030691Cả nhóm 6 số- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):Thuộc nhóm: Loại khác
0306.91.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
0306.91.39- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
030692Cả nhóm 6 số- - Tôm hùm (Homarus spp.):
0306.92.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
0306.92.39- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
030693Cả nhóm 6 số- - Cua, ghẹ:
0306.93.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
0306.93.39- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
030694Cả nhóm 6 số- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):
0306.94.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
0306.94.39- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
030695Cả nhóm 6 số- - Tôm shrimps và tôm prawn:
0306.95.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
0306.95.30- - - Loại khác
030699Cả nhóm 6 số- - Loại khác
0306.99.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
0306.99.39- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
Nhóm 03.07
0307Cả nhóm 4 sốĐộng vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…)
030711Cả nhóm 6 số- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Hàu
0307.11.10- - - SốngThuộc nhóm: Hàu
0307.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Hàu
0307.12.00- - Đông lạnhThuộc nhóm: Hàu
030721Cả nhóm 6 số- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae
0307.21.10- - - SốngThuộc nhóm: Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae
0307.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae
0307.22.00- - Đông lạnhThuộc nhóm: Điệp và các loài động vật thân mềm khác thuộc họ Pectinidae
030731Cả nhóm 6 số- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.)
0307.31.10- - - SốngThuộc nhóm: Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.)
0307.31.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.)
0307.32.00- - Đông lạnhThuộc nhóm: Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.)
030742Cả nhóm 6 số- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Mực nang và mực ống
0307.42.11- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)Thuộc nhóm: Sống
0307.42.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Sống
0307.42.21- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)Thuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh
0307.42.29- - - - Loại khácThuộc nhóm: Tươi hoặc ướp lạnh
030743Cả nhóm 6 số- - Đông lạnh:
0307.43.10- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)
0307.43.90- - - Loại khác
030751Cả nhóm 6 số- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Bạch tuộc (Octopus spp.)
0307.51.10- - - SốngThuộc nhóm: Bạch tuộc (Octopus spp.)
0307.51.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Bạch tuộc (Octopus spp.)
0307.52.00- - Đông lạnhThuộc nhóm: Bạch tuộc (Octopus spp.)
030760Cả nhóm 6 số- Ốc, trừ ốc biển:
0307.60.10- - Sống
0307.60.20- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
030771Cả nhóm 6 số- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae)
0307.71.10- - - SốngThuộc nhóm: Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae)
0307.71.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae)
0307.72.00- - Đông lạnhThuộc nhóm: Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae)
030781Cả nhóm 6 số- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.)
0307.81.10- - - SốngThuộc nhóm: Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.)
0307.81.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.)
030782Cả nhóm 6 số- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.)
0307.82.10- - - SốngThuộc nhóm: Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.)
0307.82.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.)
0307.83.00- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnhThuộc nhóm: Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.)
0307.84.00- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnhThuộc nhóm: Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.)
030791Cả nhóm 6 số- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Loại khác
0307.91.10- - - SốngThuộc nhóm: Loại khác
0307.91.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Loại khác
0307.92.00- - Đông lạnhThuộc nhóm: Loại khác
Nhóm 03.08
0308Cả nhóm 4 sốĐộng vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói.Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)
030811Cả nhóm 6 số- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea)
0308.11.10- - - SốngThuộc nhóm: Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea)
0308.11.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea)
0308.12.00- - Đông lạnhThuộc nhóm: Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea)
030821Cả nhóm 6 số- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:Thuộc nhóm: Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)
0308.21.10- - - SốngThuộc nhóm: Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)
0308.21.20- - - Tươi hoặc ướp lạnhThuộc nhóm: Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)
0308.22.00- - Đông lạnhThuộc nhóm: Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)
030830Cả nhóm 6 số- Sứa (Rhopilema spp.):
0308.30.10- - Sống
0308.30.20- - Tươi hoặc ướp lạnh
