33/2026/TT-BCTPhụ lục — Mục A (rủi ro trung bình)Đang hiệu lực · từ 01/07/2026

Hàng của Bộ Công Thương rủi ro trung bình phải công bố hợp quy

Hàng thuộc Phụ lục — Mục A (rủi ro trung bình) 33/2026/TT-BCT: Công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng hàng, dựa trên chứng nhận của tổ chức được công nhận, tự đánh giá có kết quả thử nghiệm, hoặc tổ chức được chỉ định. Không có bước kiểm tra tại cửa khẩu. 163 dòng hàng hoá, chép nguyên văn từ phụ lục. 33/2026/TT-BCT có hiệu lực từ 01/07/2026.

Ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương. Ban hành bởi Bộ Công Thương, hiệu lực từ 01/07/2026.

Rà soát 07/08/2026158/163 dòng có mã HSXem văn bản gốcTất cả danh mục
Số dòng phụ lục
163158 dòng có mã HS
Hiệu lực từ
01/07/2026Đang hiệu lực
Nghĩa vụ
Công bố hợp quyThay thế 41/2023/TT-BCT

Kết luận nhanh

Hàng thuộc Phụ lục — Mục A (rủi ro trung bình) thì phải làm gì

Công bố hợp quy theo QCVN ghi tại dòng hàng, dựa trên chứng nhận của tổ chức được công nhận, tự đánh giá có kết quả thử nghiệm, hoặc tổ chức được chỉ định. Không có bước kiểm tra tại cửa khẩu.

Không bị kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu

Mục B (rủi ro cao) của phụ lục rỗng — đúng một dòng với cả năm ô là dấu gạch ngang. Mà theo khoản 3 Điều 5 Thông tư 34/2026/TT-BCT, trình tự kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu được viết cho hàng rủi ro CAO, còn hàng rủi ro TRUNG BÌNH thì "không phải thực hiện lại việc công bố hợp quy". Hệ quả: hiện KHÔNG mặt hàng nào thuộc Bộ Công Thương bị kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu.

Không được lưu thông trước khi công bố hợp quy

Thông quan không phải là hết nghĩa vụ. Hàng thuộc Mục A phải công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ghi tại dòng, dựa trên chứng nhận của tổ chức được công nhận, tự đánh giá có kết quả thử nghiệm, hoặc chứng nhận của tổ chức được chỉ định — theo phương thức 5 hoặc 7 của Thông tư 14/2026/TT-BKHCN.

Quy chuẩn cũ nói khác thì theo Thông tư này

Khoản 3 Điều 3: quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ban hành TRƯỚC ngày Thông tư có hiệu lực mà quy định biện pháp quản lý chất lượng khác thì thực hiện theo Thông tư này. Khoản 4 Điều 3: nếu quy chuẩn được dẫn chiếu bị sửa đổi, bổ sung hay thay thế thì áp dụng bản mới. Đọc quy chuẩn cũ rồi kết luận nghĩa vụ nặng hơn là sai.

Danh mục mã HS

163 dòng của Phụ lục — Mục A (rủi ro trung bình), chép nguyên văn

Nhóm theo chương của biểu thuế. Mã 8 số áp dụng đúng mã đó; dòng phủ cả một nhóm được đánh dấu riêng. Dòng để trống mã là dòng tiêu đề của phụ lục — trang không tự gán mã. Bấm vào mã để mở tra cứu HS chi tiết.

