| Mục 3 — Dầu thực vật |
| 1507Cả nhóm 4 số | Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
| 1507.10.00 | - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa |
| 150790Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 1507.90.10 | - - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế |
| 1507.90.20 | - - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) |
| 1507.90.90 | - - Loại khác |
| 1508Cả nhóm 4 số | Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
| 1508.10.00 | - Dầu thô |
| 1508.90.00 | - Loại khác |
| 1509Cả nhóm 4 số | Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
| 150920Cả nhóm 6 số | - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil)(1): |
| 1509.20.10 | - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg |
| 1509.20.90 | - - Loại khác |
| 1509.30.00 | - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil)(1) |
| 1509.40.00 | - Dầu ô liu nguyên chất khác |
| 150990Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| — | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: |
| 1509.90.11 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 1509.90.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| — | - - Loại khác: |
| 1509.90.91 | - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kgThuộc nhóm: Loại khác |
| 1509.90.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 1510Cả nhóm 4 số | Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 |
| 1510.10.00 | - Dầu bã ô liu (olive pomace oil)(1) thô |
| 151090Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 1510.90.10 | - - Dầu thô |
| 1510.90.20 | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 1510.90.90 | - - Loại khác |
| 1511Cả nhóm 4 số | Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học(SEN) |
| 1511.10.00 | - Dầu thô |
| 151190Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 1511.90.20 | - - Dầu tinh chế |
| — | - - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế: |
| — | - - - Các phần phân đoạn thể rắn: |
| 1511.90.31 | - - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 40Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn thể rắn |
| 1511.90.32 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Các phần phân đoạn thể rắn |
| — | - - - Các phần phân đoạn thể lỏng: |
| 1511.90.36 | - - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kgThuộc nhóm: Các phần phân đoạn thể lỏng |
| 1511.90.37 | - - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 60Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn thể lỏng |
| 1511.90.39 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Các phần phân đoạn thể lỏng |
| — | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: |
| 1511.90.41 | - - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 1511.90.42 | - - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 1511.90.49 | - - - Loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 1512Cả nhóm 4 số | Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
| — | - Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: |
| 1512.11.00 | - - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng |
| 151219Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng |
| 1512.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng |
| 1512.19.20 | - - - Đã tinh chếThuộc nhóm: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng |
| 1512.19.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng |
| — | - Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: |
| 1512.21.00 | - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypolThuộc nhóm: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng |
| 151229Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng |
| 1512.29.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng |
| 1512.29.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng |
| 1513Cả nhóm 4 số | Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
| — | - Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: |
| 151311Cả nhóm 6 số | - - Dầu thô:Thuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa |
| 1513.11.10 | - - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)Thuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa |
| 1513.11.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa |
| 151319Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa |
| 1513.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa |
| 1513.19.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa |
| — | - Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: |
| 151321Cả nhóm 6 số | - - Dầu thô:Thuộc nhóm: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng |
| 1513.21.10 | - - - Dầu hạt cọ (SEN)Thuộc nhóm: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng |
| 1513.21.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng |
| 151329Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng |
| — | - - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế: |
| 1513.29.11 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
| 1513.29.12 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
| 1513.29.13 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)Thuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
| 1513.29.14 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chếThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế |
| — | - - - Loại khác: |
| 1513.29.91 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1513.29.92 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-suThuộc nhóm: Loại khác |
| 1513.29.94 | - - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1513.29.95 | - - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1513.29.96 | - - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1513.29.97 | - - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-suThuộc nhóm: Loại khác |
| 1514Cả nhóm 4 số | Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
| — | - Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: |
| 1514.11.00 | - - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng |
| 151419Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng |
| 1514.19.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng |
| 1514.19.20 | - - - Đã tinh chếThuộc nhóm: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng |
| 1514.19.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng |
| — | - Loại khác: |
| 1514.91.00 | - - Dầu thôThuộc nhóm: Loại khác |
| 151499Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Loại khác |
| 1514.99.10 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếThuộc nhóm: Loại khác |
| 1514.99.90 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 1515Cả nhóm 4 số | Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học |
| — | - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: |
| 1515.11.00 | - - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh |
| 1515.19.00 | - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh |
| — | - Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: |
| 1515.21.00 | - - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô |
| 151529Cả nhóm 6 số | - - Loại khác:Thuộc nhóm: Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô |
| — | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế: |
| 1515.29.11 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắnThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 1515.29.19 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| — | - - - Loại khác: |
| 1515.29.91 | - - - - Các phần phân đoạn thể rắnThuộc nhóm: Loại khác |
| 1515.29.99 | - - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 151530Cả nhóm 6 số | - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: |
| 1515.30.10 | - - Dầu thô |
| 1515.30.90 | - - Loại khác |
| 151550Cả nhóm 6 số | - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: |
| 1515.50.10 | - - Dầu thô |
| 1515.50.20 | - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế |
| 1515.50.90 | - - Loại khác |
| 151590Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| — | - - Dầu hạt illipe: |
| 1515.90.11 | - - - Dầu thô (SEN)Thuộc nhóm: Dầu hạt illipe |
| 1515.90.12 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)Thuộc nhóm: Dầu hạt illipe |
