28/2026/TT-BCTPhụ lục — 5 mụcĐang hiệu lực · từ 17/07/2026

Thực phẩm nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm — nhóm của Bộ Công Thương

Hàng thuộc Phụ lục — 5 mục 28/2026/TT-BCT: Đăng ký kiểm tra an toàn thực phẩm theo Điều 16 Nghị định 15/2018/NĐ-CP và có kết quả đạt trước thông quan; đối chiếu Điều 13 xem lô hàng có thuộc diện được miễn không. 576 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 28/2026/TT-BCT có hiệu lực từ 17/07/2026.

Ban hành Danh mục các mặt hàng nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. Ban hành bởi Bộ Công Thương, hiệu lực từ 17/07/2026.

Rà soát 07/08/2026501/576 dòng có mã HSXem văn bản gốcTất cả danh mục
Số dòng phụ lục
576501 dòng có mã HS
Hiệu lực từ
17/07/2026Đang hiệu lực
Nghĩa vụ
Kiểm tra an toàn thực phẩmThay thế 1182/QĐ-BCT (khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2)

Kết luận nhanh

Hàng thuộc Phụ lục — 5 mục thì phải làm gì

Đăng ký kiểm tra an toàn thực phẩm theo Điều 16 Nghị định 15/2018/NĐ-CP và có kết quả đạt trước thông quan; đối chiếu Điều 13 xem lô hàng có thuộc diện được miễn không.

Có cửa MIỄN kiểm tra — khác hẳn kiểm tra chất lượng

Khoản 3 Điều 3: thực phẩm thuộc diện quản lý của Bộ Công Thương nhưng rơi vào một trong các trường hợp tại Điều 13 Nghị định 15/2018/NĐ-CP (trừ các trường hợp tại khoản 3 Điều 17) được MIỄN kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu. Đây là điểm khác căn bản với kiểm tra nhà nước về chất lượng — phải đối chiếu Điều 13 trước khi mặc định lô hàng phải kiểm.

Bao bì và sữa tươi nguyên liệu KHÔNG thuộc danh mục này

Điều 1 loại trừ dụng cụ, vật liệu bao gói và chứa đựng thực phẩm khỏi danh mục. Tiêu đề Mục 2 loại trừ sữa tươi nguyên liệu — nhóm đó do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý, không phải Bộ Công Thương. Hai loại trừ này nằm ở chính văn bản, không phải suy diễn.

Không thấy mã trong bảng không có nghĩa là ngoài diện quản lý

Khoản 1 Điều 3: hàng chưa được liệt kê và chưa xác định mã trong Danh mục thì xác định mã theo pháp luật hải quan, và sau thông quan doanh nghiệp gửi văn bản về Bộ Công Thương để cập nhật Danh mục bổ sung. Phạm vi quản lý đến từ khoản 3 Điều 39 Nghị định 15/2018/NĐ-CP theo NHÓM THỰC PHẨM, còn bảng mã chỉ là công cụ tra — thiếu mã không phải căn cứ để kết luận được miễn.

Phụ lục KHÔNG có khoản nào cho mã 2 số, nên danh mục này không mở khớp ở cấp Chương. Ba khoản trên in thành ghi chú văn xuôi ở cuối phụ lục ("Nguyên tắc áp dụng mã số HS tại danh mục như sau"), không phải bảng.

Danh mục mã HS

576 dòng của Phụ lục — 5 mục, chép nguyên văn

Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.