0308.30.30- - Đông lạnh
030890Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0308.90.10- - Sống
0308.90.20- - Tươi hoặc ướp lạnh
0308.90.30- - Đông lạnh
05Sản phẩm gốc động vật chưa được chi tiết ở nơi khác5 mã
05 Sản phẩm gốc động vật chưa được chi tiết ở nơi khác
0511Cả nhóm 4 sốCác sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
051191Cả nhóm 6 số- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:
0511.91.10- - - Sẹ và bọc trứng
051199Cả nhóm 6 số- - Loại khác:
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôi(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật thủy sản nuôi)
16Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, thân mềm64 mã
16 Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, thân mềm
Nhóm 16.04
1604Cả nhóm 4 sốCá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…)
160411Cả nhóm 6 số- - Từ cá hồi:Thuộc nhóm: Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ
1604.11.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ
1604.11.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ
160412Cả nhóm 6 số- - Từ cá trích nước lạnh:Thuộc nhóm: Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ
1604.12.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ
1604.12.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ
160413Cả nhóm 6 số- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:Thuộc nhóm: Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ
1604.13.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Từ cá trích dầu
1604.13.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Từ cá trích dầu
1604.13.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Loại khác
1604.13.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
160414Cả nhóm 6 số- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
1604.14.11- - - - Từ cá ngừ đại dươngThuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.14.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.14.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
160415Cả nhóm 6 số- - Từ cá nục hoa:
1604.15.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.15.90- - - Loại khác
160416Cả nhóm 6 số- - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604.16.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.16.90- - - Loại khác
160417Cả nhóm 6 số- - Cá chình:
1604.17.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.17.90- - - Loại khác
1604.19.20- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.19.30- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1604.19.90- - - Loại khác
160420Cả nhóm 6 số- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.30- - Cá viên
1604.20.40- - Cá dạng bột nhão
1604.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Loại khác
1604.20.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
- - - Từ cá trích dầu:
- - - Loại khác:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
- - - Loại khác:
- - Loại khác:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
- Tôm shrimp và tôm prawn:
- Động vật thân mềm:
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
Nhóm 16.05
1605Cả nhóm 4 sốĐộng vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men…)
160510Cả nhóm 6 số- Cua, ghẹ:
1605.10.11- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)Thuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1605.10.12- - - Cua hoàng đế/ cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)Thuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1605.10.13- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)Thuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1605.10.14- - - Loại khácThuộc nhóm: Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1605.10.90- - Loại khác
1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khíThuộc nhóm: Tôm shrimp và tôm prawn
160529Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Tôm shrimp và tôm prawn
1605.29.20- - - Tôm dạng viênThuộc nhóm: Tôm shrimp và tôm prawn
1605.29.30- - - Tôm tẩm bộtThuộc nhóm: Tôm shrimp và tôm prawn
1605.29.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Tôm shrimp và tôm prawn
1605.30.00- Tôm hùm
1605.40.00- Động vật giáp xác khác
1605.51.00- - HàuThuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàngThuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.53.00- - Vẹm (Mussels)Thuộc nhóm: Động vật thân mềm
160554Cả nhóm 6 số- - Mực nang và mực ống:Thuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.54.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.54.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.55.00- - Bạch tuộcThuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sòThuộc nhóm: Động vật thân mềm
160557Cả nhóm 6 số- - Bào ngư:Thuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.57.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biểnThuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.59.00- - Loại khácThuộc nhóm: Động vật thân mềm
1605.61.00- - Hải sâmThuộc nhóm: Động vật thủy sinh không xương sống khác
1605.62.00- - Cầu gaiThuộc nhóm: Động vật thủy sinh không xương sống khác
1605.63.00- - SứaThuộc nhóm: Động vật thủy sinh không xương sống khác
1605.69.00- - Loại khácThuộc nhóm: Động vật thủy sinh không xương sống khác