158 mã · 163 dòng · 28 chương
48Giấy, bìa và các sản phẩm bằng bột giấy, giấy, bìa2 mã
48 Giấy, bìa và các sản phẩm bằng bột giấy, giấy, bìa
4803.00.304803.00.90Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờTên sản phẩm, hàng hóa: Khăn giấy và giấy vệ sinh | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 09:2015/BCT
4818.10.004818.20.004818.90.003 mãGiấy vệ sinh và giấy tương tự, dùng trong gia đình hoặc trong vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, khăn lau bằng giấy
Hóa chất và sản phẩm chứa hóa chất
85Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh14 mã
85 Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận cùng thiết bị ghi, tái tạo âm thanh, hình ảnh
8539.31.30Bóng đèn huỳnh quang com-pắc đã có chấn lưu lắp liền(SEN) (Đèn huỳnh quang compact (CFL) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường ≤ 30 W)Tên sản phẩm, hàng hóa: Đèn huỳnh quang | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 1; Phương thức 5 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 02A:2020/BCT
8539.31.90Loại khác (Đèn huỳnh quang compact (CFL) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường ≤ 30 W; Đèn huỳnh quang ống thẳng (LFLs) dùng cho mục đích chiếu sáng thông thường (Triband phosphor < 60 W; Halophosphate phosphor ≤ 40 W)
8539.39.40Bóng đèn huỳnh quang ca-tốt lạnh khác (Đèn huỳnh quang ca tốt nguội và đèn huỳnh quang điện cực bên ngoài (CCFL và EEFL) cho màn hình điện tử (Chiều dài ≤ 500 mm; Chiều dài > 500 mm và ≤ 1500 mm; Chiều dài > 1.500 mm))
8504.33.118504.34.118504.34.148504.34.228504.34.258504.33.198504.34.128504.34.138504.34.158504.34.168504.34.238504.34.248504.34.268504.34.2914 mãMáy biến áp phòng nổYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 8 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 03:2019/BCT
8501.10.298501.10.498501.10.598501.10.998501.20.198501.20.298501.31.408501.32.128501.32.928501.33.008501.34.008501.40.198501.40.298501.51.198501.52.198501.52.298501.52.398501.53.0018 mãĐộng cơ điện phòng nổYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 22:2023/BCT
8535.21.108535.21.908535.29.003 mãKhởi động từ phòng nổQCVN: QCVN 15:2021/BCT
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
8535.21.108535.21.908535.29.003 mãÁptômát phòng nổQCVN: QCVN 14:2021/BCT
8537.20.90Tủ phân phối điện áp 6 kV phòng nổQCVN: QCVN 17:2022/BCT
8535.21.908535.29.908535.30.908536.50.994 mãKhởi động mềm phòng nổQCVN: QCVN 23:2024/BCT
Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.
8502.11.008502.12.108502.12.208502.13.208502.13.908502.20.108502.20.208502.20.308502.20.428502.20.498502.39.108502.39.208502.39.328502.39.3914 mãMáy phát điện phòng nổQCVN: QCVN 07:2020/BCT
8535.90.90Rơle bảo vệ rò điện điện áp đến 1140 V phòng nổQCVN: QCVN 18:2022/BCT
8544.20.118544.20.198544.20.218544.20.298544.42.948544.42.958544.42.968544.42.978544.42.998544.49.228544.49.238544.49.298544.49.418544.49.498544.60.118544.60.198544.60.218544.60.2918 mãCáp điện phòng nổQCVN: QCVN 21:2023/BCT
8539.31.908539.52.90Đèn chiếu sáng phòng nổQCVN: QCVN 24:2024/BCT
8543.70.90Máy nổ mìn điệnYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5, Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 01:2015/BCT
28Hóa chất vô cơ và các hợp chất của kim loại quý, kim loại đất hiếm, nguyên tố phóng xạ7 mã
28 Hóa chất vô cơ và các hợp chất của kim loại quý, kim loại đất hiếm, nguyên tố phóng xạ
2815.11.002815.12.00Natri hydroxit (tên tiếng Anh: Sodium Hydroxide), xút ăn da (caustic soda) hoặc kiềm natri, tồn tại dưới dạng rắn hoặc lỏngTên sản phẩm, hàng hóa: Natri hydroxit công nghiệpQCVN: QCVN 03A:2020/BCT
2814.20.00Amoniac lỏng công nghiệp hàm lượng từ 10% đến 35%Tên sản phẩm, hàng hóa: Amoniac công nghiệpQCVN: QCVN 07A:2020/BCT
2834.29.90Natri nitrat, công thức hóa học NaNO₃, hàm lượng NaNO₃ ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpTên sản phẩm, hàng hóa: Natri nitrat (NaNO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpQCVN: QCVN 04A:2020/BCT
2829.11.00Natri clorat, công thức hóa học NaClO₃, hàm lượng NaClO₃ ≥ 84,0%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpTên sản phẩm, hàng hóa: Natri clorat (NaClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpQCVN: QCVN 04A:2020/BCT
2834.21.00Kali nitrat, công thức hóa học KNO₃, hàm lượng KNO₃ ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpTên sản phẩm, hàng hóa: Kali nitrat (KNO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpQCVN: QCVN 04A:2020/BCT
2829.19.00Kali clorat, công thức hóa học KClO₃, hàm lượng KClO₃ ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpTên sản phẩm, hàng hóa: Kali clorat (KClO3) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpQCVN: QCVN 04A:2020/BCT
2829.90.90Kali perclorat, công thức hóa học KClO₄, hàm lượng KClO₄ ≥ 98,5%, sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpTên sản phẩm, hàng hóa: Kali perclorat (KClO4) sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệpQCVN: QCVN 04A:2020/BCT
38Các sản phẩm hóa chất khác1 mã
38 Các sản phẩm hóa chất khác
3824.99.99Dạng lỏng: Dung dịch màu vàng hoặc vàng nhạt; Dạng bột: Bột mịn, màu trắng ngà hoặc ánh vàng.Tên sản phẩm, hàng hóa: Poly Aluminium Chloride (PAC)QCVN: QCVN 06A:2020/BCT
32Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da, tannin, thuốc nhuộm, thuốc màu, sơn, véc ni, ma tít và mực3 mã
32 Chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da, tannin, thuốc nhuộm, thuốc màu, sơn, véc ni, ma tít và mực