501 mã · 576 dòng · 9 chương
20Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch76 mã
20 Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch
Mục 1 — Sản phẩm đồ uống, nước giải khát, rượu, bia, cồn thực phẩm
2009Cả nhóm 4 sốCác loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đông lạnhThuộc nhóm: Nước cam ép
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20Thuộc nhóm: Nước cam ép
2009.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Nước cam ép
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 20Thuộc nhóm: Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi
2009.29.00- - Loại khácThuộc nhóm: Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 20Thuộc nhóm: Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác
2009.39.00- - Loại khácThuộc nhóm: Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác
- Nước dứa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 20Thuộc nhóm: Nước dứa ép
2009.49.00- - Loại khácThuộc nhóm: Nước dứa ép
2009.50.00- Nước cà chua ép
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 30Thuộc nhóm: Nước nho ép (kể cả hèm nho)
2009.69.00- - Loại khácThuộc nhóm: Nước nho ép (kể cả hèm nho)
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 20Thuộc nhóm: Nước táo ép
2009.79.00- - Loại khácThuộc nhóm: Nước táo ép
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
200981Cả nhóm 6 số- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):Thuộc nhóm: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuộc nhóm: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.81.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
200989Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đenThuộc nhóm: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.89.20- - - Nước dừa (SEN)Thuộc nhóm: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.89.30- - - Nước dừa cô đặc (SEN)Thuộc nhóm: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
2009.89.40- - - Nước xoài ép cô đặcThuộc nhóm: Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏThuộc nhóm: Loại khác
2009.89.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
200990Cả nhóm 6 số- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ
- - Loại khác:
2009.90.91- - - Dùng ngay đượcThuộc nhóm: Loại khác
2009.90.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
Mục 5 — Sản phẩm bánh, mứt, kẹo
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)
2007Cả nhóm 4 sốMứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất
- Loại khác:
2007.91.00- - Từ quả thuộc chi cam quýtThuộc nhóm: Loại khác
200799Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác
2007.99.10- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhãoThuộc nhóm: Loại khác
2007.99.20- - - Mứt và thạch trái câyThuộc nhóm: Loại khác
2007.99.30- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
2007.99.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
2008Cả nhóm 4 sốQuả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
200811Cả nhóm 6 số- - Lạc:Thuộc nhóm: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
2008.11.10- - - Đã rangThuộc nhóm: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
2008.11.20- - - Bơ lạcThuộc nhóm: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
2008.11.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
200819Cả nhóm 6 số- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuộc nhóm: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
2008.19.10- - - Hạt điềuThuộc nhóm: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
- - - Loại khác:
2008.19.91- - - - Đã rangThuộc nhóm: Loại khác
2008.19.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
200820Cả nhóm 6 số- Dứa:
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
2008.20.90- - Loại khác
200830Cả nhóm 6 số- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.30.90- - Loại khác
2008.40.00- Lê
2008.50.00- Mơ
200860Cả nhóm 6 số- Anh đào (Cherries):
2008.60.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.60.90- - Loại khác
200870Cả nhóm 6 số- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu
2008.70.90- - Loại khác
2008.80.00- Dâu tây
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
200893Cả nhóm 6 số- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.93.10- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.93.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
200897Cả nhóm 6 số- - Dạng hỗn hợp:Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.97.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
200899Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.10- - - Quả vảiThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.20- - - Quả nhãnThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
22Đồ uống, rượu và giấm84 mã
22 Đồ uống, rượu và giấm
Mục 1 — Sản phẩm đồ uống, nước giải khát, rượu, bia, cồn thực phẩm
2201Cả nhóm 4 sốNước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
220110Cả nhóm 6 số- Nước khoáng và nước có ga:
2201.10.20- - Nước có ga
2202Cả nhóm 4 sốNước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
220210Cả nhóm 6 số- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
2202.10.30- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu
2202.10.90- - Loại khác
- Loại khác:
2202.91.00- - Bia không cồnThuộc nhóm: Loại khác
220299Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác
2202.99.10- - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệuThuộc nhóm: Loại khác
2202.99.20- - - Đồ uống sữa đậu nànhThuộc nhóm: Loại khác
2202.99.30- - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
2202.99.40- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phêThuộc nhóm: Loại khác
2202.99.50- - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãngThuộc nhóm: Loại khác
2202.99.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
2203Cả nhóm 4 sốBia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)Thuộc nhóm: Bia đen hoặc bia nâu
2203.00.19- - Loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Bia đen hoặc bia nâu
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Loại khác, kể cả bia ale
2203.00.99- - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác, kể cả bia ale
2204Cả nhóm 4 sốRượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00- Rượu vang nổ
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
220421Cả nhóm 6 số- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:Thuộc nhóm: Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