Nguồn: Phụ lục I, Mục 5, 01/2024/TT-BNNPTNT. Rà soát 06/08/2026. Xem văn bản gốc

Phạm vi & quy tắc đọc bảng

Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục

Bảng mã HS này còn hiệu lực, nhưng DANH MỤC NỀN đã đổi văn bản: Thông tư 03/2026/TT-BNNMT (hiệu lực 13/01/2026) thay Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT cùng các văn bản sửa đổi 36/2018 và 06/2022. Phải đối chiếu HAI văn bản: bảng mã ở đây, và Thông tư 03/2026/TT-BNNMT để biết đối tượng và thủ tục hiện hành. Quy tắc sử dụng bảng mã nằm ở Điều 2 của thân Thông tư, KHÔNG in ở đầu phụ lục. Dòng chỉ ghi tên nhóm mà không có mã là cấp phân loại, không phải căn cứ áp nghĩa vụ.

Không thuộc danh mục này nghĩa là gì

Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.

Hiệu lực & chuyển tiếp

Các mốc hiệu lực của danh mục

  1. 20/03/2024

    01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực

    Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này.

Sửa đổi, bổ sung bởi

  • 18/2024/TT-BNNPTNT Hiệu lực 13/01/2025 — chỉ sửa "thứ tự 5, phần B Danh mục bảng mã số HS đối với nguyên liệu làm thuốc thú y tại Mục 18, Phụ lục I". KHÔNG đụng Mục 5.
Cơ quan phụ tráchCục Chăn nuôi và Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) — KHÔNG phải Cục Thủy sản và Kiểm ngư: kiểm dịch động vật thủy sản thuộc thẩm quyền cơ quan thú y theo Điều 11 Thông tư 03/2026/TT-BNNMT

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về Phụ lục I, Mục 5 01/2024/TT-BNNPTNT

Phụ lục I, Mục 5 Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Mục 5 của Phụ lục I — Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch, 518 dòng phủ 5 chương: động vật sống khác (Chương 01), thịt và phụ phẩm ăn được (02), cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác (03), sản phẩm gốc động vật khác (05), và các chế phẩm từ cá, động vật giáp xác, thân mềm (16). Đây là Mục lớn nhất trong bốn Mục của đợt này. Cùng nghĩa vụ kiểm dịch động vật theo Luật Thú y với Mục 1, khác ở phạm vi thủy sản thay vì trên cạn.
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục I, Mục 5 Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT?
Bảng mã HS này còn hiệu lực, nhưng DANH MỤC NỀN đã đổi văn bản: Thông tư 03/2026/TT-BNNMT (hiệu lực 13/01/2026) thay Thông tư 26/2016/TT-BNNPTNT cùng các văn bản sửa đổi 36/2018 và 06/2022. Phải đối chiếu HAI văn bản: bảng mã ở đây, và Thông tư 03/2026/TT-BNNMT để biết đối tượng và thủ tục hiện hành. Quy tắc sử dụng bảng mã nằm ở Điều 2 của thân Thông tư, KHÔNG in ở đầu phụ lục. Dòng chỉ ghi tên nhóm mà không có mã là cấp phân loại, không phải căn cứ áp nghĩa vụ.
Thủ tục kiểm dịch động vật gồm những bước nào?
1. Theo Điều 11 Thông tư 03/2026/TT-BNNMT: chủ hàng gửi hồ sơ đăng ký kiểm dịch đến Cục Chăn nuôi và Thú y, kèm Giấy chứng nhận kiểm dịch của cơ quan có thẩm quyền nước xuất khẩu, và thực hiện kiểm dịch tại cửa khẩu nhập trước khi thông quan. — Cục Chăn nuôi và Thú y (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) — KHÔNG phải Cục Thủy sản và Kiểm ngư: kiểm dịch động vật thủy sản thuộc thẩm quyền cơ quan thú y theo Điều 11 Thông tư 03/2026/TT-BNNMT
Thông tư 01/2024/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Văn bản có hiệu lực từ 2024-03-20. Sửa đổi, bổ sung bởi: 18/2024/TT-BNNPTNT (Hiệu lực 13/01/2025 — chỉ sửa "thứ tự 5, phần B Danh mục bảng mã số HS đối với nguyên liệu làm thuốc thú y tại Mục 18, Phụ lục I". KHÔNG đụng Mục 5.). Dữ liệu trên trang này rà soát ngày 2026-08-06.
Không chắc lô hàng của mình

Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp

Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.

Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục I, Mục 5 01/2024/TT-BNNPTNT, rà soát ngày 06/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.

Kiểm dịch động vật
từ 20/03/2024