3208.10.903208.20.903208.90.903 mãSơn và vecni, kể cả men tráng và dầu bóng, làm từ polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nướcTên sản phẩm, hàng hóa: Các loại sơnQCVN: QCVN 08:2020/BCT
3209.10.403209.10.903209.10.003 mãSơn và vecni, kể cả men tráng và dầu bóng, làm từ polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước
3210.00.203210.00.303210.00.993 mãSơn và vecni khác, kể cả men tráng, dầu bóng và màu keo; thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da
50Tơ tằm1 mã
50 Tơ tằm
5007.10.205007.10.305007.10.905007.20.205007.20.305007.20.905007.90.205007.90.305007.90.909 mãVải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằmTên sản phẩm, hàng hóa: Sản phẩm dệt may | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 01:2017/BCT
51Lông cừu, lông động vật mịn hoặc thô, sợi từ lông đuôi, bờm ngựa và vải dệt thoi từ chúng3 mã
51 Lông cừu, lông động vật mịn hoặc thô, sợi từ lông đuôi, bờm ngựa và vải dệt thoi từ chúng
5111.11.005111.19.005111.20.005111.30.005111.90.005 mãVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
5112.11.105112.11.905112.19.105112.19.905112.20.005112.30.005112.90.007 mãVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
52Bông5 mã
52 Bông
5208.21.005208.22.005208.23.005208.29.005208.31.105208.31.905208.32.005208.33.005208.39.005208.41.105208.41.905208.42.105208.42.905208.43.005208.49.005208.51.105208.51.905208.52.105208.52.905208.59.105208.59.205208.59.9022 mãVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
5209.21.005209.22.005209.29.005209.31.005209.32.005209.39.005209.41.005209.42.005209.43.005209.49.005209.51.105209.51.905209.52.105209.52.905209.59.105209.59.9016 mãVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
5210.21.005210.29.005210.31.005210.32.005210.39.005210.41.105210.41.905210.49.005210.51.105210.51.905210.59.105210.59.9012 mãVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
5211.20.005211.31.005211.32.005211.39.005211.41.105211.41.905211.42.005211.43.005211.49.005211.51.105211.51.905211.52.105211.52.905211.59.105211.59.9015 mãVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
5212.12.005212.13.005212.14.005212.15.105212.15.905212.21.005212.22.005212.23.005212.24.005212.25.105212.25.9011 mãVải dệt thoi khác từ bông
53Xơ dệt gốc thực vật khác, sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy3 mã
53 Xơ dệt gốc thực vật khác, sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
5309.11.005309.19.005309.21.005309.29.004 mãVải dệt thoi từ sợi lanh
5310.90.00Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5311.00.105311.00.205311.00.903 mãVải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
54Sợi filament nhân tạo, dải và dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo2 mã
54 Sợi filament nhân tạo, dải và dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
5407.42.005407.43.005407.44.005407.51.005407.52.005407.53.005407.54.005407.61.105407.61.905407.69.105407.69.905407.71.005407.72.005407.73.005407.74.005407.81.005407.82.005407.83.005407.84.005407.91.005407.92.005407.93.005407.94.0023 mãVải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
5408.21.005408.22.005408.23.005408.24.005408.31.005408.32.005408.33.005408.34.008 mãVải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
55Xơ, sợi staple nhân tạo5 mã
55 Xơ, sợi staple nhân tạo
5512.11.005512.19.005512.21.005512.29.005512.91.005512.99.006 mãCác loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
5513.11.005513.12.005513.13.005513.19.005513.21.005513.23.005513.29.005513.31.005513.39.005513.41.005513.49.0011 mãVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
5514.11.005514.12.005514.19.005514.21.005514.22.005514.23.005514.29.005514.30.005514.41.005514.42.005514.43.005514.49.0012 mãVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
5515.11.005515.12.005515.13.005515.19.005515.21.005515.22.005515.29.005515.91.005515.99.105515.99.9010 mãCác loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
5516.11.005516.12.005516.13.005516.14.005516.21.005516.22.005516.23.005516.24.005516.31.005516.32.005516.33.005516.34.005516.41.005516.42.005516.43.005516.44.005516.91.005516.92.005516.93.005516.94.0020 mãVải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
56Mền xơ, phớt, sản phẩm không dệt, sợi đặc biệt, sợi xe, chão, thừng và cáp3 mã
56 Mền xơ, phớt, sản phẩm không dệt, sợi đặc biệt, sợi xe, chão, thừng và cáp
5601.21.005601.22.105601.22.905601.29.005601.30.105601.30.205601.30.907 mãMền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)
5602.10.005602.21.005602.29.005602.90.004 mãPhớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
5603.11.005603.12.005603.13.005603.14.005603.91.005603.92.005603.93.005603.94.008 mãCác sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp
57Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác5 mã
57 Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
5701.10.105701.10.905701.90.115701.90.195701.90.205701.90.915701.90.997 mãThảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện
5702.10.005702.20.005702.31.005702.32.005702.39.105702.39.205702.39.905702.41.105702.41.905702.42.105702.42.905702.49.115702.49.195702.49.205702.49.915702.49.995702.50.105702.50.205702.50.905702.91.105702.91.905702.92.105702.92.905702.99.115702.99.195702.99.205702.99.915702.99.9928 mãThảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự
5703.10.105703.10.205703.10.305703.10.905703.21.005703.29.105703.29.905703.31.005703.39.105703.39.905703.90.115703.90.195703.90.215703.90.225703.90.295703.90.915703.90.925703.90.935703.90.9919 mãThảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện
5704.10.005704.20.005704.90.003 mãThảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện
5705.00.115705.00.195705.00.215705.00.295705.00.915705.00.925705.00.997 mãCác loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện
58Các loại vải dệt thoi đặc biệt, vải chần sợi vòng, hàng ren, thảm trang trí, hàng trang trí và hàng thêu6 mã
58 Các loại vải dệt thoi đặc biệt, vải chần sợi vòng, hàng ren, thảm trang trí, hàng trang trí và hàng thêu
5801.10.105801.10.905801.21.105801.21.905801.22.105801.22.905801.23.105801.23.905801.26.105801.26.905801.27.105801.27.905801.31.105801.31.905801.32.105801.32.905801.33.105801.33.905801.36.105801.36.905801.37.115801.37.125801.37.915801.37.925801.90.115801.90.195801.90.915801.90.9928 mãCác loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06
5802.10.105802.10.905802.20.105802.20.905802.30.105802.30.205802.30.305802.30.908 mãVải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03
5803.00.105803.00.205803.00.305803.00.904 mãVải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06
5804.10.115804.10.195804.10.215804.10.295804.10.915804.10.995804.21.105804.21.905804.29.105804.29.905804.30.0011 mãCác loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06
5806.10.105806.10.205806.10.905806.20.105806.20.905 mãVải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)
5811.00.105811.00.90Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10
59Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp và hàng dệt dùng trong công nghiệp2 mã
59 Vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp và hàng dệt dùng trong công nghiệp
5903.10.105903.10.905903.20.005903.90.105903.90.905 mãVải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
5905.00.105905.00.90Các loại vải dệt phủ tường
60Các loại hàng dệt kim hoặc móc6 mã
60 Các loại hàng dệt kim hoặc móc
6001.10.006001.21.006001.22.006001.29.006001.91.006001.92.206001.92.306001.92.906001.99.009 mãVải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc
6002.40.006002.90.00Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01
6003.10.006003.20.006003.30.006003.40.006003.90.005 mãVải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
6004.10.106004.10.906004.90.003 mãVải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01
6005.21.006005.22.006005.23.006005.24.006005.35.006005.36.106005.36.906005.37.106005.37.906005.38.106005.38.906005.39.106005.39.906005.41.006005.42.006005.43.006005.44.006005.90.106005.90.9019 mãVải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
6006.10.006006.21.006006.22.006006.23.006006.24.006006.31.106006.31.206006.31.906006.32.106006.32.206006.32.906006.33.106006.33.906006.34.106006.34.906006.41.106006.41.906006.42.106006.42.906006.43.106006.43.906006.44.106006.44.906006.90.0024 mãVải dệt kim hoặc móc khác
61Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dệt kim hoặc móc15 mã
61 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dệt kim hoặc móc
6101.20.006101.30.006101.90.003 mãÁo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03
6102.10.006102.20.006102.30.006102.90.004 mãÁo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04
6103.10.006103.22.006103.23.006103.29.006103.31.006103.32.006103.33.006103.39.106103.39.906103.41.006103.42.006103.43.006103.49.0013 mãBộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6104.13.006104.19.206104.19.906104.22.006104.23.006104.29.006104.31.006104.32.006104.33.006104.39.006104.41.006104.42.006104.43.006104.44.006104.49.006104.51.006104.52.006104.53.006104.59.006104.61.006104.62.006104.63.006104.69.0023 mãBộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
6105.10.006105.20.106105.20.206105.90.004 mãÁo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6106.10.006106.20.006106.90.003 mãÁo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
6107.11.006107.12.006107.19.006107.21.006107.22.006107.29.006107.91.006107.99.008 mãQuần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6108.11.006108.19.206108.19.306108.19.406108.19.906108.21.006108.22.006108.29.006108.31.006108.32.006108.39.006108.91.006108.92.006108.99.0014 mãVáy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
6109.10.106109.10.206109.90.106109.90.206109.90.305 mãÁo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc
6110.11.006110.12.006110.19.006110.20.006110.30.006110.90.006 mãÁo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc
6111.20.006111.30.006111.90.106111.90.904 mãQuần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc
6112.11.006112.12.006112.19.006112.20.006112.31.006112.39.006112.41.106112.41.906112.49.106112.49.9010 mãBộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc
6114.20.006114.30.906114.90.106114.90.904 mãCác loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc
6115.10.106115.10.906115.21.006115.22.006115.29.106115.29.906115.30.106115.30.906115.94.006115.95.006115.96.006115.99.0012 mãQuần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
6116.10.106116.10.906116.91.006116.92.006116.93.006116.99.006117.10.106117.10.906117.80.116117.80.196117.80.206117.80.906117.90.0013 mãGăng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc
62Quần áo và hàng may mặc phụ trợ không dệt kim hoặc móc18 mã
62 Quần áo và hàng may mặc phụ trợ không dệt kim hoặc móc
6201.20.106201.20.906201.30.106201.30.906201.40.106201.40.906201.90.116201.90.196201.90.216201.90.296201.90.9011 mãÁo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03