- - - Rượu vang:
2204.21.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Rượu vang
2204.21.13- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Rượu vang
2204.21.14- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Rượu vang
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
2204.21.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
220422Cả nhóm 6 số- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Rượu vang
2204.22.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Rượu vang
2204.22.13- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Rượu vang
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
2204.22.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
220429Cả nhóm 6 số- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Rượu vang
2204.29.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Rượu vang
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
2204.29.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men
220430Cả nhóm 6 số- Hèm nho khác:
2204.30.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2204.30.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2205Cả nhóm 4 sốRượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
220510Cả nhóm 6 số- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.10.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
220590Cả nhóm 6 số- Loại khác:
2205.90.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
2205.90.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
2206Cả nhóm 4 sốĐồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê
2206.00.20- Rượu sa kê (SEN)
- Toddy cọ dừa:
2206.00.31- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)Thuộc nhóm: Toddy cọ dừa
2206.00.39- - Loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Toddy cọ dừa
- Shandy:
2206.00.41- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)Thuộc nhóm: Shandy
2206.00.49- - Loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Shandy
2206.00.50- Vang mật ong
2206.00.60- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)
- Loại khác:
2206.00.91- - Rượu gạo khác (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
2206.00.99- - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
2207Cả nhóm 4 sốCồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
2207.10.00- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích
2208Cả nhóm 4 sốCồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
220820Cả nhóm 6 số- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50- - Rượu brandy
2208.20.90- - Loại khác
220830Cả nhóm 6 số- Rượu whisky:
2208.30.10- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít
2208.30.90- - Loại khác
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva
2208.60.00- Rượu vodka
220870Cả nhóm 6 số- Rượu mùi:
2208.70.10- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
2208.70.90- - Loại khác
220890Cả nhóm 6 số- Loại khác:
2208.90.30- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)
2208.90.40- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)
2208.90.50- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích
2208.90.60- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích
2208.90.70- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích
2208.90.80- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích
- - Loại khác:
2208.90.91- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tíchThuộc nhóm: Loại khác
2208.90.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
04Sản phẩm bơ sữa, trứng chim, mật ong tự nhiên và sản phẩm ăn được gốc động vật khác66 mã
04 Sản phẩm bơ sữa, trứng chim, mật ong tự nhiên và sản phẩm ăn được gốc động vật khác
Mục 2 — Sữa chế biến
0401Cả nhóm 4 sốSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
040110Cả nhóm 6 số- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10- - Dạng lỏng
0401.10.90- - Loại khác
040120Cả nhóm 6 số- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10- - Dạng lỏng
0401.20.90- - Loại khác
040140Cả nhóm 6 số- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10- - Sữa dạng lỏng
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnh
0401.40.90- - Loại khác
040150Cả nhóm 6 số- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10- - Dạng lỏng
0401.50.90- - Loại khác
0402Cả nhóm 4 sốSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
040210Cả nhóm 6 số- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0402.10.41- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10.42- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10.49- - - Loại khácThuộc nhóm: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- - Loại khác:
0402.10.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Loại khác
0402.10.92- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Loại khác
0402.10.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
040221Cả nhóm 6 số- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:Thuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
040229Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
- Loại khác:
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácThuộc nhóm: Loại khác
0402.99.00- - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
0403Cả nhóm 4 sốSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hóa, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao
040320Cả nhóm 6 số- Sữa chua:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
0403.20.11- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoThuộc nhóm: Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc
0403.20.19- - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc
- - Loại khác:
0403.20.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoThuộc nhóm: Loại khác
0403.20.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
040390Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk
0403.90.90- - Loại khác
0404Cả nhóm 4 sốWhey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
040410Cả nhóm 6 số- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Dạng bột:
0404.10.11- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)Thuộc nhóm: Dạng bột
0404.10.19- - - Loại khácThuộc nhóm: Dạng bột
- - Loại khác:
0404.10.91- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
0404.10.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
0404.90.00- Loại khác
0405Cả nhóm 4 sốBơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)
