| 3602.00.00 | Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩyTên sản phẩm, hàng hóa: Thuốc nổ Amonit AD1 | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-23:2024/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ TNP1QCVN: QCVN 12-1:2021/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiênQCVN: QCVN 12-4:2021/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ ANFOQCVN: QCVN 12-27:2024/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ ANFO chịu nướcQCVN: QCVN 12-9:2022/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiênQCVN: QCVN 04:2020/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiênQCVN: QCVN 03:2020/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổQCVN: QCVN 12-26:2024/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ nhũ tương tạo biên dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổQCVN: QCVN 12- 16:2023/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạngYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 05:2020/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổQCVN: QCVN 06:2020/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ nhũ tương rờiYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-10:2022/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ nhũ tương rời bao góiQCVN: QCVN 12-2:2021/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ HexogenYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-13:2022/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT)QCVN: QCVN 12-12:2022/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ OctogenQCVN: QCVN 12- 17:2023/BCT |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ PentritQCVN: QCVN 12- 18:2023/BCT |
| — | Phụ kiện nổ công nghiệp |
| 3603.60.00 | Kíp nổ đốt số 8Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-29:2024/BCT |
| 3603.60.00 | Kíp nổ điện số 8QCVN: QCVN 12-25:2024/BCT |
| 3603.60.00 | Kíp nổ điện vi saiQCVN: QCVN 12-28:2024/BCT |
| 3603.60.00 | Kíp nổ điện vi sai an toànQCVN: QCVN 12- 14:2023/BCT |
| 3603.40.00 | Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗQCVN: QCVN 12- 20:2023/BCT |
| 3603.40.00 | Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí bụi nổQCVN: QCVN 12- 21:2023/BCT |
| 3603.40.00 | Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổQCVN: QCVN 12- 22:2023/BCT |
| 3603.40.00 | Kíp vi sai phi điện MSQCVN: QCVN 12-5:2022/BCT |
| 3603.40.00 | Kíp vi sai phi điện nổ chậm LPQCVN: QCVN 12-6:2022/BCT |
| 3603.40.00 | Kíp nổ điện tửQCVN: QCVN 12- 19:2023/BCT |
| 3603.40.00 | Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL)QCVN: QCVN 12-8:2022/BCT |
| 3603.20.00 | Dây dẫn tín hiệu nổQCVN: QCVN 12- 15:2023/BCT |
| 3603.20.00 | Dây cháy chậm công nghiệpQCVN: QCVN 12-30:2024/BCT |
| 3603.20.00 | Dây nổ chịu nướcQCVN: QCVN 12-31:2024/BCT |
| 3603.20.00 | Dây nổ thườngQCVN: QCVN 12-7:2022/BCT |
| 3602.00.00 | Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệpQCVN: QCVN 12-24:2024/BCT |
| 3602.00.00 | Mìn phá đá quá cỡQCVN: QCVN 12-3:2021/BCT |
| 3602.00.00 | Mồi nổ tăng cườngQCVN: QCVN 12-11:2022/BCT |
| — | Máy, thiết bị công nghiệp, vật tư |