6202.20.106202.20.906202.30.106202.30.906202.40.106202.40.906202.90.106202.90.206202.90.909 mãÁo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04
6203.11.006203.12.006203.19.116203.19.196203.19.216203.19.296203.19.906203.22.106203.22.906203.23.006203.29.106203.29.906203.31.006203.32.106203.32.906203.33.006203.39.006203.41.006203.42.106203.42.906203.43.006203.49.106203.49.9023 mãBộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
6204.11.006204.12.106204.12.906204.13.006204.19.116204.19.196204.19.906204.21.006204.22.106204.22.906204.23.006204.29.106204.29.906204.31.006204.32.106204.32.906204.33.006204.39.116204.39.196204.39.906204.41.006204.42.106204.42.906204.43.006204.44.006204.49.106204.49.906204.51.006204.52.106204.52.906204.53.006204.59.106204.59.906204.61.006204.62.006204.63.006204.69.0037 mãBộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
6205.20.106205.20.206205.20.906205.30.106205.30.906205.90.106205.90.916205.90.926205.90.999 mãÁo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai
6206.10.106206.10.906206.20.006206.30.106206.30.906206.40.006206.90.007 mãÁo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
6207.11.006207.19.006207.21.106207.21.906207.22.006207.29.106207.29.906207.91.006207.99.106207.99.9010 mãÁo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai
6208.11.006208.19.006208.21.106208.21.906208.22.006208.29.106208.29.906208.91.106208.91.906208.92.106208.92.906208.99.106208.99.9013 mãÁo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
6209.20.306209.20.406209.20.906209.30.106209.30.306209.30.406209.30.906209.90.008 mãQuần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em
6210.10.906210.20.906210.30.906210.40.906210.50.905 mãQuần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
6211.11.006211.12.006211.20.006211.32.106211.32.206211.32.906211.33.106211.33.206211.33.306211.33.406211.33.906211.39.106211.39.206211.39.306211.39.406211.39.906211.42.106211.42.206211.42.306211.42.906211.43.106211.43.206211.43.306211.43.406211.43.506211.43.606211.43.706211.43.9028 mãBộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác
6211.49.106211.49.206211.49.316211.49.396211.49.506211.49.606211.49.907 mãSản phẩm dệt mayÔ "Mô tả sản phẩm, hàng hóa" để TRỐNG trong chính văn bản; tên lấy từ ô "Tên sản phẩm, hàng hóa" gộp dòng (w:vMerge) của nhóm
6212.10.116212.10.196212.10.916212.10.996212.20.106212.20.906212.30.106212.30.906212.90.116212.90.126212.90.196212.90.916212.90.926212.90.9914 mãXu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
6213.20.106213.20.906213.90.116213.90.196213.90.916213.90.996 mãKhăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ
6214.10.106214.10.906214.20.006214.30.106214.30.906214.40.106214.40.906214.90.106214.90.909 mãKhăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự
6215.10.106215.10.906215.20.106215.20.906215.90.106215.90.906 mãCà vạt, nơ con bướm và cravat
6216.00.106216.00.916216.00.926216.00.994 mãGăng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay
6217.10.106217.10.906217.90.003 mãHàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12
63Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác, bộ vải, quần áo và hàng dệt đã qua sử dụng, vải vụn6 mã
63 Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác, bộ vải, quần áo và hàng dệt đã qua sử dụng, vải vụn
6301.10.006301.20.006301.30.106301.30.906301.40.106301.40.906301.90.106301.90.908 mãChăn và chăn du lịch
6302.10.006302.21.006302.22.106302.22.906302.29.006302.31.006302.32.106302.32.906302.39.006302.40.006302.51.106302.51.906302.53.006302.59.106302.59.906302.60.006302.91.006302.93.006302.99.106302.99.9020 mãVỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6303.12.006303.19.106303.19.906303.91.006303.92.006303.99.006 mãMàn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
6304.11.006304.19.106304.19.206304.19.906304.20.006304.91.106304.91.906304.92.006304.93.006304.99.0010 mãCác sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
6307.10.106307.10.206307.10.903 mãCác mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ
64Giày, dép, ghệt và sản phẩm tương tự cùng các bộ phận của chúng1 mã
64 Giày, dép, ghệt và sản phẩm tương tự cùng các bộ phận của chúng
6404.11.106404.11.206404.11.903 mãGiày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng vật liệu dệt
65Mũ và các vật đội đầu khác cùng các bộ phận của chúng4 mã
65 Mũ và các vật đội đầu khác cùng các bộ phận của chúng
6501.00.00Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)
6502.00.00Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6505.00.106505.00.206505.00.903 mãCác loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
94Đồ nội thất, bộ đồ giường, đệm, đèn và bộ đèn chưa được chi tiết ở nơi khác, biển hiệu chiếu sáng và nhà lắp ghép1 mã
94 Đồ nội thất, bộ đồ giường, đệm, đèn và bộ đèn chưa được chi tiết ở nơi khác, biển hiệu chiếu sáng và nhà lắp ghép
949404.10.009404.21.109404.21.209404.29.109404.29.20404042990Cả nhóm 7 số949404.30.009404.40.009404.90.009 mãKhung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc
Thuốc nổ công nghiệp, thuốc nổ mạnh
36Chất nổ, sản phẩm pháo, diêm, hợp kim tự cháy và các chế phẩm dễ cháy35 mã
36 Chất nổ, sản phẩm pháo, diêm, hợp kim tự cháy và các chế phẩm dễ cháy
3602.00.00Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩyTên sản phẩm, hàng hóa: Thuốc nổ Amonit AD1 | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-23:2024/BCT