0405.10.00- Bơ
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa
040590Cả nhóm 6 số- Loại khác:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)
0405.90.30- - Ghee
0405.90.90- - Loại khác
0406Cả nhóm 4 sốPho mát và curd
040610Cả nhóm 6 số- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
0406.10.20- - Curd
040620Cả nhóm 6 số- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
0406.20.90- - Loại khác
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
0406.90.00- Pho mát loại khác
19Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa và các loại bánh49 mã
19 Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa và các loại bánh
Mục 2 — Sữa chế biến
1901Cả nhóm 4 sốChế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
190110Cả nhóm 6 số- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ;
1901.10.20-- Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04
190190Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1901.90.31- - - Chứa sữa (SEN)
Mục 4 — Sản phẩm bột, tinh bột
1901Cả nhóm 4 sốChiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
190110Cả nhóm 6 số- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
- - Loại khác:
1901.10.99- - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác
190190Cả nhóm 6 số- Loại khác:
- - Loại khác:
1901.90.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
1902Cả nhóm 4 sốSản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến.
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00- - Có chứa trứngThuộc nhóm: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
190219Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)Thuộc nhóm: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
1902.19.30- - - MiếnThuộc nhóm: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
1902.19.40- - - Mì khácThuộc nhóm: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
1902.19.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác
190220Cả nhóm 6 số- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm
1902.20.90- - Loại khác
190230Cả nhóm 6 số- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)
1902.30.30- - Miến
1902.30.40- - Mì ăn liền khác
1902.30.90- - Loại khác
1902.40.00- Couscous
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.
Mục 5 — Sản phẩm bánh, mứt, kẹo
1905Cả nhóm 4 sốBánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự.
1905.10.00- Bánh mì giòn
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
190531Cả nhóm 6 số- - Bánh quy ngọt:Thuộc nhóm: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
1905.31.10- - - Không chứa ca caoThuộc nhóm: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
1905.31.20- - - Chứa ca caoThuộc nhóm: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
190532Cả nhóm 6 số- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:Thuộc nhóm: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
1905.32.10- - - Bánh waffles (SEN)Thuộc nhóm: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
1905.32.20- - - Bánh xốp (SEN)Thuộc nhóm: Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers
190540Cả nhóm 6 số- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây
1905.40.90- - Loại khác
190590Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1905.90.10- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng
1905.90.20- - Bánh quy không ngọt khác
1905.90.30- - Bánh ga tô (cakes)
1905.90.40- - Bánh bột nhào (pastry)
1905.90.50- - Các loại bánh không bột
1905.90.70- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác
1905.90.90- - Loại khác
21Các chế phẩm ăn được khác1 mã
21 Các chế phẩm ăn được khác
2105.00.00Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca caoMục 2 — Sữa chế biến
15Mỡ và dầu động vật, thực vật cùng các sản phẩm tách từ chúng184 mã
15 Mỡ và dầu động vật, thực vật cùng các sản phẩm tách từ chúng
Mục 3 — Dầu thực vật
1507Cả nhóm 4 sốDầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa
150790Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1507.90.10- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế
1507.90.20- - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)
1507.90.90- - Loại khác
1508Cả nhóm 4 sốDầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1508.10.00- Dầu thô
1508.90.00- Loại khác
1509Cả nhóm 4 sốDầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
150920Cả nhóm 6 số- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil)(1):
1509.20.10- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg
1509.20.90- - Loại khác
1509.30.00- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil)(1)
1509.40.00- Dầu ô liu nguyên chất khác
150990Cả nhóm 6 số- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1509.90.19- - - Loại khácThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- - Loại khác:
1509.90.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgThuộc nhóm: Loại khác
1509.90.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
1510Cả nhóm 4 sốDầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
1510.10.00- Dầu bã ô liu (olive pomace oil)(1) thô
151090Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1510.90.10- - Dầu thô
1510.90.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1510.90.90- - Loại khác
1511Cả nhóm 4 sốDầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học(SEN)
1511.10.00- Dầu thô
151190Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1511.90.20- - Dầu tinh chế
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn thể rắn
1511.90.32- - - - Loại khácThuộc nhóm: Các phần phân đoạn thể rắn
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36- - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kgThuộc nhóm: Các phần phân đoạn thể lỏng
1511.90.37- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn thể lỏng
1511.90.39- - - - Loại khácThuộc nhóm: Các phần phân đoạn thể lỏng
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41- - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1511.90.42- - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1511.90.49- - - Loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1512Cả nhóm 4 sốDầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00- - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng
151219Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng
1512.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng
1512.19.20- - - Đã tinh chếThuộc nhóm: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng
1512.19.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypolThuộc nhóm: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng
151229Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng
1512.29.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng
1512.29.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng
1513Cả nhóm 4 sốDầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
151311Cả nhóm 6 số- - Dầu thô:Thuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
1513.11.10- - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)Thuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
1513.11.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
151319Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
1513.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
1513.19.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
151321Cả nhóm 6 số- - Dầu thô:Thuộc nhóm: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng
1513.21.10- - - Dầu hạt cọ (SEN)Thuộc nhóm: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng
1513.21.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng
151329Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
1513.29.12- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
1513.29.13- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
1513.29.14- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế
- - - Loại khác:
1513.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
1513.29.92- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-suThuộc nhóm: Loại khác
1513.29.94- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuộc nhóm: Loại khác
1513.29.95- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
1513.29.96- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
1513.29.97- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-suThuộc nhóm: Loại khác
1514Cả nhóm 4 sốDầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00- - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng
151419Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng
1514.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng
1514.19.20- - - Đã tinh chếThuộc nhóm: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng
1514.19.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng
- Loại khác:
1514.91.00- - Dầu thôThuộc nhóm: Loại khác
151499Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác
1514.99.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếThuộc nhóm: Loại khác
1514.99.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
1515Cả nhóm 4 sốChất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00- - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
1515.19.00- - Loại khácThuộc nhóm: Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00- - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô
151529Cả nhóm 6 số- - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắnThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.29.19- - - - Loại khácThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
- - - Loại khác:
1515.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắnThuộc nhóm: Loại khác
1515.29.99- - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
151530Cả nhóm 6 số- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10- - Dầu thô
1515.30.90- - Loại khác
151550Cả nhóm 6 số- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10- - Dầu thô
1515.50.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế
1515.50.90- - Loại khác
151590Cả nhóm 6 số- Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
1515.90.11- - - Dầu thô (SEN)Thuộc nhóm: Dầu hạt illipe
1515.90.12- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)Thuộc nhóm: Dầu hạt illipe
1515.90.19- - - Loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Dầu hạt illipe
- - Dầu Tung:
1515.90.21- - - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu Tung
1515.90.22- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu Tung
1515.90.29- - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu Tung
- - Dầu Jojoba:
1515.90.31- - - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu Jojoba
1515.90.32- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu Jojoba
1515.90.39- - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu Jojoba
- - Loại khác:
1515.90.91- - - Dầu thôThuộc nhóm: Loại khác
1515.90.92- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếThuộc nhóm: Loại khác
1515.90.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
1516Cả nhóm 4 sốChất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
151620Cả nhóm 6 số- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
1516.20.11- - - Của đậu tươngThuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
1516.20.12- - - Của ngô (maize)Thuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
1516.20.14- - - Của dừaThuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
1516.20.17- - - Của lạcThuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
1516.20.18- - - Của hạt lanhThuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
1516.20.19- - - Loại khácThuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
1516.20.21- - - Của quả cọ dầu, dạng thôThuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.22- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thôThuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.23- - - Của hạt cọ, dạng thôThuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.24- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.25- - - Của olein hạt cọ, dạng thôThuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.26- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu
1516.20.29- - - Loại khácThuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu
- - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31- - - Của lạc; của dừa; của đậu tươngThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
1516.20.32- - - Của hạt lanhThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
1516.20.33- - - Của ô liuThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
1516.20.34- - - Của quả cọ dầu (SEN)Thuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
1516.20.35- - - Của hạt cọ (SEN)Thuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