| 1515.90.19 | - - - Loại khác (SEN)Thuộc nhóm: Dầu hạt illipe |
| — | - - Dầu Tung: |
| 1515.90.21 | - - - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu Tung |
| 1515.90.22 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu Tung |
| 1515.90.29 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu Tung |
| — | - - Dầu Jojoba: |
| 1515.90.31 | - - - Dầu thôThuộc nhóm: Dầu Jojoba |
| 1515.90.32 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếThuộc nhóm: Dầu Jojoba |
| 1515.90.39 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Dầu Jojoba |
| — | - - Loại khác: |
| 1515.90.91 | - - - Dầu thôThuộc nhóm: Loại khác |
| 1515.90.92 | - - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chếThuộc nhóm: Loại khác |
| 1515.90.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Loại khác |
| 1516Cả nhóm 4 số | Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
| 151620Cả nhóm 6 số | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: |
| — | - - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu: |
| 1516.20.11 | - - - Của đậu tươngThuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu |
| 1516.20.12 | - - - Của ngô (maize)Thuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu |
| 1516.20.14 | - - - Của dừaThuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu |
| 1516.20.17 | - - - Của lạcThuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu |
| 1516.20.18 | - - - Của hạt lanhThuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu |
| 1516.20.19 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu |
| — | - - Đã tái este hóa, của cọ dầu: |
| 1516.20.21 | - - - Của quả cọ dầu, dạng thôThuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu |
| 1516.20.22 | - - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thôThuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu |
| 1516.20.23 | - - - Của hạt cọ, dạng thôThuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu |
| 1516.20.24 | - - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu |
| 1516.20.25 | - - - Của olein hạt cọ, dạng thôThuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu |
| 1516.20.26 | - - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu |
| 1516.20.29 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đã tái este hóa, của cọ dầu |
| — | - - Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh: |
| 1516.20.31 | - - - Của lạc; của dừa; của đậu tươngThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh |
| 1516.20.32 | - - - Của hạt lanhThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh |
| 1516.20.33 | - - - Của ô liuThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh |
| 1516.20.34 | - - - Của quả cọ dầu (SEN)Thuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh |
| 1516.20.35 | - - - Của hạt cọ (SEN)Thuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh |
| 1516.20.39 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng vảy, mảnh |
| — | - - Đã qua hydro hóa, dạng khác: |
| 1516.20.41 | - - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)Thuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác |
| 1516.20.42 | - - - Của dừaThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác |
| 1516.20.43 | - - - Của lạcThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác |
| 1516.20.44 | - - - Của hạt lanhThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác |
| 1516.20.45 | - - - Của ô liuThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác |
| 1516.20.46 | - - - Của quả cọ dầu (SEN)Thuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác |
| 1516.20.47 | - - - Của hạt cọ (SEN)Thuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác |
| 1516.20.48 | - - - Của đậu tươngThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác |
| 1516.20.49 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đã qua hydro hóa, dạng khác |
| — | - - Đã este hóa liên hợp: |
| 1516.20.51 | - - - Của hạt lanhThuộc nhóm: Đã este hóa liên hợp |
| 1516.20.52 | - - - Của ô liuThuộc nhóm: Đã este hóa liên hợp |
| 1516.20.53 | - - - Của đậu tươngThuộc nhóm: Đã este hóa liên hợp |
| 1516.20.54 | - - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừaThuộc nhóm: Đã este hóa liên hợp |
| 1516.20.59 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Đã este hóa liên hợp |
| — | - - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48: |
| 1516.20.61 | - - - Dạng thôThuộc nhóm: Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48 |
| 1516.20.62 | - - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuộc nhóm: Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48 |
| 1516.20.69 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48 |
| — | - - Elaiđin hóa, loại khác: |
| 1516.20.91 | - - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 48Thuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác |
| 1516.20.92 | - - - Của hạt lanhThuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác |
| 1516.20.93 | - - - Của ô liuThuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác |
| 1516.20.94 | - - - Của đậu tươngThuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác |
| 1516.20.96 | - - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)Thuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác |
| 1516.20.98 | - - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừaThuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác |
| 1516.20.99 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Elaiđin hóa, loại khác |
| 1517Cả nhóm 4 số | Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16 |
| 151710Cả nhóm 6 số | - Margarin, trừ loại margarin lỏng: |
| 1517.10.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
| 1517.10.90 | - - Loại khác |
| 151790Cả nhóm 6 số | - Loại khác: |
| 1517.90.10 | - - Chế phẩm giả ghee |
| 1517.90.20 | - - Margarin lỏng |
| 1517.90.30 | - - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn |
| — | - - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening: |
| 1517.90.43 | - - - ShorteningThuộc nhóm: Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening |
| 1517.90.44 | - - - Chế phẩm giả mỡ lợnThuộc nhóm: Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening |
| 1517.90.50 | - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| — | - - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng: |
| 1517.90.61 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu lạcThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| 1517.90.62 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thôThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| 1517.90.63 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kgThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| 1517.90.64 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kgThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| 1517.90.65 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| 1517.90.66 | - - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| 1517.90.67 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừaThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| 1517.90.68 | - - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipeThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| 1517.90.69 | - - - Loại khácThuộc nhóm: Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng |
| 1517.90.90 | - - Loại khác |
| 1518Cả nhóm 4 số | Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16 |
| — | - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16: |
| 1518.00.14 | - - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừaThuộc nhóm: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16 |
| 1518.00.15 | - - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanhThuộc nhóm: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16 |
| 1518.00.16 | - - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liuThuộc nhóm: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16 |
| 1518.00.19 | - - Loại khácThuộc nhóm: Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16 |
| 1520Cả nhóm 4 số | Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin. |
| 1520.00.10 | - Glyxerin thô |
| 1520.00.90 | - Loại khác |
| 1521Cả nhóm 4 số | Sáp thực vật (trừ triglyxerit) |
| 1521.10.00 | - Sáp thực vật |