3602.00.00Thuốc nổ TNP1QCVN: QCVN 12-1:2021/BCT
3602.00.00Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiênQCVN: QCVN 12-4:2021/BCT
3602.00.00Thuốc nổ ANFOQCVN: QCVN 12-27:2024/BCT
3602.00.00Thuốc nổ ANFO chịu nướcQCVN: QCVN 12-9:2022/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiênQCVN: QCVN 04:2020/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiênQCVN: QCVN 03:2020/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổQCVN: QCVN 12-26:2024/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương tạo biên dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổQCVN: QCVN 12- 16:2023/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạngYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 05:2020/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổQCVN: QCVN 06:2020/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương rờiYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-10:2022/BCT
3602.00.00Thuốc nổ nhũ tương rời bao góiQCVN: QCVN 12-2:2021/BCT
3602.00.00Thuốc nổ HexogenYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-13:2022/BCT
3602.00.00Thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT)QCVN: QCVN 12-12:2022/BCT
3602.00.00Thuốc nổ OctogenQCVN: QCVN 12- 17:2023/BCT
3602.00.00Thuốc nổ PentritQCVN: QCVN 12- 18:2023/BCT
Phụ kiện nổ công nghiệp
3603.60.00Kíp nổ đốt số 8Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 12-29:2024/BCT
3603.60.00Kíp nổ điện số 8QCVN: QCVN 12-25:2024/BCT
3603.60.00Kíp nổ điện vi saiQCVN: QCVN 12-28:2024/BCT
3603.60.00Kíp nổ điện vi sai an toànQCVN: QCVN 12- 14:2023/BCT
3603.40.00Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗQCVN: QCVN 12- 20:2023/BCT
3603.40.00Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí bụi nổQCVN: QCVN 12- 21:2023/BCT
3603.40.00Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổQCVN: QCVN 12- 22:2023/BCT
3603.40.00Kíp vi sai phi điện MSQCVN: QCVN 12-5:2022/BCT
3603.40.00Kíp vi sai phi điện nổ chậm LPQCVN: QCVN 12-6:2022/BCT
3603.40.00Kíp nổ điện tửQCVN: QCVN 12- 19:2023/BCT
3603.40.00Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL)QCVN: QCVN 12-8:2022/BCT
3603.20.00Dây dẫn tín hiệu nổQCVN: QCVN 12- 15:2023/BCT
3603.20.00Dây cháy chậm công nghiệpQCVN: QCVN 12-30:2024/BCT
3603.20.00Dây nổ chịu nướcQCVN: QCVN 12-31:2024/BCT
3603.20.00Dây nổ thườngQCVN: QCVN 12-7:2022/BCT
3602.00.00Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệpQCVN: QCVN 12-24:2024/BCT
3602.00.00Mìn phá đá quá cỡQCVN: QCVN 12-3:2021/BCT
3602.00.00Mồi nổ tăng cườngQCVN: QCVN 12-11:2022/BCT
Máy, thiết bị công nghiệp, vật tư
84Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận1 mã
84 Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí cùng các bộ phận
8425.31.00Loại chạy bằng động cơ điệnTên sản phẩm, hàng hóa: Tời trục mỏ | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 02:2016/BCTSửa đổi 1:2019 QCVN 02:2016/BCT
73Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép5 mã
73 Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
7308.40.90Vì chống thủy lực sử dụng trong mỏ than hầm lòQCVN: QCVN 03:2017/BCT
7311.00.297311.00.99Bồn chứa khí dầu mỏ hóa lỏngYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 8 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 02:2020/BCT
7311.00.23Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)Tên sản phẩm, hàng hóa: Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng thép | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 04:2013/BCT
7311.00.24Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
7311.00.91Có dung tích không quá 7,3 lítTên sản phẩm, hàng hóa: Chai LPG miniQCVN: QCVN 02:2017/BCT
Tiền chất thuốc nổ
90Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật và các bộ phận1 mã
90 Dụng cụ, thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra chính xác, y tế, phẫu thuật và các bộ phận
9020.00.90Bình tự cứu cá nhân sử dụng trong mỏ hầm lòYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 01:2018/BCT
39Plastic và các sản phẩm bằng plastic1 mã
39 Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3923.30.20Bình chứa nhiều lớp được gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho khí nén hoặc khí hóa lỏngTên sản phẩm, hàng hóa: Chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng bằng composite | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 16:2022/BCT
31Phân bón2 mã
31 Phân bón
3102.30.00Amoni nitrat dạng tinh thể, công thức hóa học NH₄NO₃, hàm lượng NH₄NO₃ ≥ 98,5%, dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tươngTên sản phẩm, hàng hóa: Amoni nitrat (NH4NO3) dạng tinh thể dùng để sản xuất thuốc nổ nhũ tương | Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: - Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên một trong những kết quả sau: + Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định theo quy định của pháp luật hoặc; + Kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định hoạt động đánh giá sự phù hợp phục vụ quản lý nhà nước được quy định tại khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP. - Phương thức đánh giá sự phù hợp: Phương thức 5; Phương thức 7 ban hành kèm theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.QCVN: QCVN 05:2015/BCT
3102.30.00Amoni nitrat dạng hạt xốp, công thức hóa học NH₄NO₃, hàm lượng NH₄NO₃ ≥ 98,5%, dùng để sản xuất thuốc nổ ANFOTên sản phẩm, hàng hóa: Amoni nitrat (NH4NO3) dạng hạt xốp dùng để sản xuất thuốc nổ ANFOQCVN: QCVN 03:2012/BCT