1516.20.39- - - Loại khácThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)Thuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.42- - - Của dừaThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.43- - - Của lạcThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.44- - - Của hạt lanhThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.45- - - Của ô liuThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.46- - - Của quả cọ dầu (SEN)Thuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.47- - - Của hạt cọ (SEN)Thuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.48- - - Của đậu tươngThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác
1516.20.49- - - Loại khácThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác
- - Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51- - - Của hạt lanhThuộc nhóm: Đã este hóa liên hợp
1516.20.52- - - Của ô liuThuộc nhóm: Đã este hóa liên hợp
1516.20.53- - - Của đậu tươngThuộc nhóm: Đã este hóa liên hợp
1516.20.54- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừaThuộc nhóm: Đã este hóa liên hợp
1516.20.59- - - Loại khácThuộc nhóm: Đã este hóa liên hợp
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61- - - Dạng thôThuộc nhóm: Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48
1516.20.62- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuộc nhóm: Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48
1516.20.69- - - Loại khácThuộc nhóm: Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48
- - Elaiđin hóa, loại khác:
1516.20.91- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48Thuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.92- - - Của hạt lanhThuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.93- - - Của ô liuThuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.94- - - Của đậu tươngThuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.96- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.98- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừaThuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác
1516.20.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác
1517Cả nhóm 4 sốMargarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
151710Cả nhóm 6 số- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1517.10.90- - Loại khác
151790Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1517.90.10- - Chế phẩm giả ghee
1517.90.20- - Margarin lỏng
1517.90.30- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43- - - ShorteningThuộc nhóm: Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening
1517.90.44- - - Chế phẩm giả mỡ lợnThuộc nhóm: Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening
1517.90.50- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạcThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.62- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thôThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.63- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kgThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.64- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kgThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.65- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.66- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.67- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừaThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.68- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipeThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.69- - - Loại khácThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng
1517.90.90- - Loại khác
1518Cả nhóm 4 sốChất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừaThuộc nhóm: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
1518.00.15- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanhThuộc nhóm: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liuThuộc nhóm: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
1518.00.19- - Loại khácThuộc nhóm: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16
1520Cả nhóm 4 sốGlyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
1520.00.10- Glyxerin thô
1520.00.90- Loại khác
1521Cả nhóm 4 sốSáp thực vật (trừ triglyxerit)
1521.10.00- Sáp thực vật
11Sản phẩm xay xát25 mã
11 Sản phẩm xay xát
Mục 4 — Sản phẩm bột, tinh bột
1101Cả nhóm 4 sốBột mì hoặc bột meslin
- Bột mì:
1101.00.11- - Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)Thuộc nhóm: Bột mì
1101.00.19- - Loại khácThuộc nhóm: Bột mì
1101.00.20- Bột meslin
1102Cả nhóm 4 sốBột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1102.20.00- Bột ngô
110290Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1102.90.10- - Bột gạo
1102.90.20- - Bột lúa mạch đen
1102.90.90- - Loại khác
1103Cả nhóm 4 sốNgũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
1105Cả nhóm 4 sốBột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn
1107Cả nhóm 4 sốMalt, rang hoặc chưa rang.
1107.10.00- Chưa rang
1107.20.00- Đã rang
1108Cả nhóm 4 sốTinh bột; inulin.
- Tinh bột:
1108.11.00- - Tinh bột mìThuộc nhóm: Tinh bột
1108.12.00- - Tinh bột ngôThuộc nhóm: Tinh bột
1108.13.00- - Tinh bột khoai tâyThuộc nhóm: Tinh bột
1108.14.00- - Tinh bột sắnThuộc nhóm: Tinh bột
110819Cả nhóm 6 số- - Tinh bột khác:Thuộc nhóm: Tinh bột
1108.19.90- - - Loại khácThuộc nhóm: Tinh bột
1108.20.00- Inulin
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.
17Đường và các loại kẹo đường7 mã
17 Đường và các loại kẹo đường
Mục 5 — Sản phẩm bánh, mứt, kẹo
1704Cả nhóm 4 sốCác loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường
170490Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1704.90.10- - Kẹo và viên ngậm ho
1704.90.20- - Sô cô la trắng
- - Loại khác:
1704.90.91- - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác
1704.90.99- - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác
18Ca cao và các chế phẩm từ ca cao9 mã
18 Ca cao và các chế phẩm từ ca cao
Mục 5 — Sản phẩm bánh, mứt, kẹo
1806Cả nhóm 4 sốSô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao.
180620Cả nhóm 6 số- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:
1806.20.10- - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh
1806.20.90- - Loại khác
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:
1806.31.00- - Có nhânThuộc nhóm: Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh
1806.32.00- - Không có nhânThuộc nhóm: Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh
180690Cả nhóm 6 số- Loại khác:
1806.90.10- - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)
1806.90.90- - Loại khác

Nguồn: Phụ lục — 5 mục, 28/2026/TT-BCT. Rà soát 07/08/2026. Xem văn bản gốc

Phạm vi & quy tắc đọc bảng

Cấp mã trong bảng quyết định phạm vi áp dụng

Mỗi dòng ghi mã ở cấp nào thì áp dụng cho toàn bộ mã 8 số nằm dưới cấp đó.

Mã 4 số

Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS 4 số này đều được áp dụng.

43 dòng
Mã 6 số

Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm HS 6 số này đều được áp dụng.

75 dòng
Mã 8 số

Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp dụng.

383 dòng

Phụ lục KHÔNG có khoản nào cho mã 2 số, nên danh mục này không mở khớp ở cấp Chương. Ba khoản trên in thành ghi chú văn xuôi ở cuối phụ lục ("Nguyên tắc áp dụng mã số HS tại danh mục như sau"), không phải bảng.

Không thuộc danh mục này nghĩa là gì

Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.

Hiệu lực & chuyển tiếp

Các mốc hiệu lực của danh mục

  1. Trước 17/07/2026

    Hồ sơ nộp trước 17/7/2026 xử lý theo quy định lúc nộp

    Điều 5: chủ hàng hóa đã nộp hồ sơ kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm nhập khẩu TRƯỚC ngày Thông tư có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm nộp hồ sơ; trừ trường hợp tổ chức, cá nhân TỰ NGUYỆN thực hiện theo quy định tại Thông tư này. Khoản 2 Điều 4: khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2 của Quyết định 1182/QĐ-BCT ngày 06/4/2021 hết hiệu lực từ cùng ngày.

  2. 17/07/2026

    28/2026/TT-BCT có hiệu lực

    Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này. 1182/QĐ-BCT (khoản 1 Điều 2 và Phụ lục 2) bị bãi bỏ.

Cơ quan phụ tráchCục Công nghiệp (Bộ Công Thương) — Thông tư ban hành theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp, và khoản 1 Điều 6 giao Bộ Công Thương chủ trì rà soát, cập nhật danh mục cùng hướng dẫn, giải đáp vướng mắc của hoạt động kiểm tra.