Nguồn: Phụ lục — Mục A (rủi ro trung bình), 33/2026/TT-BCT. Rà soát 07/08/2026. Xem văn bản gốc

Phạm vi & quy tắc đọc bảng

Điều gì quyết định hàng của bạn có thuộc danh mục

Cột "Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng" của phụ lục ghi: công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên MỘT trong ba kết quả — kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận; hoặc kết quả TỰ ĐÁNH GIÁ của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định; hoặc kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định theo khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định 37/2026/NĐ-CP. Phương thức đánh giá sự phù hợp: phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư 14/2026/TT-BKHCN. Khoản 3 Điều 3: nếu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ban hành TRƯỚC ngày Thông tư có hiệu lực quy định khác về biện pháp quản lý chất lượng thì thực hiện theo Thông tư này. Khoản 4 Điều 3: khi quy chuẩn được dẫn chiếu bị sửa đổi hoặc thay thế thì áp dụng bản mới. ⚠️ HỆ QUẢ CỦA MỤC B RỖNG: khoản 3 Điều 5 Thông tư 34/2026/TT-BCT viết trình tự kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu cho hàng "có mức độ rủi ro CAO" (Điều 83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP), và điểm d cùng khoản nói hàng nhập khẩu có mức độ rủi ro TRUNG BÌNH "không phải thực hiện lại việc công bố hợp quy" (Điều 86). Mục B không có mặt hàng nào, nên ở thời điểm này KHÔNG mặt hàng nào thuộc Bộ Công Thương bị kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu.

Không thuộc danh mục này nghĩa là gì

Phụ lục này chỉ là một trong nhiều danh mục quản lý chuyên ngành. Một mặt hàng không có trong đây vẫn có thể thuộc danh mục của bộ khác, hoặc chịu quản lý theo điều kiện khác. Trang này không thay cho việc tra cứu đầy đủ trước khi làm thủ tục.

Hiệu lực & chuyển tiếp

Các mốc hiệu lực của danh mục

  1. Trước 01/07/2026

    Giấy chứng nhận và dấu hợp quy cấp trước 01/7/2026 dùng tiếp, không phải đăng ký lại

    Điều 5: tổ chức, cá nhân đã thực hiện đánh giá phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật và công bố hợp quy TRƯỚC ngày Thông tư có hiệu lực được tiếp tục sử dụng giấy chứng nhận hợp quy và dấu hợp quy đến hết thời hạn hiệu lực, và KHÔNG phải thực hiện đăng ký lại bản công bố hợp quy.

  2. 01/07/2026

    33/2026/TT-BCT có hiệu lực

    Danh mục bắt đầu áp dụng từ ngày này. 41/2023/TT-BCT bị bãi bỏ.