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về Phụ lục — 5 mục 28/2026/TT-BCT

Phụ lục — 5 mục Thông tư 28/2026/TT-BCT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Phụ lục kèm theo Thông tư — danh mục thực phẩm nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương, 576 dòng mang 501 mã HS, chia năm mục theo đúng Phụ lục IV Nghị định 15/2018/NĐ-CP: Mục 1 — sản phẩm đồ uống, nước giải khát, rượu, bia, cồn thực phẩm (136 dòng, mục I–III Phụ lục IV); Mục 2 — sữa chế biến (80 dòng, mục IV; KHÔNG gồm sữa tươi nguyên liệu do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý); Mục 3 — dầu thực vật (216 dòng, mục V và điểm a khoản 2 Điều 7 Nghị định 09/2016/NĐ-CP về tăng cường vi chất dinh dưỡng); Mục 4 — sản phẩm bột, tinh bột (53 dòng, mục VI và Nghị định 09/2016); Mục 5 — sản phẩm bánh, mứt, kẹo (91 dòng, mục VII). Điều 1 loại trừ rõ: danh mục KHÔNG bao gồm dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm.
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục — 5 mục Thông tư 28/2026/TT-BCT?
Điều 2: mã số hàng hóa xác định theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm Thông tư 31/2022/TT-BTC. Khoản 1 Điều 3: khi có khác biệt, không thống nhất trong việc xác định mã số, việc phân loại thực hiện theo pháp luật về hải quan; hàng chưa được liệt kê trong Danh mục cũng xác định mã theo pháp luật hải quan, và sau khi thông quan tổ chức, cá nhân gửi văn bản về Bộ Công Thương để phối hợp với Bộ Tài chính cập nhật, ban hành Danh mục bổ sung. Khoản 2 Điều 3: việc kiểm tra thực hiện theo Điều 40 Luật An toàn thực phẩm và Điều 16 Nghị định 15/2018/NĐ-CP. Khoản 3 Điều 3: thực phẩm thuộc diện quản lý của Bộ Công Thương nhưng rơi vào một trong các trường hợp tại Điều 13 Nghị định 15/2018/NĐ-CP (trừ các trường hợp tại khoản 3 Điều 17) thì ĐƯỢC MIỄN kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu. Nguyên tắc cấp mã in thành ghi chú văn xuôi ở cuối phụ lục, ba khoản, xem khối "Nguyên tắc cấp mã" trên trang.
Thủ tục kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm khi nhập khẩu gồm những bước nào?
1. Đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo Điều 40 Luật An toàn thực phẩm và Điều 16 Nghị định 15/2018/NĐ-CP, và có kết quả đạt trước khi thông quan. Trước đó hàng phải có bản tự công bố hoặc bản đăng ký công bố sản phẩm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP tuỳ loại. Lô hàng rơi vào một trong các trường hợp tại Điều 13 Nghị định 15/2018/NĐ-CP (trừ khoản 3 Điều 17) thì được MIỄN kiểm tra — đây là bước phải kiểm trước khi mở hồ sơ, vì miễn kiểm tra là quyền chứ không phải mặc định. — Cục Công nghiệp (Bộ Công Thương) — Thông tư ban hành theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghiệp, và khoản 1 Điều 6 giao Bộ Công Thương chủ trì rà soát, cập nhật danh mục cùng hướng dẫn, giải đáp vướng mắc của hoạt động kiểm tra.
Thông tư 28/2026/TT-BCT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Văn bản có hiệu lực từ 2026-07-17. Dữ liệu trên trang này rà soát ngày 2026-08-07.
Không chắc lô hàng của mình

Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp

Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.

Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục — 5 mục 28/2026/TT-BCT, rà soát ngày 07/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.

Kiểm tra an toàn thực phẩm
từ 17/07/2026