Cơ quan phụ tráchCục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương) — điểm a khoản 1 Điều 4 giao Cục hướng dẫn các đơn vị chức năng trong Bộ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai Thông tư.

Câu hỏi thường gặp

Câu hỏi thường gặp về Phụ lục — Mục A (rủi ro trung bình) 33/2026/TT-BCT

Phụ lục — Mục A (rủi ro trung bình) Thông tư 33/2026/TT-BCT áp dụng cho những mặt hàng nào?
Mục A của Phụ lục — Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro TRUNG BÌNH thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương, 163 dòng mang 958 mã HS, chia sáu nhóm cấp 1: 1. khăn giấy và giấy vệ sinh — 2. hóa chất và sản phẩm chứa hóa chất (đèn huỳnh quang, natri hydroxit công nghiệp, PAC, amoniac công nghiệp, các loại sơn…) — cùng các nhóm dệt may, sản phẩm điện, thực phẩm thuộc quản lý của Bộ, và 6. tiền chất thuốc nổ dùng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp (natri clorat, kali nitrat, kali clorat, kali perclorat). Thông tư làm hết hiệu lực Thông tư 41/2023/TT-BCT — danh mục "hàng hóa có khả năng gây mất an toàn" của khung cũ. Mục B (rủi ro cao) của cùng phụ lục RỖNG: một dòng với cả năm ô đều là dấu gạch ngang.
Làm sao biết hàng của tôi có thuộc Phụ lục — Mục A (rủi ro trung bình) Thông tư 33/2026/TT-BCT?
Cột "Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng" của phụ lục ghi: công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên MỘT trong ba kết quả — kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận; hoặc kết quả TỰ ĐÁNH GIÁ của tổ chức, cá nhân trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc chỉ định; hoặc kết quả chứng nhận của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được Bộ Công Thương hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố cấp Quyết định chỉ định theo khoản 2 và khoản 7 Điều 98 Nghị định 37/2026/NĐ-CP. Phương thức đánh giá sự phù hợp: phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư 14/2026/TT-BKHCN. Khoản 3 Điều 3: nếu quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ban hành TRƯỚC ngày Thông tư có hiệu lực quy định khác về biện pháp quản lý chất lượng thì thực hiện theo Thông tư này. Khoản 4 Điều 3: khi quy chuẩn được dẫn chiếu bị sửa đổi hoặc thay thế thì áp dụng bản mới. ⚠️ HỆ QUẢ CỦA MỤC B RỖNG: khoản 3 Điều 5 Thông tư 34/2026/TT-BCT viết trình tự kiểm tra chất lượng hàng nhập khẩu cho hàng "có mức độ rủi ro CAO" (Điều 83 Nghị định 37/2026/NĐ-CP), và điểm d cùng khoản nói hàng nhập khẩu có mức độ rủi ro TRUNG BÌNH "không phải thực hiện lại việc công bố hợp quy" (Điều 86). Mục B không có mặt hàng nào, nên ở thời điểm này KHÔNG mặt hàng nào thuộc Bộ Công Thương bị kiểm tra nhà nước về chất lượng khi nhập khẩu.
Thủ tục công bố hợp quy gồm những bước nào?
1. Công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia ghi tại dòng hàng, dựa trên một trong ba căn cứ: chứng nhận của tổ chức chứng nhận được công nhận, tự đánh giá trên cơ sở kết quả thử nghiệm của tổ chức được công nhận hoặc chỉ định, hoặc chứng nhận của tổ chức đã được Bộ Công Thương hay Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định. Áp dụng phương thức 5 hoặc phương thức 7 của Thông tư 14/2026/TT-BKHCN. Danh mục này KHÔNG tạo bước đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng tại cửa khẩu: nghĩa vụ nằm ở khâu công bố hợp quy, không phải khâu thông quan. — Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công (Bộ Công Thương) — điểm a khoản 1 Điều 4 giao Cục hướng dẫn các đơn vị chức năng trong Bộ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai Thông tư.
Thông tư 33/2026/TT-BCT có hiệu lực từ khi nào và đã sửa đổi lần nào?
Văn bản có hiệu lực từ 2026-07-01. Dữ liệu trên trang này rà soát ngày 2026-08-07.
Không chắc lô hàng của mình

Gửi mã HS và mô tả hàng, chúng tôi đối chiếu giúp

Đội khai báo của Avenir rà mã theo bộ chứng từ thật và trả lời trong ngày làm việc.

Trang này tóm tắt và trích dẫn Phụ lục — Mục A (rủi ro trung bình) 33/2026/TT-BCT, rà soát ngày 07/08/2026. Bảng mã HS chép nguyên văn từ phụ lục, không chuẩn hoá và không suy diễn mã. Đây không phải tư vấn pháp lý — khi áp dụng cho lô hàng cụ thể, đối chiếu với bản gốc và ý kiến của cơ quan hải quan nơi làm thủ tục.

Công bố hợp quy
từ 01/07/2026